睡shuìthụy
睡 (shuì) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "thụy", nghĩa tiếng Việt: ngủ. Chữ 睡 có 13 nét, thuộc bộ 目.
Nghĩa của từ 睡
động từ
- ngủ
Cách viết chữ 睡
Âm Hán-Việt của 睡
thụy — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thụy' không phải là từ tiếng Việt hiện đại thông dụng; tiếng Việt dùng từ thuần Việt 'ngủ'.
Câu chuyện hình thành từ 睡
Chữ “睡” mang bộ mục (目) – con mắt. Khi mí mắt khép lại, con người bước vào trạng thái nghỉ ngơi mà chữ này biểu thị: ngủ. Bộ thủ đã gói trọn hành động cốt lõi, gợi hình ảnh đôi mắt nhắm nghiền, buông bỏ mọi quan sát bên ngoài.
Phần bên phải chữ “睡” là “垂” (thùy), vốn mang nghĩa “rủ xuống, buông xuống”. Theo lối chiết tự truyền thống, đây vừa là thành phần gợi âm, vừa góp thêm một nét nghĩa trực quan: mí mắt rủ xuống, cơ thể thả lỏng – một cách diễn tả tự nhiên cho giấc ngủ đang đến. Hai yếu tố hợp lại không chỉ đọc thành “thụy” mà còn vẽ nên khoảnh khắc con người chìm dần vào cơn ngủ.
Trong tiếng Việt hiện đại, “thụy” không đứng một mình với nghĩa “ngủ”. Người Việt dùng từ thuần Việt “ngủ” cho giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên, âm Hán-Việt này vẫn âm thầm hiện diện trong những từ ghép trang trọng như “thụy miên” (giấc ngủ), cho thấy một lớp từ Hán-Việt chuyên chở sắc thái văn chương hoặc khoa học, tách biệt hẳn với lời nói thường nhật.
Cách ghi nhớ từ 睡
Chữ 睡 (thụy) gồm bộ 目 (mục, con mắt) bên trái và chữ 垂 (thùy) bên phải. Khi mắt (目) sụp xuống (垂) là lúc bạn đang ngủ. Hãy tưởng tượng mí mắt nặng trĩu khép lại, đó chính là giấc ngủ.
Ví dụ với từ 睡
我每天十点睡觉。
Wǒ měitiān shí diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc mười giờ mỗi ngày.
你睡了吗?
Nǐ shuì le ma?
Bạn ngủ chưa?
宝宝在房间里睡着呢。
Bǎobao zài fángjiān lǐ shuì zhe ne.
Em bé đang ngủ trong phòng.
他睡了八个小时。
Tā shuì le bā gè xiǎoshí.
Anh ấy đã ngủ tám tiếng đồng hồ.
别睡,我们去看电影吧!
Bié shuì, wǒmen qù kàn diànyǐng ba!
Đừng ngủ nữa, chúng ta đi xem phim đi!
我睡不着。
Wǒ shuì bu zháo.
Tôi không ngủ được.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
