guóquốc

phồn thể:

国 (guó) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "quốc", nghĩa tiếng Việt: đất nước; quốc gia. Chữ 国 có 8 nét, thuộc bộ 囗.

Nghĩa của từ 国

danh từ

  1. 1đất nước
  2. 2quốc gia

Cách viết chữ 国

quốcguó()

nước, quốc gia

bộ(vi)

Dễ nhầm图 困

Âm Hán-Việt của

quốc Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'quốc' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung là đất nước, quốc gia.

Lượng từ dùng với

  • cái / quốc gia

Câu chuyện hình thành từ 国

Chữ quốc mang bộ vi (囗) – bộ vây quanh, tượng trưng cho một vùng đất có ranh giới bao bọc. Bên trong, nét chữ giản thể ngày nay là ngọc (玉), nhưng trong chữ phồn thể 國, phần bên trong là hoặc (或) – vốn mang ý niệm về cương vực và sự phòng vệ. Dù viết theo lối nào, hình ảnh trung tâm vẫn là một thực thể được giới hạn và bảo vệ bởi biên cương.

Từ hình ảnh đó, ý niệm về một “đất nước” dần hình thành. Không chỉ là đất đai, đó còn là không gian nơi con người cùng chia sẻ luật lệ, phong tục và vận mệnh chung. Bộ vi như bức tường thành, còn những gì bên trong là hồn cốt của một quốc gia.

Trong tiếng Việt, quốc xuất hiện trang trọng trong các từ như quốc gia, tổ quốc, quốc kỳ. Người Việt dùng nước thường ngày, còn quốc mang sắc thái hành chính, thiêng liêng hơn. Sự song hành này cho thấy một nét đẹp: cùng một ý niệm, nhưng mỗi ngôn ngữ chọn cách khoác lên tấm áo phù hợp với hoàn cảnh riêng.

Cách ghi nhớ từ 国

Để nhớ nghĩa: 'Quốc' trong tiếng Việt có nghĩa là nước, đất nước, rất phổ biến trong các từ như quốc gia, quốc tế. Để nhớ cách viết: Chữ '国' gồm bộ '囗' (vi) bao quanh chữ '玉' (ngọc). Theo lối chiết tự truyền thống, bộ '囗' tượng trưng cho lãnh thổ, biên giới bao bọc, bên trong là 'ngọc' tượng trưng cho vật quý giá, ngụ ý đất nước là thứ quý giá cần được bảo vệ trong phạm vi lãnh thổ.

Ví dụ với từ 国

  • 中国是一个很大的国家。

    Zhōngguó shì yī gè hěn dà de guójiā.

    Trung Quốc là một quốc gia rất lớn.

  • 你来自哪个国家?

    Nǐ láizì nǎ gè guójiā?

    Bạn đến từ quốc gia nào?

  • 我爱我的国。

    Wǒ ài wǒ de guó.

    Tôi yêu đất nước của tôi.

  • 这是国画,很漂亮。

    Zhè shì guóhuà, hěn piàoliang.

    Đây là tranh quốc họa, rất đẹp.

  • 你会唱国歌吗?

    Nǐ huì chàng guógē ma?

    Bạn có biết hát quốc ca không?

  • 国庆节是十月一日。

    Guóqìngjié shì shíyuè yī rì.

    Ngày Quốc khánh là mùng một tháng mười.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License