Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình và con người
24 từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình và con người, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1. Trong đó 12 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 4 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Cách gọi người trong nhà và người xung quanh. Tiếng Trung phân biệt vai vế ít hơn tiếng Việt, nên một từ tiếng Trung thường ứng với vài cách xưng hô tiếng Việt.
- 我wǒngãtôiLệch nghĩa
- 你nǐnhĩbạn, mày, anh, chị (đại từ ngôi thứ hai số ít)Lệch nghĩa
- 他tāthaanh ấy, ông ấy, nó (đại từ ngôi thứ ba số ít, thường chỉ nam giới)Không phải từ tiếng Việt
- 人rénnhânngườiTrùng khớp
- 我们wǒmenngã mônchúng tôiKhông phải từ tiếng Việt
- 她tāthacô ấyKhông phải từ tiếng Việt
- 他们tāmentha mônhọKhông phải từ tiếng Việt
- 家jiāgianhàTrùng khớp
- 大家dàjiāđại giamọi ngườiLệch nghĩa
- 孩子háizihài tửtrẻ con, trẻ emKhông phải từ tiếng Việt
- 女nǚnữnữ giớiTrùng khớp
- 朋友péngyoubằng hữubạn, bạn bèTrùng khớp
- 男nánnamnam giớiTrùng khớp
- 妈妈māmama mamẹTrùng khớp
- 儿子érzinhi tửcon traiKhông phải từ tiếng Việt
- 女儿nǚ'érnữ nhicon gáiKhông phải từ tiếng Việt
- 爸爸bàbaba babốTrùng khớp
- 姐姐jiějietỷ tỷchị gáiTrùng khớp
- 家人jiāréngia nhânngười trong gia đìnhTrùng khớp
- 哥哥gēgeca caanh traiTrùng khớp
- 妹妹mèimeimuội muộiem gáiTrùng khớp
- 弟弟dìdiđệ đệem traiTrùng khớp
- 小朋友xiǎopéngyǒutiểu bằng hữutrẻ emKhông phải từ tiếng Việt
- 男朋友nánpéngyounam bằng hữubạn traiLệch nghĩa
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 37
- Trường học và học tập 26
- Ăn uống 20
- Thời gian và ngày tháng 37
- Số đếm và đo lường 30
- Vị trí và phương hướng 24
- Mua sắm và tiền bạc 16
- Nhà cửa và đồ dùng 10
- Sức khỏe và cơ thể 8
- Cảm xúc và suy nghĩ 19
- Thiên nhiên và thời tiết 11
- Công việc và nghề nghiệp 8
- Sinh hoạt hằng ngày 6
- Ngữ pháp và từ nối 14
