chátrà

茶 (chá) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "trà", nghĩa tiếng Việt: trà; chè. Chữ 茶 có 9 nét, thuộc bộ 艹.

Nghĩa của từ 茶

danh từ

  1. 1trà
  2. 2chè

Cách viết chữ 茶

tràchá

chè, trà

bộ(thảo)

Dễ nhầm

Âm Hán-Việt của

trà Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'trà' và tiếng Việt 'trà' hoàn toàn giống nhau về cả âm lẫn nghĩa, đều chỉ đồ uống từ lá cây chè.

Lượng từ dùng với

  • bēitách / cốc
  • ấm

Câu chuyện hình thành từ 茶

Chữ trà mang bộ (thảo) – bộ cỏ, gợi ngay đến một loài thực vật. Phần trên của chữ là hình ảnh những chiếc lá non vươn lên từ bụi cây, phần dưới giống như thân gỗ đang được thu hái. Đây là cách người xưa ghi lại hình ảnh cây chè và hành động hái lá để pha uống.

Từ một loại cây mọc hoang ở vùng núi phía nam Trung Quốc, lá chè dần được con người hái về, phơi khô và hãm với nước sôi. Thức uống ấy ban đầu được dùng như một vị thuốc thanh nhiệt, giải khát, rồi trở thành thú vui thưởng thức trong đời sống hàng ngày. Chữ trà vì thế không chỉ ghi tên một loài cây, mà còn chứa đựng cả một tập quán văn hóa lâu đời.

Người Việt gọi thức uống này là trà – âm Hán-Việt đọc trực tiếp từ chữ 茶. Nhưng trong đời sống thường nhật, ta còn dùng từ chè – một cách gọi dân dã hơn, cũng bắt nguồn từ chính chữ này qua con đường khẩu ngữ. Dù gọi trà hay chè, người Việt vẫn hiểu đó là thứ nước vàng sóng sánh, thơm mùi lá non, gắn với những buổi sớm mai hay câu chuyện bên hiên nhà.

Cách ghi nhớ từ 茶

Nhớ nghĩa: 'Trà' trong tiếng Việt mượn thẳng từ âm Hán-Việt này, nên gặp 'chá' là nhớ ngay đến 'trà'.
Nhớ cách viết: Chữ 茶 gồm bộ 艹 (thảo, cỏ cây) ở trên, phần dưới là 人 (nhân) và 木 (mộc, cây). Bộ thảo cho thấy đây là một loại thực vật, còn 人 dưới gốc cây gợi hình ảnh người hái lá chè – một cách liên tưởng để nhớ mặt chữ.

Ví dụ với từ 茶

  • 请喝一杯茶。

    Qǐng hē yī bēi chá.

    Mời uống một tách trà.

  • 这是什么茶?

    Zhè shì shénme chá?

    Đây là trà gì?

  • 我喜欢喝绿茶。

    Wǒ xǐhuān hē lǜchá.

    Tôi thích uống trà xanh.

  • 茶很热。

    Chá hěn rè.

    Trà rất nóng.

  • 爸爸在喝茶。

    Bàba zài hē chá.

    Bố đang uống trà.

  • 你喝茶还是咖啡?

    Nǐ hē chá háishì kāfēi?

    Bạn uống trà hay cà phê?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License