猫 (māo) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "miêu", nghĩa tiếng Việt: mèo. Chữ 猫 có 11 nét, thuộc bộ 犭.
Nghĩa của từ 猫
danh từ
- mèo
Cách viết chữ 猫
Âm Hán-Việt của 猫
miêu — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'miêu' và nghĩa 'mèo' trùng khớp hoàn toàn với từ thuần Việt 'mèo' (từ cổ chỉ loài mèo), vẫn được hiểu trong văn cảnh Hán-Việt như 'miêu'.
Lượng từ dùng với 猫
- 只zhī→ con
Câu chuyện hình thành từ 猫
Chữ miêu (猫) có bộ khuyển (犭) – hình ảnh con chó đứng bên trái. Thoạt nhìn, việc dùng bộ “chó” để ghi một loài mèo có vẻ lạ lẫm, nhưng đó lại là cách người xưa phân loại thú vật: những giống nhỏ, gần gũi với đời sống con người thường được quy về cùng một nhóm ký hiệu. Bộ khuyển ở đây không mang nghĩa “chó” theo lối hiểu hẹp, mà đóng vai trò chỉ chung loài thú bốn chân quen thuộc trong nhà.
Phần bên phải chữ miêu là một thanh phù gợi âm đọc, đồng thời dân gian vẫn diễn giải nó như hình ảnh con thú nhỏ đang rình bắt chuột giữa những thân lúa. Cách chiết tự này tuy không phải kết luận học thuật, nhưng lại vẽ ra đúng cái dáng thu mình, kiên nhẫn và nhanh nhẹn của loài mèo – một sinh vật vừa thân thuộc vừa đầy bí ẩn trong đời sống nông nghiệp.
Trong tiếng Việt, miêu chính là từ thuần Việt chỉ con mèo, không hề có khoảng cách nào với nghĩa gốc Hán. Đây là một trong những trường hợp hiếm hoi mà âm Hán-Việt và từ thuần Việt trùng khít đến mức người học khó phân biệt được đâu là mượn, đâu là vốn có. Chính sự gần gũi ấy khiến chữ miêu trở thành một điểm chạm tự nhiên giữa hai ngôn ngữ, nơi con vật nhỏ bé dưới mái nhà nối liền hai nền văn hoá bằng chính cái tên quen thuộc của nó.
Cách ghi nhớ từ 猫
Để nhớ nghĩa: âm Hán-Việt 'miêu' gần với âm 'meo' trong tiếng kêu 'meo meo' của mèo, giúp liên tưởng ngay đến con vật này. Để nhớ cách viết: chữ 猫 gồm bộ 犭 (khuyển) bên trái, chỉ loài thú, và chữ 苗 (miêu) bên phải. Bộ 犭 cho biết đây là một loài động vật, còn 苗 vừa gợi âm đọc 'miêu' vừa có thể liên tưởng đến hình ảnh con mèo nhỏ như cây mạ non.
Ví dụ với từ 猫
我有一只猫。
Wǒ yǒu yī zhī māo.
Tôi có một con mèo.
这只猫很可爱。
Zhè zhī māo hěn kě'ài.
Con mèo này rất đáng yêu.
你喜欢猫吗?
Nǐ xǐhuān māo ma?
Bạn có thích mèo không?
猫在睡觉。
Māo zài shuìjiào.
Con mèo đang ngủ.
他家的猫是黑色的。
Tā jiā de māo shì hēisè de.
Con mèo nhà anh ấy màu đen.
请给猫一点食物。
Qǐng gěi māo yīdiǎn shíwù.
Làm ơn cho con mèo một ít thức ăn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
