Từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc và nghề nghiệp
112 từ vựng tiếng Trung chủ đề công việc và nghề nghiệp, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 46 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 9 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Nghề, chỗ làm và việc phải làm. Cẩn thận nhóm này: 工作 đọc là “công tác” nhưng nghĩa rộng hơn hẳn từ “công tác” tiếng Việt.
- 做zuòtốlàmKhông phải từ tiếng Việt
- 工作gōngzuòcông táccông việcLệch nghĩa
- 进行jìnxíngtiến hànhtiến hànhTrùng khớp
- 记者jìzhěký giảnhà báoTrùng khớp
- 公司gōngsīcông ticông tyTrùng khớp
- 经济jīngjìkinh tếkinh tếTrùng khớp
- 管理guǎnlǐquản líquản lýTrùng khớp
- 当dāngđươnglàm, đảm nhiệm (một vai trò)Không phải từ tiếng Việt
- 事shìsựviệcTrùng khớp
- 成为chéngwéithành vitrở thànhKhông phải từ tiếng Việt
- 技术jìshùkỹ thuậtkỹ thuậtTrùng khớp
- 要求yāoqiúyêu cầuyêu cầuTrùng khớp
- 部门bùménbộ mônphòng banBẫy nghĩa
- 人员rényuánnhân viênnhân sựLệch nghĩa
- 提供tígōngđề cungcung cấpKhông phải từ tiếng Việt
- 获得huòdéhoạch đắcgiành được, đạt đượcKhông phải từ tiếng Việt
- 能力nénglìnăng lựcnăng lựcTrùng khớp
- 根据gēnjùcăn cứdựa vàoTrùng khớp
- 规定guīdìngquy địnhquy địnhTrùng khớp
- 解决jiějuégiải quyếtgiải quyếtTrùng khớp
- 达到dádàođạt đáođạt tới, đạt đượcKhông phải từ tiếng Việt
- 会议huìyìhội nghịhội nghịTrùng khớp
- 提出tíchūđề xuấtđề xuất, đưa raTrùng khớp
- 成功chénggōngthành côngthành côngTrùng khớp
- 单位dānwèiđơn vịđơn vị (đo lường)Trùng khớp
- 计划jìhuàkế hoạchkế hoạchTrùng khớp
- 加强jiāqiánggia cườngtăng cườngKhông phải từ tiếng Việt
- 机会jīhuìcơ hộicơ hộiTrùng khớp
- 准备zhǔnbèichuẩn bịchuẩn bịTrùng khớp
- 调查diàocháđiều trađiều traTrùng khớp
- 条件tiáojiànđiều kiệnđiều kiệnTrùng khớp
- 举行jǔxíngcử hànhtổ chức (sự kiện)Trùng khớp
- 取得qǔdéthủ đắcđạt đượcKhông phải từ tiếng Việt
- 法律fǎlǜpháp luậtpháp luậtTrùng khớp
- 办法bànfǎbiện phápcách giải quyếtTrùng khớp
- 检查jiǎnchákiểm trakiểm traTrùng khớp
- 任务rènwunhiệm vụnhiệm vụTrùng khớp
- 科技kējìkhoa kỹkhoa học công nghệKhông phải từ tiếng Việt
- 管guǎnquảnquản lý, trông coiTrùng khớp
- 收shōuthuthu nhậnKhông phải từ tiếng Việt
- 保证bǎozhèngbảo chứngbảo đảmKhông phải từ tiếng Việt
- 责任zérèntrách nhiệmtrách nhiệmTrùng khớp
- 经验jīngyànkinh nghiệmkinh nghiệmTrùng khớp
- 办bànbiệnlàmKhông phải từ tiếng Việt
- 正式zhèngshìchính thứcchính thứcTrùng khớp
- 竞争jìngzhēngcạnh tranhcạnh tranhTrùng khớp
- 干gàncánlàmKhông phải từ tiếng Việt
- 推出tuīchūthôi xuấttung ra, cho ra mắtKhông phải từ tiếng Việt
- 厂chǎngxưởngnhà máyTrùng khớp
- 安排ānpáian bàisắp xếpLệch nghĩa
- 负责fùzéphụ tráchphụ tráchTrùng khớp
- 负责人fùzérénphụ trách nhânngười phụ tráchKhông phải từ tiếng Việt
- 证明zhèngmíngchứng minhchứng minhTrùng khớp
- 加入jiārùgia nhậpgia nhập, tham giaTrùng khớp
- 职业zhíyèchức nghiệpnghề nghiệpKhông phải từ tiếng Việt
- 教师jiàoshīgiáo sưgiáo viênBẫy nghĩa
- 忙mángmangbận rộnTrùng khớp
- 工人gōngréncông nhâncông nhânTrùng khớp
- 申请shēnqǐngthân thỉnhxin, nộp đơn xinKhông phải từ tiếng Việt
- 通知tōngzhīthông trithông báo, báo cho biếtKhông phải từ tiếng Việt
- 医生yīshēngy sinhbác sĩKhông phải từ tiếng Việt
- 举办jǔbàncử biệntổ chức (sự kiện)Không phải từ tiếng Việt
- 工资gōngzīcông tưtiền lươngBẫy nghĩa
- 文件wénjiànvăn kiệntài liệu, giấy tờLệch nghĩa
- 上班shàngbānthượng banđi làmKhông phải từ tiếng Việt
- 办公室bàngōngshìbiện công thấtvăn phòngKhông phải từ tiếng Việt
- 办理bànlǐbiện lílàm thủ tụcKhông phải từ tiếng Việt
- 司机sījīti cơtài xếKhông phải từ tiếng Việt
- 警察jǐngchácảnh sátcảnh sátTrùng khớp
- 总结zǒngjiétổng kếttổng kếtTrùng khớp
- 律师lǜshīluật sưluật sưTrùng khớp
- 经理jīnglǐkinh lígiám đốcKhông phải từ tiếng Việt
- 演员yǎnyuándiễn viêndiễn viênTrùng khớp
- 教练jiàoliàngiáo luyệnhuấn luyện viênKhông phải từ tiếng Việt
- 同事tóngshìđồng sựđồng nghiệpTrùng khớp
- 工厂gōngchǎngcông xưởngnhà máyTrùng khớp
- 名单míngdāndanh đơndanh sáchKhông phải từ tiếng Việt
- 员yuánviênviên (hậu tố chỉ người làm nghề hoặc thành viên)Không phải từ tiếng Việt
- 生意shēngyisinh ýviệc buôn bánKhông phải từ tiếng Việt
- 交警jiāojǐnggiao cảnhcảnh sát giao thôngKhông phải từ tiếng Việt
- 奖金jiǎngjīntưởng kimtiền thưởngKhông phải từ tiếng Việt
- 下班xiàbānhạ bantan làmKhông phải từ tiếng Việt
- 作家zuòjiātác gianhà vănTrùng khớp
- 办公bàngōngbiện cônglàm việc (ở cơ quan)Không phải từ tiếng Việt
- 招聘zhāopìnchiêu sínhtuyển dụngKhông phải từ tiếng Việt
- 翻译fānyìphiên dịchdịchTrùng khớp
- 获取huòqǔhoạch thủthu đượcKhông phải từ tiếng Việt
- 打工dǎgōngđả cônglàm thêmKhông phải từ tiếng Việt
- 扫sǎotảoquétLệch nghĩa
- 放假fàngjiàphóng giánghỉ phépKhông phải từ tiếng Việt
- 办事bànshìbiện sựlàm việc (giải quyết công việc)Không phải từ tiếng Việt
- 队长duìzhǎngđội trưởngđội trưởngTrùng khớp
- 师傅shīfusư phóbác thợKhông phải từ tiếng Việt
- 开会kāihuìkhai hộihọpKhông phải từ tiếng Việt
- 院长yuànzhǎngviện trưởngviện trưởngLệch nghĩa
- 加班jiābāngia bantăng caKhông phải từ tiếng Việt
- 面试miànshìdiện thíphỏng vấn (xin việc)Không phải từ tiếng Việt
- 护士hùshihộ sĩy táKhông phải từ tiếng Việt
- 填写tiánxiěđiền tảđiền vàoKhông phải từ tiếng Việt
- 出差chūchāixuất saiđi công tácKhông phải từ tiếng Việt
- 打印dǎyìnđả ấninKhông phải từ tiếng Việt
- 导游dǎoyóuđạo duhướng dẫn viên du lịchKhông phải từ tiếng Việt
- 工作日gōngzuòrìcông tác nhậtngày làm việcKhông phải từ tiếng Việt
- 休假xiūjiàhưu giánghỉ phépKhông phải từ tiếng Việt
- 请假qǐngjiàthỉnh giáxin nghỉ phépKhông phải từ tiếng Việt
- 厨师chúshītrù sưđầu bếpKhông phải từ tiếng Việt
- 应聘yìngpìnứng sínhứng tuyểnKhông phải từ tiếng Việt
- 表格biǎogébiểu cáchbiểu mẫuKhông phải từ tiếng Việt
- 打印机dǎyìnjīđả ấn cơmáy inKhông phải từ tiếng Việt
- 售票员shòupiàoyuánthụ phiếu viênngười bán véKhông phải từ tiếng Việt
- 复印fùyìnphức ấnphotocopyKhông phải từ tiếng Việt
- 干活儿gànhuórcán hoạt nhilàm việc (chân tay)Không phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
