Từ vựng tiếng Trung chủ đề số đếm và đo lường
111 từ vựng tiếng Trung chủ đề số đếm và đo lường, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 38 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 22 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Số, thứ tự, đơn vị và mức độ. Học kỹ nhóm này một lần là đọc được giá tiền, giờ giấc, tuổi và số điện thoại — bốn thứ xuất hiện trong mọi cuộc hội thoại.
- 大dàđạito, lớnTrùng khớp
- 两liǎnglưỡnghai (dùng với lượng từ)Lệch nghĩa
- 小xiǎotiểunhỏ, béTrùng khớp
- 最zuìtốinhấtLệch nghĩa
- 太tàitháiquáLệch nghĩa
- 更gèngcánhcàng, hơn nữaKhông phải từ tiếng Việt
- 道dàođạomón, bài, vệt (lượng từ)Trùng khớp
- 一些yìxiēnhất tamột vàiKhông phải từ tiếng Việt
- 这些zhèxiēgiá tanhững ... nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 各gècácmỗiLệch nghĩa
- 几jǐkỷmấyLệch nghĩa
- 长chángtrườngdàiTrùng khớp
- 非常fēichángphi thườngrấtLệch nghĩa
- 部bùbộbộ, ban ngànhTrùng khớp
- 场chǎngtrườngtrận, buổi, suất (lượng từ)Lệch nghĩa
- 只有zhǐyǒuchỉ hữuchỉ cóKhông phải từ tiếng Việt
- 增加zēngjiātăng giatăng thêmKhông phải từ tiếng Việt
- 增长zēngzhǎngtăng trưởngtăng trưởng, tăng lênTrùng khớp
- 所有suǒyǒusở hữutất cả, toàn bộBẫy nghĩa
- 米mǐmễmét (đơn vị đo chiều dài)Lệch nghĩa
- 项xiànghạngmục, khoản (lượng từ)Lệch nghĩa
- 以上yǐshàngdĩ thượngtrở lênKhông phải từ tiếng Việt
- 全quántoàntoàn bộ, cảTrùng khớp
- 部分bùfenbộ phậnphần, một phầnLệch nghĩa
- 片piànphiếnmảnh, miếng, látKhông phải từ tiếng Việt
- 少shǎothiểuítTrùng khớp
- 一切yíqiènhất thiếttất cảBẫy nghĩa
- 仅jǐncậnchỉKhông phải từ tiếng Việt
- 左右zuǒyòutả hữukhoảng, chừng, xấp xỉKhông phải từ tiếng Việt
- 座zuòtoạchỗ ngồiKhông phải từ tiếng Việt
- 许多xǔduōhứa đarất nhiềuKhông phải từ tiếng Việt
- 重zhòngtrọngnặngTrùng khớp
- 全部quánbùtoàn bộtoàn bộTrùng khớp
- 数shùsốsố, con sốTrùng khớp
- 特别tèbiéđặc biệtđặc biệtTrùng khớp
- 超过chāoguòsiêu quávượt quáKhông phải từ tiếng Việt
- 整个zhěnggèchỉnh cátoàn bộKhông phải từ tiếng Việt
- 共gòngcộngtổng cộngLệch nghĩa
- 多少duōshaođa thiểubao nhiêuKhông phải từ tiếng Việt
- 克kèkhắcgam (đơn vị khối lượng)Không phải từ tiếng Việt
- 有的yǒudehữu đíchmột số, vài (người/vật)Không phải từ tiếng Việt
- 减少jiǎnshǎogiảm thiểugiảm bớtTrùng khớp
- 半bànbánmột nửa, nửaTrùng khớp
- 速度sùdùtốc độtốc độTrùng khớp
- 大量dàliàngđại lượngsố lượng lớnBẫy nghĩa
- 份fènphầnphần, suấtTrùng khớp
- 以下yǐxiàdĩ hạtrở xuốngKhông phải từ tiếng Việt
- 下降xiàjiànghạ giánggiảm xuốngKhông phải từ tiếng Việt
- 极jícựcrấtLệch nghĩa
- 倍bèibộilần (gấp mấy lần)Không phải từ tiếng Việt
- 幅fúphúcbức (tranh, chữ, bản đồ)Không phải từ tiếng Việt
- 些xiētamột ítKhông phải từ tiếng Việt
- 挺tǐngđĩnhrấtKhông phải từ tiếng Việt
- 量liánglượngđo, đongLệch nghĩa
- 降低jiàngdīgiáng đêhạ thấpKhông phải từ tiếng Việt
- 算suàntoántính, tính toánKhông phải từ tiếng Việt
- 至少zhìshǎochí thiểuít nhấtKhông phải từ tiếng Việt
- 公里gōnglǐcông lýki-lô-métBẫy nghĩa
- 数量shùliàngsố lượngsố lượngTrùng khớp
- 第dìđệthứ (tiền tố chỉ số thứ tự)Không phải từ tiếng Việt
- 数字shùzìsố tựcon sốKhông phải từ tiếng Việt
- 不够búgòubất cấukhông đủKhông phải từ tiếng Việt
- 距离jùlícự likhoảng cáchTrùng khớp
- 好多hǎoduōhảo đanhiềuKhông phải từ tiếng Việt
- 整zhěngchỉnhnguyên, chẵnLệch nghĩa
- 列lièliệtxếp thành hàng, liệt kêBẫy nghĩa
- 缺quēkhuyếtthiếuTrùng khớp
- 人数rénshùnhân sốsố ngườiKhông phải từ tiếng Việt
- 大大dàdàđại đạirất nhiềuKhông phải từ tiếng Việt
- 降jiànggiánghạ xuốngLệch nghĩa
- 一半yíbànnhất bánmột nửaKhông phải từ tiếng Việt
- 顿dùnđốnbữa (lượng từ cho bữa ăn)Bẫy nghĩa
- 够gòucấuđủBẫy nghĩa
- 斤jīncâncân (đơn vị khối lượng, bằng 0.5 kg ở Trung Quốc đại lục)Trùng khớp
- 低于dīyúđê vuthấp hơnKhông phải từ tiếng Việt
- 公斤gōngjīncông câncân (đơn vị đo khối lượng, kilôgam)Không phải từ tiếng Việt
- 减jiǎngiảmgiảmTrùng khớp
- 高于gāoyúcao vucao hơnKhông phải từ tiếng Việt
- 大约dàyuēđại ướckhoảng chừngKhông phải từ tiếng Việt
- 俩liǎlưỡnghai ngườiKhông phải từ tiếng Việt
- 分为fēnwéiphân vichia thànhKhông phải từ tiếng Việt
- 多数duōshùđa sốđa sốTrùng khớp
- 剩shèngthặngcòn thừaKhông phải từ tiếng Việt
- 减轻jiǎnqīnggiảm khinhgiảm nhẹKhông phải từ tiếng Việt
- 缺少quēshǎokhuyết thiểuthiếuKhông phải từ tiếng Việt
- 少数shǎoshùthiểu sốthiểu sốTrùng khớp
- 趟tàngthảngchuyếnKhông phải từ tiếng Việt
- 棵kēkhoảcây (lượng từ đếm cây cối)Không phải từ tiếng Việt
- 一共yígòngnhất cộngtổng cộngKhông phải từ tiếng Việt
- 以内yǐnèidĩ nộitrong vòngKhông phải từ tiếng Việt
- 少量shǎoliàngthiểu lượngmột lượng nhỏKhông phải từ tiếng Việt
- 稍微shāowēisảo vihơiKhông phải từ tiếng Việt
- 顺序shùnxùthuận tựthứ tựKhông phải từ tiếng Việt
- 摄氏度shèshìdùnhiếp thị độđộ CKhông phải từ tiếng Việt
- 一点儿yìdiǎnrnhất điểm nhimột chútKhông phải từ tiếng Việt
- 千克qiānkèthiên khắcki-lô-gamKhông phải từ tiếng Việt
- 零línglinhsố khôngTrùng khớp
- 百bǎibáchtrămTrùng khớp
- 九jiǔcửuchínTrùng khớp
- 千qiānthiênnghìnTrùng khớp
- 七qīthấtbảyTrùng khớp
- 八bābáttámTrùng khớp
- 十shíthậpmườiTrùng khớp
- 六liùlụcsáuTrùng khớp
- 二èrnhịhaiTrùng khớp
- 五wǔngũnămTrùng khớp
- 四sìtứbốnTrùng khớp
- 三sāntambaTrùng khớp
- 多duōđanhiềuTrùng khớp
- 一yīnhấtmộtTrùng khớp
- 万wànvạnmười nghìnTrùng khớp
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
