Từ vựng tiếng Trung chủ đề vị trí và phương hướng
116 từ vựng tiếng Trung chủ đề vị trí và phương hướng, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 44 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 18 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Trên, dưới, trong, ngoài, trái, phải và cách chỉ đường. Tiếng Trung đặt từ chỉ vị trí SAU danh từ — 桌子上 là “trên bàn” — nên thứ tự nghe ngược với tiếng Việt.
- 在zàitạiở, tạiTrùng khớp
- 这zhègiánày, đâyBẫy nghĩa
- 上shàngthượngtrênLệch nghĩa
- 中zhōngtrunggiữaKhông phải từ tiếng Việt
- 到dàođáođếnLệch nghĩa
- 后hòuhậusauLệch nghĩa
- 去qùkhứđiLệch nghĩa
- 下xiàhạdướiTrùng khớp
- 那nànađó, kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 里lǐlýtrong, bên trongLệch nghĩa
- 前qiántiềntrước, phía trướcTrùng khớp
- 向xiànghướnghướng vềTrùng khớp
- 内nèinộibên trongKhông phải từ tiếng Việt
- 它tāthanó (chỉ vật hoặc động vật)Không phải từ tiếng Việt
- 市shìthịchợKhông phải từ tiếng Việt
- 走zǒutẩuđiLệch nghĩa
- 外wàingoạibên ngoàiTrùng khớp
- 城市chéngshìthành thịthành phốTrùng khớp
- 省shěngtỉnhtỉnh (đơn vị hành chính)Trùng khớp
- 回huíhồivề, trở lạiTrùng khớp
- 进入jìnrùtiến nhậpđi vào, bước vàoKhông phải từ tiếng Việt
- 区qūkhukhu, khu vựcTrùng khớp
- 地方dìfangđịa phươngnơi, chỗ, địa điểmTrùng khớp
- 这里zhèlǐgiá lýđâyKhông phải từ tiếng Việt
- 入rùnhậpvào, đi vàoTrùng khớp
- 那个nàgena cácái kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 面miàndiệnhậu tố chỉ phương hướng hoặc vị tríLệch nghĩa
- 之间zhījiānchi giangiữa (hai bên)Không phải từ tiếng Việt
- 站zhàntrạmtrạm, bếnLệch nghĩa
- 进jìntiếnvàoTrùng khớp
- 经过jīngguòkinh quáđi qua, trải quaKhông phải từ tiếng Việt
- 那些nàxiēna tanhững cái kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 间jiāngiankhoảng, ở giữaLệch nghĩa
- 近jìncậngầnTrùng khớp
- 城chéngthànhthành phốTrùng khớp
- 坐zuòtoạngồiTrùng khớp
- 边biānbiênbên, cạnhLệch nghĩa
- 地址dìzhǐđịa chỉđịa chỉTrùng khớp
- 飞fēiphibayTrùng khớp
- 远yuǎnviễnxaTrùng khớp
- 回来huíláihồi laitrở vềKhông phải từ tiếng Việt
- 西xītâyphía tâyTrùng khớp
- 层céngtầngtầngTrùng khớp
- 底dǐđểđáyKhông phải từ tiếng Việt
- 离开líkāili khairời khỏiKhông phải từ tiếng Việt
- 村cūnthônthôn, làngTrùng khớp
- 里面lǐmiànlý diệnbên trongKhông phải từ tiếng Việt
- 往wǎngvãngđi, đếnKhông phải từ tiếng Việt
- 排páibàixếp hàng, sắp xếpKhông phải từ tiếng Việt
- 出口chūkǒuxuất khẩulối ra, cửa raBẫy nghĩa
- 方向fāngxiàngphương hướngphương hướngTrùng khớp
- 东dōngđôngphía đôngTrùng khớp
- 附近fùjìnphụ cậngần đâyTrùng khớp
- 身边shēnbiānthân biênbên cạnhKhông phải từ tiếng Việt
- 过来guòláiquá laiđến đây, qua đâyKhông phải từ tiếng Việt
- 南nánnamphía namTrùng khớp
- 左zuǒtảbên tráiTrùng khớp
- 离lílirời khỏiTrùng khớp
- 北běibắcphía bắcTrùng khớp
- 那里nàlǐna lýở đóKhông phải từ tiếng Việt
- 各地gèdìcác địacác nơiKhông phải từ tiếng Việt
- 右yòuhữubên phảiTrùng khớp
- 之中zhīzhōngchi trungở trongKhông phải từ tiếng Việt
- 街jiēnhaiđường phốKhông phải từ tiếng Việt
- 亚洲Yàzhōuá châuchâu ÁTrùng khớp
- 周围zhōuwéichu vixung quanhBẫy nghĩa
- 上面shàngmiànthượng diệnbên trênKhông phải từ tiếng Việt
- 回去huíqùhồi khứvềKhông phải từ tiếng Việt
- 后面hòumiànhậu diệnphía sauKhông phải từ tiếng Việt
- 下面xiàmiànhạ diệnbên dướiKhông phải từ tiếng Việt
- 中间zhōngjiāntrung gianở giữaKhông phải từ tiếng Việt
- 外面wàimiànngoại diệnbên ngoàiKhông phải từ tiếng Việt
- 园yuánviênvườnTrùng khớp
- 前面qiánmiàntiền diệnphía trướcKhông phải từ tiếng Việt
- 旁边pángbiānbàng biênbên cạnhKhông phải từ tiếng Việt
- 地点dìdiǎnđịa điểmđịa điểmTrùng khớp
- 西部xībùtây bộmiền tâyKhông phải từ tiếng Việt
- 眼前yǎnqiánnhãn tiềntrước mắtLệch nghĩa
- 东方dōngfāngđông phươngphương ĐôngTrùng khớp
- 外国wàiguóngoại quốcnước ngoàiTrùng khớp
- 进去jìnqùtiến khứđi vàoKhông phải từ tiếng Việt
- 上去shàngqùthượng khứđi lênKhông phải từ tiếng Việt
- 公园gōngyuáncông viêncông viênTrùng khớp
- 首都shǒudūthủ đôthủ đôTrùng khớp
- 右边yòubianhữu biênbên phảiKhông phải từ tiếng Việt
- 以外yǐwàidĩ ngoạingoài... raKhông phải từ tiếng Việt
- 进来jìnláitiến laivào trongKhông phải từ tiếng Việt
- 东北dōngběiđông bắcđông bắcTrùng khớp
- 南方nánfāngnam phươngphía namTrùng khớp
- 到处dàochùđáo xứkhắp nơiKhông phải từ tiếng Việt
- 外地wàidìngoại địavùng khác, nơi khác (không phải nơi mình đang ở)Không phải từ tiếng Việt
- 东部dōngbùđông bộmiền đôngKhông phải từ tiếng Việt
- 北方běifāngbắc phươngphương bắcKhông phải từ tiếng Việt
- 那边nàbiānna biênđằng kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 南部nánbùnam bộmiền namTrùng khớp
- 对面duìmiànđối diệnđối diệnTrùng khớp
- 北部běibùbắc bộmiền bắcTrùng khớp
- 这边zhèbiāngiá biênbên nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 这儿zhèrgiá nhiđâyKhông phải từ tiếng Việt
- 远离yuǎnlíviễn litránh xaKhông phải từ tiếng Việt
- 电梯diàntīđiện thêthang máyKhông phải từ tiếng Việt
- 西南xīnántây namtây namTrùng khớp
- 座位zuòwèitoạ vịchỗ ngồiKhông phải từ tiếng Việt
- 那儿nàrna nhikiaKhông phải từ tiếng Việt
- 前方qiánfāngtiền phươngphía trướcLệch nghĩa
- 西北xīběitây bắctây bắcTrùng khớp
- 左边zuǒbiantả biênbên tráiLệch nghĩa
- 东南dōngnánđông namđông namTrùng khớp
- 入口rùkǒunhập khẩulối vàoBẫy nghĩa
- 郊区jiāoqūgiao khungoại ôKhông phải từ tiếng Việt
- 底下dǐxiađể hạở dướiKhông phải từ tiếng Việt
- 动物园dòngwùyuánđộng vật viênvườn thúKhông phải từ tiếng Việt
- 外边wàibianngoại biênbên ngoàiLệch nghĩa
- 洗手间xǐshǒujiāntẩy thủ giannhà vệ sinhKhông phải từ tiếng Việt
- 市区shìqūthị khunội thànhKhông phải từ tiếng Việt
- 面前miànqiándiện tiềntrước mặtKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
