mônmen(們)
đại từ số nhiều (chỉ người)
bộ人(nhân)
Dễ nhầm门 闷
们 (men) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "môn", nghĩa tiếng Việt: chỉ số nhiều cho đại từ hoặc danh từ chỉ người. Chữ 们 có 5 nét, thuộc bộ 人.
hậu tố
mônmen(們)
đại từ số nhiều (chỉ người)
bộ人(nhân)
Dễ nhầm门 闷
môn — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'môn' không phải là từ tiếng Việt đang dùng với nghĩa chỉ số nhiều. Trong tiếng Việt, 'môn' có nghĩa là cửa, cổng hoặc môn học, không liên quan đến ngữ pháp số nhiều.
Nhớ nghĩa: 们 (men) là hậu tố số nhiều, luôn đứng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người. Nếu thấy 'men' ở cuối từ, đó là dấu hiệu của số nhiều. Nhớ cách viết: 们 = bộ 人 (nhân, người) bên trái + 门 (môn) bên phải. Bộ 人 cho biết nghĩa liên quan đến con người, còn 门 chỉ mượn âm 'men' (gần với 'môn'). Chữ 门 có 3 nét, giống hình cánh cửa hai cánh, thêm bộ 人 bên cạnh là có chữ 们.
我们是学生。
Wǒmen shì xuésheng.
Chúng tôi là học sinh.
你们好!
Nǐmen hǎo!
Các bạn khỏe không!
他们去哪儿?
Tāmen qù nǎr?
Họ đi đâu thế?
朋友们都来了。
Péngyoumen dōu lái le.
Bạn bè đều đến rồi.
孩子们在公园里玩。
Háizimen zài gōngyuán lǐ wán.
Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
女士们,先生们,欢迎光临!
Nǚshìmen, xiānshengmen, huānyíng guānglín!
Thưa các quý bà, quý ông, chào mừng đã đến!
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License