Từ vựng HSK1 — trang 2/4
Từ thứ 101–200 trong 301 từ vựng HSK1. Về đầu danh sách
Từ 101–200 trong 301 từ HSK1
- 请qǐngthỉnhmờiLệch nghĩa
- 问wènvấnhỏiTrùng khớp
- 孩子háizihài tửtrẻ con, trẻ emKhông phải từ tiếng Việt
- 听tīngthínhngheLệch nghĩa
- 回huíhồivề, trở lạiTrùng khớp
- 女nǚnữnữ giớiTrùng khớp
- 一下yíxiànhất hạmột chút, một lát (sau động từ)Không phải từ tiếng Việt
- 东西dōngxiđông tâyđồ vậtBẫy nghĩa
- 正在zhèngzàichính tạiđangKhông phải từ tiếng Việt
- 这里zhèlǐgiá lýđâyKhông phải từ tiếng Việt
- 住zhùtrúởTrùng khớp
- 学习xuéxíhọc tậphọcTrùng khớp
- 件jiànkiệncáiLệch nghĩa
- 朋友péngyoubằng hữubạn, bạn bèTrùng khớp
- 去年qùniánkhứ niênnăm ngoáiKhông phải từ tiếng Việt
- 那个nàgena cácái kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 有些yǒuxiēhữu tamột vài, một sốKhông phải từ tiếng Việt
- 昨天zuótiāntạc thiênhôm quaKhông phải từ tiếng Việt
- 学校xuéxiàohọc hiệutrường họcLệch nghĩa
- 写xiětảviếtLệch nghĩa
- 少shǎothiểuítTrùng khớp
- 国guóquốcđất nướcTrùng khớp
- 小时xiǎoshítiểu thờigiờKhông phải từ tiếng Việt
- 您nínnâmôngKhông phải từ tiếng Việt
- 那些nàxiēna tanhững cái kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 电话diànhuàđiện thoạiđiện thoạiTrùng khớp
- 睡shuìthụyngủKhông phải từ tiếng Việt
- 学xuéhọchọcTrùng khớp
- 口kǒukhẩumiệngTrùng khớp
- 下午xiàwǔhạ ngọbuổi chiềuKhông phải từ tiếng Việt
- 玩wánngoạnchơiLệch nghĩa
- 明天míngtiānminh thiênngày maiKhông phải từ tiếng Việt
- 穿chuānxuyênmặcLệch nghĩa
- 喝hēhátuốngLệch nghĩa
- 块kuàikhốiđồng (tiền tệ)Lệch nghĩa
- 早zǎotảosớmTrùng khớp
- 男nánnamnam giớiTrùng khớp
- 医院yīyuàny việnbệnh việnTrùng khớp
- 分钟fēnzhōngphân chungphútKhông phải từ tiếng Việt
- 坐zuòtoạngồiTrùng khớp
- 电影diànyǐngđiện ảnhphim ảnhTrùng khớp
- 晚上wǎnshangvãn thượngbuổi tốiKhông phải từ tiếng Việt
- 书shūthưsáchLệch nghĩa
- 认识rènshinhận thứcquen biếtLệch nghĩa
- 晚wǎnvãnmuộnLệch nghĩa
- 字zìtựchữLệch nghĩa
- 边biānbiênbên, cạnhLệch nghĩa
- 多少duōshaođa thiểubao nhiêuKhông phải từ tiếng Việt
- 店diànđiếmcửa hàngLệch nghĩa
- 卖màimạibánLệch nghĩa
- 有的yǒudehữu đíchmột số, vài (người/vật)Không phải từ tiếng Việt
- 老师lǎoshīlão sưgiáo viênKhông phải từ tiếng Việt
- 们menmônchỉ số nhiều cho đại từ hoặc danh từ chỉ ngườiKhông phải từ tiếng Việt
- 冷lěnglãnhlạnhTrùng khớp
- 病bìngbệnhbệnhTrùng khớp
- 上午shàngwǔthượng ngọbuổi sángKhông phải từ tiếng Việt
- 半bànbánmột nửa, nửaTrùng khớp
- 歌gēcabài hátTrùng khớp
- 热rènhiệtnóngTrùng khớp
- 妈妈māmama mamẹKhông phải từ tiếng Việt
- 电视diànshìđiện thịtiviKhông phải từ tiếng Việt
- 大学dàxuéđại họctrường đại họcTrùng khớp
- 哪nǎnanàoTrùng khớp
- 电脑diànnǎođiện nãomáy vi tínhLệch nghĩa
- 狗gǒucẩuchóTrùng khớp
- 谢谢xièxietạ tạcảm ơnTrùng khớp
- 儿子érzinhi tửcon traiKhông phải từ tiếng Việt
- 些xiētamột ítKhông phải từ tiếng Việt
- 先生xiānshengtiên sinhông, ngàiLệch nghĩa
- 唱chàngxướnghátLệch nghĩa
- 睡觉shuìjiàothụy giáongủKhông phải từ tiếng Việt
- 它们tāmentha mônchúng nó (chỉ vật hoặc động vật)Không phải từ tiếng Việt
- 哪里nǎlǐna lýđâuKhông phải từ tiếng Việt
- 同学tóngxuéđồng họcbạn học, bạn cùng lớpTrùng khớp
- 她们tāmentha mônhọ (chỉ nữ)Không phải từ tiếng Việt
- 忙mángmangbận rộnTrùng khớp
- 那里nàlǐna lýở đóKhông phải từ tiếng Việt
- 天气tiānqìthiên khíthời tiếtKhông phải từ tiếng Việt
- 读dúđộcđọcTrùng khớp
- 女儿nǚ'érnữ nhicon gáiTrùng khớp
- 说话shuōhuàthuyết thoạinói chuyệnKhông phải từ tiếng Việt
- 名字míngzidanh tựtênTrùng khớp
- 医生yīshēngy sinhbác sĩKhông phải từ tiếng Việt
- 猫māomiêumèoTrùng khớp
- 看见kànjiànkhán kiếnnhìn thấyKhông phải từ tiếng Việt
- 第dìđệthứ (tiền tố chỉ số thứ tự)Không phải từ tiếng Việt
- 雪xuětuyếttuyếtTrùng khớp
- 菜càitháirauLệch nghĩa
- 飞机fēijīphi cơmáy bayTrùng khớp
- 漂亮piàoliangphiếu lượngđẹpKhông phải từ tiếng Việt
- 早上zǎoshangtảo thượngbuổi sángKhông phải từ tiếng Việt
- 饭fànphạncơmTrùng khớp
- 明年míngniánminh niênnăm sauKhông phải từ tiếng Việt
- 高兴gāoxìngcao hứngvui vẻKhông phải từ tiếng Việt
- 爸爸bàbaba babốKhông phải từ tiếng Việt
- 休息xiūxihưu tứcnghỉ ngơiKhông phải từ tiếng Việt
- 上班shàngbānthượng banđi làmKhông phải từ tiếng Việt
- 课kèkhóamôn họcLệch nghĩa
- 好看hǎokànhảo khánđẹp, dễ nhìn, ưa nhìnKhông phải từ tiếng Việt
- 茶chátràtràTrùng khớp
Học HSK1 theo chủ đề
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
