飞机fēijīphi cơ

phồn thể: 飛機

飞机 (fēijī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "phi cơ", nghĩa tiếng Việt: máy bay. Từ gồm 2 chữ: 飞 (phi) + 机 (cơ), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 飞机

danh từ

  1. máy bay

Cách viết các chữ trong từ 飞机

phifēi()

bay

bộ(ất)

Dễ nhầm

()

máy móc; cơ hội

bộ(mộc)

Dễ nhầm几 饥

Âm Hán-Việt của 飞机

phi cơ Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'phi cơ' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn giống với từ 'máy bay' trong tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 飞机

  • jiàchiếc

Cách ghép từ 飞机

phi + phi cơ

Câu chuyện hình thành từ 飞机

Chữ phi (飞) vẽ lại hình ảnh một sinh thể đang bay lên, đôi cánh xòe rộng vượt khỏi mặt đất. Nghĩa gốc của nó rất trực quan: bay, di chuyển trên không. Chữ (机) bên phải có bộ mộc (木) – gỗ, cho thấy nó vốn chỉ những khung máy, công cụ làm từ gỗ thời xưa, về sau mở rộng thành “máy móc” nói chung.

Khi ghép lại, “phi cơ” không đơn thuần là “máy bay” theo kiểu một cỗ máy biết bay. Nó gói gọn một cuộc cách mạng trong tư duy: con người không mọc cánh, nhưng đã chế tạo ra một thứ máy móc có thể làm được điều đó. Hình ảnh một cỗ máy bằng gỗ và kim loại lao vút lên trời chính là điều kỳ diệu mà hai chữ này vẽ nên.

Trong tiếng Việt, “phi cơ” từng là cách gọi trang trọng và phổ biến suốt nửa đầu thế kỷ 20, trước khi “máy bay” dần thay thế trong đời sống hàng ngày. Ngày nay, người Việt vẫn hiểu “phi cơ” là máy bay, nhưng nó mang sắc thái hoài cổ hoặc xuất hiện trong văn chương, phim ảnh lịch sử. Đây là trường hợp thú vị khi từ Hán-Việt và từ thuần Việt cùng tồn tại, mỗi từ giữ một tầng cảm xúc riêng trong lòng người dùng.

Cách ghi nhớ từ 飞机

Để nhớ nghĩa: 'Phi cơ' là từ Hán-Việt quen thuộc chỉ máy bay, kết hợp 'phi' (bay) và 'cơ' (máy móc). Để nhớ cách viết: 飞 là chữ tượng hình mô phỏng cánh chim đang bay, không có bộ thủ rõ ràng; 机 có bộ 木 (mộc, gỗ) chỉ chất liệu làm máy móc thời xưa, phần còn lại là 几 (kỉ) gợi âm 'cơ'.

Ví dụ với từ 飞机

  • 我坐飞机去北京。

    Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.

    Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  • 飞机什么时候起飞?

    Fēijī shénme shíhou qǐfēi?

    Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?

  • 这是一架大飞机。

    Zhè shì yī jià dà fēijī.

    Đây là một chiếc máy bay lớn.

  • 他爸爸是开飞机的。

    Tā bàba shì kāi fēijī de.

    Bố anh ấy là phi công lái máy bay.

  • 飞机场离这儿不远。

    Fēijīchǎng lí zhèr bù yuǎn.

    Sân bay cách đây không xa.

  • 你喜欢坐飞机吗?

    Nǐ xǐhuan zuò fēijī ma?

    Bạn có thích đi máy bay không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License