Từ vựng tiếng Trung chủ đề số đếm và đo lường
30 từ vựng tiếng Trung chủ đề số đếm và đo lường, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1. Trong đó 18 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 6 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Số, thứ tự, đơn vị và mức độ. Học kỹ nhóm này một lần là đọc được giá tiền, giờ giấc, tuổi và số điện thoại — bốn thứ xuất hiện trong mọi cuộc hội thoại.
- 大dàđạito, lớnTrùng khớp
- 两liǎnglưỡnghai (dùng với lượng từ)Lệch nghĩa
- 小xiǎotiểunhỏ, béTrùng khớp
- 太tàitháiquáLệch nghĩa
- 一些yìxiēnhất tamột vàiKhông phải từ tiếng Việt
- 这些zhèxiēgiá tanhững ... nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 几jǐkỉmấyLệch nghĩa
- 非常fēichángphi thườngrấtLệch nghĩa
- 少shǎothiểuítTrùng khớp
- 多少duōshaođa thiểubao nhiêuLệch nghĩa
- 有的yǒudehữu đíchmột số, vài (người/vật)Không phải từ tiếng Việt
- 半bànbánmột nửa, nửaTrùng khớp
- 些xiētamột ítKhông phải từ tiếng Việt
- 第dìđệthứ (dùng để tạo số thứ tự)Lệch nghĩa
- 一半yíbànnhất bánmột nửaKhông phải từ tiếng Việt
- 一点儿yìdiǎnrnhất điểm nhimột chútKhông phải từ tiếng Việt
- 零línglinhsố khôngTrùng khớp
- 百bǎibáchtrămTrùng khớp
- 九jiǔcửuchínTrùng khớp
- 千qiānthiênnghìnTrùng khớp
- 七qīthấtbảyTrùng khớp
- 八bābáttámTrùng khớp
- 十shíthậpmườiTrùng khớp
- 六liùlụcsáuTrùng khớp
- 二èrnhịhaiTrùng khớp
- 五wǔngũnămTrùng khớp
- 四sìtứbốnTrùng khớp
- 三sāntambaTrùng khớp
- 多duōđanhiềuTrùng khớp
- 一yīnhấtmộtTrùng khớp
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 37
- Trường học và học tập 26
- Gia đình và con người 24
- Ăn uống 20
- Thời gian và ngày tháng 37
- Vị trí và phương hướng 24
- Mua sắm và tiền bạc 16
- Nhà cửa và đồ dùng 10
- Sức khỏe và cơ thể 8
- Cảm xúc và suy nghĩ 19
- Thiên nhiên và thời tiết 11
- Công việc và nghề nghiệp 8
- Sinh hoạt hằng ngày 6
- Ngữ pháp và từ nối 14
