nhiệt

phồn thể:

热 (rè) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "nhiệt", nghĩa tiếng Việt: nóng; nhiệt tình; hâm nóng. Chữ 热 có 10 nét, thuộc bộ 火.

Nghĩa của từ 热

tính từ

  1. 1nóng
  2. 2nhiệt tình
  3. 3hâm nóng

Cách viết chữ 热

nhiệt()

nóng, nhiệt

bộ(hoả)

Dễ nhầm熟 势

Âm Hán-Việt của

nhiệt Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'nhiệt' và từ tiếng Việt 'nhiệt' (như trong nhiệt độ, nhiệt tình) có cùng gốc và nghĩa cơ bản giống nhau là nóng.

Câu chuyện hình thành từ 热

Chữ nhiệt (热) mang trong mình hình ảnh của ngọn lửa. Bộ (hoả) nằm ở phía dưới, bốn chấm lửa tượng trưng cho sức nóng lan toả. Phần trên của chữ giản thể là một dạng viết gọn, nhưng chính bộ hoả mới là linh hồn — nơi mọi ý niệm về cái nóng bắt đầu.

Từ một ngọn lửa cụ thể, nghĩa của chữ trải rộng ra. Nó không chỉ là cái nóng của thời tiết hay vật thể, mà còn là cái nóng trong lòng người — sự nhiệt tình, hăng hái. Một chữ vừa tả được cảm giác da thịt, vừa chạm được vào trạng thái cảm xúc.

Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt “nhiệt” vẫn được dùng, nhưng hiếm khi đứng một mình. Ta nói nhiệt độ, nhiệt huyết, chứ không nói “hôm nay nhiệt quá”. Vai trò tính từ độc lập mà chữ này đảm nhiệm trong tiếng Trung đã được giao lại cho một từ thuần Việt giản dị hơn: nóng. Đó là một chuyển dịch tự nhiên, khi từ mượn lui về làm thành tố cấu tạo từ, nhường chỗ cho từ bản địa trong đời sống hàng ngày.

Cách ghi nhớ từ 热

Để nhớ nghĩa: 'Nhiệt' trong tiếng Việt có nghĩa là nóng, giống hệt nghĩa của từ này. Để nhớ cách viết: Chữ 热 (nhiệt) có bộ 火 (hỏa, lửa) ở bên dưới, biểu thị ý nghĩa liên quan đến lửa và sức nóng. Phần trên bên trái là 扌 (thủ, tay) và bên phải là 丸 (hoàn, viên), gợi hình ảnh bàn tay đang hơ trên ngọn lửa để sưởi ấm.

Ví dụ với từ 热

  • 今天天气很热。

    Jīntiān tiānqì hěn rè.

    Thời tiết hôm nay rất nóng.

  • 请给我一杯热水。

    Qǐng gěi wǒ yī bēi rè shuǐ.

    Làm ơn cho tôi một cốc nước nóng.

  • 饭凉了,我去热一下。

    Fàn liáng le, wǒ qù rè yīxià.

    Cơm nguội rồi, tôi đi hâm nóng một chút.

  • 他对工作非常热。

    Tā duì gōngzuò fēicháng rè.

    Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.

  • 夏天太热了,我不想出门。

    Xiàtiān tài rè le, wǒ bù xiǎng chūmén.

    Mùa hè nóng quá, tôi không muốn ra ngoài.

  • 这个菜要趁热吃。

    Zhège cài yào chèn rè chī.

    Món này phải ăn lúc còn nóng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License