Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà cửa và đồ dùng
78 từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà cửa và đồ dùng, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 9 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 8 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Nhà, phòng, đồ đạc và những vật dùng hằng ngày, kèm cả điện thoại và máy tính. Nhóm từ để nói về nơi bạn đang ở.
- 只zhīchíchcon, chiếc, cái (lượng từ cho động vật, đồ vật, thuyền...)Không phải từ tiếng Việt
- 条tiáođiềusợi, dải (lượng từ cho vật dài, mảnh)Lệch nghĩa
- 张zhāngtrươngmở ra, căng raLệch nghĩa
- 电diànđiệnđiệnTrùng khớp
- 住zhùtrúởTrùng khớp
- 卡kǎtạpthẻ, cạcKhông phải từ tiếng Việt
- 门ménmôncửaLệch nghĩa
- 台táiđàicái, chiếc (lượng từ cho máy móc)Trùng khớp
- 楼lóulâutòa nhàTrùng khớp
- 包bāobaogói, bọcTrùng khớp
- 装zhuāngtrangđựng, xếp vàoKhông phải từ tiếng Việt
- 电视diànshìđiện thịtiviKhông phải từ tiếng Việt
- 电脑diànnǎođiện nãomáy vi tínhLệch nghĩa
- 材料cáiliàotài liệuvật liệuBẫy nghĩa
- 它们tāmentha mônchúng nó (chỉ vật hoặc động vật)Không phải từ tiếng Việt
- 挂guàquảitreo, mắc lênKhông phải từ tiếng Việt
- 床chuángsànggiườngTrùng khớp
- 刀dāođaocon daoLệch nghĩa
- 室shìthấtphòngKhông phải từ tiếng Việt
- 房子fángziphòng tửnhàKhông phải từ tiếng Việt
- 小区xiǎoqūtiểu khukhu dân cưKhông phải từ tiếng Việt
- 房间fángjiānphòng gianphòngKhông phải từ tiếng Việt
- 灯dēngđăngđènTrùng khớp
- 信号xìnhàotín hiệutín hiệuTrùng khớp
- 上网shàngwǎngthượng võnglên mạngKhông phải từ tiếng Việt
- 租zūtôthuêKhông phải từ tiếng Việt
- 相机xiàngjītướng cơmáy ảnhKhông phải từ tiếng Việt
- 空调kōngtiáokhông điềumáy điều hòaKhông phải từ tiếng Việt
- 号码hàomǎhiệu mãsốKhông phải từ tiếng Việt
- 桶tǒngdũngcái thùngKhông phải từ tiếng Việt
- 干净gānjìngcan tịnhsạch sẽKhông phải từ tiếng Việt
- 搬bānbandời điKhông phải từ tiếng Việt
- 家具jiājùgia cụđồ đạc trong nhàKhông phải từ tiếng Việt
- 窗chuāngsongcửa sổLệch nghĩa
- 身份证shēnfènzhèngthân phận chứngchứng minh thưKhông phải từ tiếng Việt
- 厨房chúfángtrù phòngnhà bếpKhông phải từ tiếng Việt
- 密码mìmǎmật mãmật khẩuLệch nghĩa
- 大厅dàtīngđại sảnhđại sảnhTrùng khớp
- 沙发shāfāsa phátghế sô-phaKhông phải từ tiếng Việt
- 眼镜yǎnjìngnhãn kínhkính mắtKhông phải từ tiếng Việt
- 塑料sùliàotố liệunhựaKhông phải từ tiếng Việt
- 厕所cèsuǒxí sởnhà vệ sinhKhông phải từ tiếng Việt
- 出租chūzūxuất tôcho thuêKhông phải từ tiếng Việt
- 伞sǎntảnôKhông phải từ tiếng Việt
- 帽子màozimạo tửcái mũKhông phải từ tiếng Việt
- 桌子zhuōzitrác tửbànKhông phải từ tiếng Việt
- 邮件yóujiànbưu kiệnthư điện tửKhông phải từ tiếng Việt
- 钥匙yàoshidược thichìa khoáKhông phải từ tiếng Việt
- 窗户chuānghusong hộcửa sổKhông phải từ tiếng Việt
- 耳机ěrjīnhĩ cơtai ngheKhông phải từ tiếng Việt
- 客厅kètīngkhách sảnhphòng kháchKhông phải từ tiếng Việt
- 椅子yǐziỷ tửghếKhông phải từ tiếng Việt
- 屋子wūziốc tửphòngKhông phải từ tiếng Việt
- 镜子jìngzikính tửcái gươngKhông phải từ tiếng Việt
- 楼梯lóutīlâu thêcầu thangKhông phải từ tiếng Việt
- 院子yuànziviện tửsânKhông phải từ tiếng Việt
- 说明书shuōmíngshūthuyết minh thưbản hướng dẫn sử dụngKhông phải từ tiếng Việt
- 杯子bēizibôi tửcốcKhông phải từ tiếng Việt
- 毛巾máojīnmao cânkhăn mặtKhông phải từ tiếng Việt
- 卫生间wèishēngjiānvệ sinh giannhà vệ sinhKhông phải từ tiếng Việt
- 瓶子píngzibình tửcái chaiKhông phải từ tiếng Việt
- 打扫dǎsǎođả tảoquét dọnKhông phải từ tiếng Việt
- 关机guānjīquan cơtắt máyKhông phải từ tiếng Việt
- 盒子hézihạp tửcái hộpKhông phải từ tiếng Việt
- 背包bēibāobối baoba lôKhông phải từ tiếng Việt
- 洗衣机xǐyījītẩy y cơmáy giặtKhông phải từ tiếng Việt
- 搬家bānjiāban giachuyển nhàKhông phải từ tiếng Việt
- 房东fángdōngphòng đôngchủ nhà (cho thuê)Không phải từ tiếng Việt
- 袋子dàiziđại tửcái túiKhông phải từ tiếng Việt
- 盘子pánzibàn tửcái đĩaKhông phải từ tiếng Việt
- 纸巾zhǐjīnchỉ cânkhăn giấyKhông phải từ tiếng Việt
- 房租fángzūphòng tôtiền thuê nhàKhông phải từ tiếng Việt
- 牙刷yáshuānha loátbàn chải đánh răngKhông phải từ tiếng Việt
- 手机shǒujīthủ cơđiện thoại di độngKhông phải từ tiếng Việt
- 开机kāijīkhai cơbật máyKhông phải từ tiếng Việt
- 电子书diànzǐshūđiện tử thưsách điện tửKhông phải từ tiếng Việt
- 网上wǎngshangvõng thượngtrên mạngKhông phải từ tiếng Việt
- 门口ménkǒumôn khẩucửa ra vàoKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
