天气 (tiānqì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "thiên khí", nghĩa tiếng Việt: thời tiết. Từ gồm 2 chữ: 天 (thiên) + 气 (khí), tổng cộng 8 nét.
Nghĩa của từ 天气
danh từ
- thời tiết
Cách viết các chữ trong từ 天气
Âm Hán-Việt của 天气
thiên khí — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'thiên khí' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa 'thời tiết' hoàn toàn trùng khớp với nghĩa trong tiếng Trung.
Cách ghép từ 天气
天 thiên + 气 khí → thiên khí
Câu chuyện hình thành từ 天气
Chữ 天 mang hình ảnh bầu trời cao rộng bên trên con người – một nét ngang trên chữ 大 (đại, lớn). Trong khi đó, 气 vốn gợi tả những luồng hơi, làn khí vô hình nhưng luôn vận động, tạo nên sự sống và cả những cơn giận bất chợt.
Khi ghép lại, “trời” và “hơi” không đơn thuần là bầu trời và không khí. Người xưa quan niệm trời đất vận hành theo một dòng khí lưu chuyển không ngừng – lúc ấm, lúc lạnh, lúc mưa, lúc nắng. 天气 chính là trạng thái của dòng khí ấy tại một thời điểm, thứ mà nay ta gọi là thời tiết.
Điều thú vị nằm ở chỗ người Việt không dùng “thiên khí” để nói về nắng mưa. Âm Hán-Việt này nếu đứng một mình dễ gợi đến “khí chất trời sinh” hơn là dự báo thời tiết. Thay vào đó, tiếng Việt chọn “thời tiết” – nhấn vào yếu tố thời gian và mùa vụ, trong khi tiếng Trung lại nhấn vào không gian của trời và dòng khí lưu chuyển bên trong nó.
Cách ghi nhớ từ 天气
Để nhớ nghĩa: 'thiên' là trời, 'khí' là hơi, khí trời hợp lại thành 'thời tiết'. Để nhớ cách viết: chữ '天' (thiên) gồm bộ '大' (đại, người lớn) và một nét ngang trên cùng, tượng trưng cho bầu trời trên đầu người. Chữ '气' (khí) chính là bộ 'khí', hình ảnh những luồng hơi đang bốc lên.
Ví dụ với từ 天气
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
明天天气怎么样?
Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?
Ngày mai thời tiết thế nào?
我不喜欢下雨的天气。
Wǒ bù xǐhuān xiàyǔ de tiānqì.
Tôi không thích thời tiết mưa.
北京的天气很冷。
Běijīng de tiānqì hěn lěng.
Thời tiết Bắc Kinh rất lạnh.
天气热的时候,我想去游泳。
Tiānqì rè de shíhòu, wǒ xiǎng qù yóuyǒng.
Khi thời tiết nóng, tôi muốn đi bơi.
天气预报说明天有雨。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu yǔ.
Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
