Từ vựng tiếng Trung chủ đề mua sắm và tiền bạc
72 từ vựng tiếng Trung chủ đề mua sắm và tiền bạc, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 19 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 13 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Mua, bán, giá cả, quần áo và cửa hàng. Đây là nhóm từ đầu tiên bạn cần khi đặt chân sang Trung Quốc mà chưa nói được câu nào dài.
- 元yuánnguyênđồng (đơn vị tiền tệ)Lệch nghĩa
- 新xīntânmớiTrùng khớp
- 市场shìchǎngthị trườngthị trườngTrùng khớp
- 价格jiàgégiá cáchgiá cảKhông phải từ tiếng Việt
- 买mǎimãimuaTrùng khớp
- 服务fúwùphục vụphục vụTrùng khớp
- 钱qiántiềntiềnTrùng khớp
- 东西dōngxiđông tâyđồ vậtBẫy nghĩa
- 双shuāngsongđôiLệch nghĩa
- 件jiànkiệncáiLệch nghĩa
- 穿chuānxuyênmặcLệch nghĩa
- 块kuàikhốiđồng (tiền tệ)Lệch nghĩa
- 选xuǎntuyểnchọnTrùng khớp
- 收入shōurùthu nhậpthu nhậpTrùng khớp
- 店diànđiếmcửa hàngLệch nghĩa
- 卖màimạibánLệch nghĩa
- 值zhítrịđáng giá, trị giáKhông phải từ tiếng Việt
- 购买gòumǎicấu mãimuaKhông phải từ tiếng Việt
- 广告guǎnggàoquảng cáoquảng cáoTrùng khớp
- 商品shāngpǐnthương phẩmhàng hoáKhông phải từ tiếng Việt
- 取qǔthủlấy, lấy vềKhông phải từ tiếng Việt
- 费用fèiyongphí dụngchi phíKhông phải từ tiếng Việt
- 免费miǎnfèimiễn phímiễn phíTrùng khớp
- 鞋xiéhàigiàyLệch nghĩa
- 毛máomaohào (đơn vị tiền tệ, 1/10 tệ)Không phải từ tiếng Việt
- 牌páibàitấm biển, bảng hiệuLệch nghĩa
- 货huòhoáhàng, hàng hoáKhông phải từ tiếng Việt
- 存cúntồngửi (tiền, đồ)Không phải từ tiếng Việt
- 支付zhīfùchi phóchi trảKhông phải từ tiếng Việt
- 费fèiphíphí, chi phíTrùng khớp
- 旧jiùcựucũKhông phải từ tiếng Việt
- 收费shōufèithu phíthu phíTrùng khớp
- 贵guìquýđắtTrùng khớp
- 现金xiànjīnhiện kimtiền mặtTrùng khớp
- 大小dàxiǎođại tiểukích cỡKhông phải từ tiếng Việt
- 衣服yīfuy phụcquần áoTrùng khớp
- 角jiǎogiáchào (đơn vị tiền tệ, 1 hào = 0.1 tệ)Không phải từ tiếng Việt
- 赚zhuàntrámkiếm (tiền)Không phải từ tiếng Việt
- 便宜piányitiện nghirẻLệch nghĩa
- 付fùphótrả (tiền)Bẫy nghĩa
- 顾客gùkècố kháchkhách hàngKhông phải từ tiếng Việt
- 合适héshìhợp thíchthích hợpKhông phải từ tiếng Việt
- 购物gòuwùcấu vậtmua sắmKhông phải từ tiếng Việt
- 会员huìyuánhội viênhội viênTrùng khớp
- 商场shāngchǎngthương trườngtrung tâm thương mạiTrùng khớp
- 订dìngđínhđặt trướcLệch nghĩa
- 降价jiàngjiàgiáng giágiảm giáKhông phải từ tiếng Việt
- 红包hóngbāohồng baobao lì xìKhông phải từ tiếng Việt
- 商店shāngdiànthương điếmcửa hàngTrùng khớp
- 低价dījiàđê giágiá rẻKhông phải từ tiếng Việt
- 毛衣máoyīmao yáo lenKhông phải từ tiếng Việt
- 裤子kùzikhố tửquầnKhông phải từ tiếng Việt
- 大衣dàyīđại yáo khoácKhông phải từ tiếng Việt
- 牌子páizibài tửtấm biểnKhông phải từ tiếng Việt
- 快递kuàidìkhoái đệchuyển phát nhanhKhông phải từ tiếng Việt
- 高价gāojiàcao giágiá caoKhông phải từ tiếng Việt
- 衬衫chènshānsấn samáo sơ miKhông phải từ tiếng Việt
- 书店shūdiànthư điếmhiệu sáchKhông phải từ tiếng Việt
- 价钱jiàqiángiá tiềngiá tiềnTrùng khớp
- 裙子qúnziquần tửváyKhông phải từ tiếng Việt
- 袜子wàzimiệt tửtấtKhông phải từ tiếng Việt
- 皮鞋píxiébì hàigiày daKhông phải từ tiếng Việt
- 上衣shàngyīthượng yáoKhông phải từ tiếng Việt
- 短裤duǎnkùđoản khốquần đùiKhông phải từ tiếng Việt
- 零钱língqiánlinh tiềntiền lẻKhông phải từ tiếng Việt
- 结账jiézhàngkết trướngthanh toánKhông phải từ tiếng Việt
- 零花钱línghuāqiánlinh hoa tiềntiền tiêu vặtKhông phải từ tiếng Việt
- 雨衣yǔyīvũ yáo mưaKhông phải từ tiếng Việt
- 超市chāoshìsiêu thịsiêu thịTrùng khớp
- 打折dǎzhéđả chiếtgiảm giáKhông phải từ tiếng Việt
- 网购wǎnggòuvõng cấumua hàng qua mạngKhông phải từ tiếng Việt
- 银行卡yínhángkǎngân hàng tạpthẻ ngân hàngKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
