khẩukǒu
miệng; cửa
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm囗 日
口 (kǒu) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "khẩu", nghĩa tiếng Việt: miệng; cửa; nhà; lượng từ: người, con, cái, nhát. Chữ 口 có 3 nét.
danh từ · lượng từ
khẩukǒu
miệng; cửa
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm囗 日
khẩu — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'khẩu' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa chính là 'miệng' hoặc 'cửa', trùng khớp với nghĩa gốc Hán.
Theo lối chiết tự truyền thống, nét vẽ của chữ khẩu 口 mô phỏng một cái miệng đang mở — đường viền ngoài là khuôn miệng, khoảng trống bên trong là khoang miệng. Bộ thủ của nó cũng chính là nó. Từ cái miệng con người, chữ này mở rộng ra chỉ mọi lối mở, lối thông: cửa hang, cửa ải, cửa sông. Tiếng Việt mượn nguyên cách nhìn ấy trong cửa khẩu.
Miệng là bộ phận để ăn, nên khẩu dần mang thêm nghĩa chỉ người — mỗi cái miệng là một người cần nuôi. Nhân khẩu trong sổ hộ tịch đúng là logic đó: đếm miệng ăn là đếm người. Từ đấy 口 thành lượng từ đếm người trong một nhà, 三口人 là ba người.
Người Việt giữ khẩu ở tầng chữ nghĩa chứ không ở tầng đếm: ta nói nhân khẩu, khẩu phần, khẩu vị, khẩu hiệu, khẩu trang, nhưng đếm người thì dùng "ba người" chứ không bao giờ "ba khẩu". Và khẩu khí trong tiếng Việt không phải hơi thở — đó là cái giọng, cái thần toát ra từ lời nói.
Chỗ hai bên gặp nhau nằm ở cách nhìn: cùng một cái miệng, vừa là bộ phận cơ thể, vừa là biểu tượng cho sự sống, vừa là nơi lời nói đi ra. Khác biệt chỉ ở chỗ tiếng Trung còn dùng nó để đếm, còn tiếng Việt đã giao việc ấy cho chữ khác.
Để nhớ nghĩa: 'Khẩu' trong tiếng Việt có nghĩa là miệng (khẩu trang, khẩu hiệu), rất dễ liên tưởng đến cái miệng. Để nhớ cách viết: Chữ 口 chính là bộ Khẩu, là một chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống mô phỏng hình dáng cái miệng đang mở. Chữ này chỉ có 3 nét, rất đơn giản và dễ nhớ.
请张开你的口。
Qǐng zhāng kāi nǐ de kǒu.
Hãy há miệng ra.
我家有三口人。
Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.
Nhà tôi có ba người.
他吃了一口苹果。
Tā chī le yī kǒu píngguǒ.
Anh ấy ăn một miếng táo.
这个井口很小。
Zhège jǐng kǒu hěn xiǎo.
Miệng giếng này rất nhỏ.
门口有一只猫。
Ménkǒu yǒu yī zhī māo.
Ở cửa ra vào có một con mèo.
这个村子有五十口猪。
Zhège cūnzi yǒu wǔshí kǒu zhū.
Ngôi làng này có năm mươi con lợn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License