狗gǒucẩu
狗 (gǒu) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "cẩu", nghĩa tiếng Việt: chó. Chữ 狗 có 8 nét, thuộc bộ 犭.
Nghĩa của từ 狗
danh từ
- chó
Cách viết chữ 狗
Âm Hán-Việt của 狗
cẩu — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'cẩu' là từ Hán-Việt đang dùng trong tiếng Việt, nghĩa là 'chó', hoàn toàn trùng khớp với nghĩa của từ '狗' trong tiếng Trung.
Lượng từ dùng với 狗
- 只zhī→ con
- 条tiáo→ con
Câu chuyện hình thành từ 狗
Chữ 狗 mang bộ khuyển (犭) – hình ảnh một con thú bốn chân, đuôi cụp, vốn là ký hiệu để chỉ loài chó nói chung. Phần bên phải là chữ cú (句), vừa gợi âm đọc vừa mang nét nghĩa “cong, quắp”. Theo lối chiết tự dân gian, người xưa hình dung con chó với cái đuôi cong vắt lên lưng, lấy luôn nét ấy để phân biệt với các giống thú khác trong nhóm khuyển.
Từ một hình ảnh cụ thể, chữ 狗 dần trở thành tên gọi chung cho loài chó nhà – giống vật gần gũi nhất với đời sống nông nghiệp. Trong tiếng Hán hiện đại, 狗 vẫn là từ phổ thông nhất để chỉ “chó”, không mang sắc thái trang trọng hay văn chương như một số từ Hán-Việt khác.
Với người Việt, âm cẩu đi thẳng vào từ Hán-Việt quen thuộc: cẩu thả (sống buông tuồng như chó), hải cẩu (chó biển), hay thành ngữ chó cắn áo rách vốn mượn ý từ cẩu giả y quan. Đây là trường hợp hiếm mà âm Hán-Việt và nghĩa thuần Việt trùng khít hoàn toàn – cẩu chính là “chó”, không lệch một nét nghĩa nào. Chính sự trùng khớp ấy khiến từ này dễ nhớ đến bất ngờ: bạn đọc “cẩu”, bạn đã thấy con chó trước mắt.
Cách ghi nhớ từ 狗
Để nhớ nghĩa: 'cẩu' trong tiếng Việt có nghĩa là chó, giống hệt nghĩa của từ này.
Để nhớ cách viết: Chữ 狗 gồm bộ 犭 (khuyển, nghĩa là chó) bên trái và chữ 句 (cú) bên phải. Bộ 犭 cho biết nghĩa liên quan đến loài chó, còn 句 chỉ mượn âm 'gou'. Nhìn bộ khuyển là bạn có thể đoán ngay đây là từ chỉ động vật thuộc họ chó.
Ví dụ với từ 狗
我有一只狗。
Wǒ yǒu yī zhī gǒu.
Tôi có một con chó.
这只狗很可爱。
Zhè zhī gǒu hěn kě'ài.
Con chó này rất đáng yêu.
你喜欢狗吗?
Nǐ xǐhuān gǒu ma?
Bạn có thích chó không?
狗在公园里跑。
Gǒu zài gōngyuán lǐ pǎo.
Con chó đang chạy trong công viên.
他每天带狗去散步。
Tā měitiān dài gǒu qù sànbù.
Anh ấy mỗi ngày đều dẫn chó đi dạo.
请不要给狗吃巧克力。
Qǐng bùyào gěi gǒu chī qiǎokèlì.
Xin đừng cho chó ăn sô-cô-la.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
