Từ vựng tiếng Trung chủ đề vị trí và phương hướng
24 từ vựng tiếng Trung chủ đề vị trí và phương hướng, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1. Trong đó 6 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 9 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Trên, dưới, trong, ngoài, trái, phải và cách chỉ đường. Tiếng Trung đặt từ chỉ vị trí SAU danh từ — 桌子上 là “trên bàn” — nên thứ tự nghe ngược với tiếng Việt.
- 在zàitạiở, tạiTrùng khớp
- 这zhègiánày, đâyBẫy nghĩa
- 上shàngthượngtrênLệch nghĩa
- 到dàođáođếnLệch nghĩa
- 后hòuhậusauLệch nghĩa
- 去qùkhứđiLệch nghĩa
- 下xiàhạdướiTrùng khớp
- 那nànađó, kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 里lǐlýtrong, bên trongLệch nghĩa
- 前qiántiềntrước, phía trướcTrùng khớp
- 它tāthanó (chỉ vật hoặc động vật)Không phải từ tiếng Việt
- 外wàingoạibên ngoàiTrùng khớp
- 回huíhồivề, trở lạiTrùng khớp
- 这里zhèlǐgiá lýđâyKhông phải từ tiếng Việt
- 那个nàgena cácái đóLệch nghĩa
- 那些nàxiēna tanhững cái kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 坐zuòtoạngồiTrùng khớp
- 边biānbiênbên, cạnhLệch nghĩa
- 那里nàlǐna lýở đóKhông phải từ tiếng Việt
- 那边nàbiānna biênđằng kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 这边zhèbiāngiá biênbên nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 这儿zhèrgiá nhiđâyKhông phải từ tiếng Việt
- 那儿nàrna nhikiaKhông phải từ tiếng Việt
- 外边wàibianngoại biênbên ngoàiLệch nghĩa
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 37
- Trường học và học tập 26
- Gia đình và con người 24
- Ăn uống 20
- Thời gian và ngày tháng 37
- Số đếm và đo lường 30
- Mua sắm và tiền bạc 16
- Nhà cửa và đồ dùng 10
- Sức khỏe và cơ thể 8
- Cảm xúc và suy nghĩ 19
- Thiên nhiên và thời tiết 11
- Công việc và nghề nghiệp 8
- Sinh hoạt hằng ngày 6
- Ngữ pháp và từ nối 14
