Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngữ pháp và từ nối
149 từ vựng tiếng Trung chủ đề ngữ pháp và từ nối, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 13 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 15 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Đại từ, trợ từ, từ để hỏi và từ nối — loại từ không dịch thẳng được nhưng quyết định câu có đúng hay không. Chúng là bộ khung, các nhóm còn lại là phần đắp vào.
- 的deđíchcủaBẫy nghĩa
- 了leliễutrợ từ hoàn thànhKhông phải từ tiếng Việt
- 是shìthịlàTrùng khớp
- 和héhòavàTrùng khớp
- 有yǒuhữucó, sở hữuLệch nghĩa
- 个gècácái, người (lượng từ thông dụng nhất)Lệch nghĩa
- 也yědãcũngKhông phải từ tiếng Việt
- 不bùbấtkhôngKhông phải từ tiếng Việt
- 就jiùtựuliền, ngayKhông phải từ tiếng Việt
- 为wèivịvìKhông phải từ tiếng Việt
- 都dōuđôđềuBẫy nghĩa
- 着zhetrứđang (trợ từ chỉ hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn)Không phải từ tiếng Việt
- 与yǔdữvà, vớiKhông phải từ tiếng Việt
- 将jiāngtươngsẽ, sắpKhông phải từ tiếng Việt
- 而érnhimà, vàKhông phải từ tiếng Việt
- 地deđịamột cách (trợ từ cấu trúc, nối trạng ngữ với động từ/tính từ)Bẫy nghĩa
- 被bèibịbị, được (trợ từ bị động)Trùng khớp
- 没有méiyǒumột hữukhông cóKhông phải từ tiếng Việt
- 但dànđãnnhưngKhông phải từ tiếng Việt
- 得deđắcđược, có thể (trợ từ cấu trúc)Bẫy nghĩa
- 就是jiùshìtựu thịchính làKhông phải từ tiếng Việt
- 之zhīchicủa (văn viết)Không phải từ tiếng Việt
- 并bìngtịnhhoàn toàn không (trước từ phủ định)Không phải từ tiếng Việt
- 吧babanhé (đề nghị)Không phải từ tiếng Việt
- 可kěkhảnhưng, nhưng màKhông phải từ tiếng Việt
- 这样zhèyànggiá dạngnhư thế nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 已yǐdĩđãKhông phải từ tiếng Việt
- 因为yīnwèinhân vịbởi vìKhông phải từ tiếng Việt
- 如果rúguǒnhư quảnếuKhông phải từ tiếng Việt
- 却quèkhướcnhưng, thế màKhông phải từ tiếng Việt
- 或huòhoặchoặcKhông phải từ tiếng Việt
- 由yóudodo (ai làm)Trùng khớp
- 呢nenitrợ từ dùng cuối câu hỏi để hỏi về điều đã nhắc trước đó (Thế còn...?)Không phải từ tiếng Việt
- 使shǐsửkhiến cho, làm choKhông phải từ tiếng Việt
- 通过tōngguòthông quáthông qua, bằng cáchTrùng khớp
- 但是dànshìđãn thịnhưngKhông phải từ tiếng Việt
- 吗mamatrợ từ nghi vấn (dùng cuối câu hỏi có/không)Không phải từ tiếng Việt
- 无wúvôkhông cóTrùng khớp
- 由于yóuyúdo vudoKhông phải từ tiếng Việt
- 所以suǒyǐsở dĩvì vậyLệch nghĩa
- 方面fāngmiànphương diệnphương diện, mặtTrùng khớp
- 那么nàmena manhư vậyKhông phải từ tiếng Việt
- 为了wèilevị liễuđểKhông phải từ tiếng Việt
- 作为zuòwéitác vivới tư cách là, làKhông phải từ tiếng Việt
- 这么zhèmegiá manhư thế nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 其中qízhōngkỳ trungtrong đóKhông phải từ tiếng Việt
- 不过búguòbất quánhưng, có điềuKhông phải từ tiếng Việt
- 虽然suīrántuy nhiêntuy rằngLệch nghĩa
- 结果jiéguǒkết quảkết quảTrùng khớp
- 对于duìyúđối vuđối vớiKhông phải từ tiếng Việt
- 而且érqiěnhi thảhơn nữaKhông phải từ tiếng Việt
- 只是zhǐshìchỉ thịchỉ làKhông phải từ tiếng Việt
- 因此yīncǐnhân thửvì vậyKhông phải từ tiếng Việt
- 自zìtựtự mình, tựTrùng khớp
- 此cǐthửnày, đâyKhông phải từ tiếng Việt
- 能够nénggòunăng cấucó thểKhông phải từ tiếng Việt
- 连liánliênngay cả, đến cảKhông phải từ tiếng Việt
- 然后ránhòunhiên hậusau đóKhông phải từ tiếng Việt
- 各种gèzhǒngcác chủngcác loạiKhông phải từ tiếng Việt
- 越yuèviệtcàng... càng...Không phải từ tiếng Việt
- 不断búduànbất đoạnkhông ngừngKhông phải từ tiếng Việt
- 原因yuányīnnguyên nhânnguyên nhânTrùng khớp
- 任何rènhénhiệm hàbất kỳKhông phải từ tiếng Việt
- 子zitửhậu tố danh từ (ví dụ: yǐzi - ghế)Không phải từ tiếng Việt
- 甚至shènzhìthậm chíthậm chíTrùng khớp
- 或者huòzhěhoặc giảhoặcKhông phải từ tiếng Việt
- 可是kěshìkhả thịnhưngKhông phải từ tiếng Việt
- 无法wúfǎvô phápkhông thểKhông phải từ tiếng Việt
- 原来yuánláinguyên laithì ra làKhông phải từ tiếng Việt
- 是否shìfǒuthị phủcó... hay khôngKhông phải từ tiếng Việt
- 关于guānyúquan vuvềKhông phải từ tiếng Việt
- 仍réngnhưngvẫnBẫy nghĩa
- 不仅bùjǐnbất cậnkhông chỉKhông phải từ tiếng Việt
- 除了chúletrừ liễungoài... raKhông phải từ tiếng Việt
- 按照ànzhàoán chiếutheoKhông phải từ tiếng Việt
- 者zhěgiảngười (làm việc gì đó)Không phải từ tiếng Việt
- 另外lìngwàilánh ngoạingoài raKhông phải từ tiếng Việt
- 另lìnglánhkhác, cái khácKhông phải từ tiếng Việt
- 更加gèngjiācánh giacàng thêmKhông phải từ tiếng Việt
- 们menmônchỉ số nhiều cho đại từ hoặc danh từ chỉ ngườiKhông phải từ tiếng Việt
- 于是yúshìvu thịthế làKhông phải từ tiếng Việt
- 既jìkývừa... lại...Không phải từ tiếng Việt
- 再次zàicìtái thứmột lần nữaKhông phải từ tiếng Việt
- 首先shǒuxiānthủ tiêntrước hếtKhông phải từ tiếng Việt
- 尽管jǐnguǎntận quảnmặc dù, dẫu choKhông phải từ tiếng Việt
- 并且bìngqiětịnh thảvà, hơn nữaKhông phải từ tiếng Việt
- 此次cǐ cìthử thứlần nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 仍然réngránnhưng nhiênvẫnKhông phải từ tiếng Việt
- 也许yěxǔdã hứacó lẽKhông phải từ tiếng Việt
- 无论wúlùnvô luậnbất kểKhông phải từ tiếng Việt
- 然而rán’érnhiên nhituy nhiênKhông phải từ tiếng Việt
- 即使jíshǐtức sửcho dùKhông phải từ tiếng Việt
- 到底dàodǐđáo đểrốt cuộc, cuối cùngBẫy nghĩa
- 重新chóngxīntrùng tânlại từ đầuKhông phải từ tiếng Việt
- 此外cǐwàithử ngoạingoài raKhông phải từ tiếng Việt
- 竟然jìngráncánh nhiênthế mà, không ngờ lạiKhông phải từ tiếng Việt
- 不管bùguǎnbất quảnbất kể, dù… thì…Không phải từ tiếng Việt
- 确实quèshíxác thựcquả thực, đúng làLệch nghĩa
- 那样nàyàngna dạngnhư thếKhông phải từ tiếng Việt
- 相比xiāngbǐtương tỉso vớiKhông phải từ tiếng Việt
- 往往wǎngwǎngvãng vãngthường, thường hayKhông phải từ tiếng Việt
- 加上jiāshànggia thượngthêm vào đó, hơn nữaKhông phải từ tiếng Việt
- 本来běnláibản laivốn dĩKhông phải từ tiếng Việt
- 有着yǒuzhehữu trứcóKhông phải từ tiếng Việt
- 专门zhuānménchuyên môncố ý, chỉ đểLệch nghĩa
- 用于yòngyúdụng vudùng đểKhông phải từ tiếng Việt
- 难道nándàonan đạochẳng lẽKhông phải từ tiếng Việt
- 要是yàoshiyếu thịnếu nhưKhông phải từ tiếng Việt
- 不如bùrúbất nhưkhông bằngKhông phải từ tiếng Việt
- 实际上shíjìshàngthực tế thượngthực raKhông phải từ tiếng Việt
- 相互xiānghùtương hỗlẫn nhauLệch nghĩa
- 各个gègècác cátừng cáiKhông phải từ tiếng Việt
- 不但búdànbất đãnkhông nhữngKhông phải từ tiếng Việt
- 否则fǒuzéphủ tắcnếu không thìKhông phải từ tiếng Việt
- 不得不bùdébùbất đắc bấtđành phảiKhông phải từ tiếng Việt
- 既然jìránký nhiênđã... thìKhông phải từ tiếng Việt
- 仅仅jǐnjǐncận cậnchỉKhông phải từ tiếng Việt
- 究竟jiūjìngcứu cánhrốt cuộcBẫy nghĩa
- 忽然hūránhốt nhiênbỗng nhiênKhông phải từ tiếng Việt
- 例如lìrúlệ nhưví dụ nhưKhông phải từ tiếng Việt
- 互相hùxiānghỗ tươnglẫn nhauKhông phải từ tiếng Việt
- 能否néng fǒunăng phủcó thể ... hay khôngKhông phải từ tiếng Việt
- 只好zhǐhǎochỉ hảođành phảiKhông phải từ tiếng Việt
- 其次qícìkỳ thứthứ hai làKhông phải từ tiếng Việt
- 多么duōmeđa mabiết baoKhông phải từ tiếng Việt
- 不必búbìbất tấtkhông cầnKhông phải từ tiếng Việt
- 基本上jīběnshàngcơ bản thượngvề cơ bảnKhông phải từ tiếng Việt
- 用来yòngláidụng laidùng đểKhông phải từ tiếng Việt
- 尤其yóuqívưu kỳnhất làKhông phải từ tiếng Việt
- 等到děngdàođẳng đáođợi đến khiKhông phải từ tiếng Việt
- 恐怕kǒngpàkhủng phạe rằngKhông phải từ tiếng Việt
- 从此cóngcǐtòng thửtừ đóKhông phải từ tiếng Việt
- 再说zàishuōtái thuyếtđể sau hẵng tínhKhông phải từ tiếng Việt
- 稍shāosảohơiKhông phải từ tiếng Việt
- 不论búlùnbất luậnbất luậnTrùng khớp
- 相反xiāngfǎntương phảntrái ngượcTrùng khớp
- 赶快gǎnkuàicản khoáimau lênKhông phải từ tiếng Việt
- 全都quándōutoàn đôtất cả đềuKhông phải từ tiếng Việt
- 从中cóngzhōngtòng trungtừ trong đóKhông phải từ tiếng Việt
- 顺便shùnbiànthuận tiệntiện thểBẫy nghĩa
- 老是lǎoshìlão thịcứKhông phải từ tiếng Việt
- 将要jiāngyàotương yếusắpKhông phải từ tiếng Việt
- 不光bùguāngbất quangkhông chỉKhông phải từ tiếng Việt
- 叫作jiàozuòkhiếu tácgọi làKhông phải từ tiếng Việt
- 差点儿chàdiǎnrsai điểm nhisuýt nữaKhông phải từ tiếng Việt
- 千万qiānwànthiên vạnnhất thiết phải, tuyệt đối đừngKhông phải từ tiếng Việt
- 接着jiēzhetiếp trứtiếp đó, rồi sau đóKhông phải từ tiếng Việt
- 的话dehuàđích thoạinếu... thìKhông phải từ tiếng Việt
- 随着suízhetuỳ trứcùng vớiKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
