Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình và con người
83 từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình và con người, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 29 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 13 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Cách gọi người trong nhà và người xung quanh. Tiếng Trung phân biệt vai vế ít hơn tiếng Việt, nên một từ tiếng Trung thường ứng với vài cách xưng hô tiếng Việt.
- 我wǒngãtôiLệch nghĩa
- 你nǐnhĩbạn, mày, anh, chị (đại từ ngôi thứ hai số ít)Lệch nghĩa
- 他tāthaanh ấy, ông ấy, nó (đại từ ngôi thứ ba số ít, thường chỉ nam giới)Không phải từ tiếng Việt
- 人rénnhânngườiTrùng khớp
- 我们wǒmenngã mônchúng tôiKhông phải từ tiếng Việt
- 她tāthacô ấyKhông phải từ tiếng Việt
- 他们tāmentha mônhọKhông phải từ tiếng Việt
- 发展fāzhǎnphát triểnphát triểnTrùng khớp
- 家jiāgianhàTrùng khớp
- 国家guójiāquốc giaquốc giaTrùng khớp
- 社会shèhuìxã hộixã hộiTrùng khớp
- 影响yǐngxiǎngảnh hưởngảnh hưởngTrùng khớp
- 老lǎolãogiàTrùng khớp
- 文化wénhuàvăn hoávăn hóaTrùng khớp
- 孩子háizihài tửtrẻ con, trẻ emKhông phải từ tiếng Việt
- 关系guānxìquan hệquan hệTrùng khớp
- 女nǚnữnữ giớiTrùng khớp
- 关注guānzhùquan chúquan tâm, chú ýKhông phải từ tiếng Việt
- 朋友péngyoubằng hữubạn, bạn bèTrùng khớp
- 别人biérénbiệt nhânngười khácKhông phải từ tiếng Việt
- 女人nǚrénnữ nhânphụ nữKhông phải từ tiếng Việt
- 男人nánrénnam nhânđàn ôngKhông phải từ tiếng Việt
- 男nánnamnam giớiTrùng khớp
- 帮助bāngzhùbang trợgiúp đỡKhông phải từ tiếng Việt
- 家庭jiātínggia đìnhgia đìnhTrùng khớp
- 妈妈māmama mamẹKhông phải từ tiếng Việt
- 儿子érzinhi tửcon traiKhông phải từ tiếng Việt
- 民族mínzúdân tộcdân tộcTrùng khớp
- 父母fùmǔphụ mẫubố mẹKhông phải từ tiếng Việt
- 青年qīngniánthanh niênthanh niênTrùng khớp
- 父亲fùqīnphụ thânchaKhông phải từ tiếng Việt
- 女儿nǚ'érnữ nhicon gáiTrùng khớp
- 年轻niánqīngniên khinhtrẻKhông phải từ tiếng Việt
- 老人lǎorénlão nhânngười giàKhông phải từ tiếng Việt
- 女性nǚxìngnữ tínhnữ giớiBẫy nghĩa
- 儿童értóngnhi đồngnhi đồngTrùng khớp
- 母亲mǔqīnmẫu thânmẹKhông phải từ tiếng Việt
- 结婚jiéhūnkết hônkết hônTrùng khớp
- 年龄niánlíngniên linhtuổiKhông phải từ tiếng Việt
- 爸爸bàbaba babốKhông phải từ tiếng Việt
- 兄弟xiōngdìhuynh đệanh em traiTrùng khớp
- 妻子qīzithê tửvợLệch nghĩa
- 姐姐jiějietỷ tỷchị gáiTrùng khớp
- 家长jiāzhǎnggia trưởngphụ huynhBẫy nghĩa
- 家人jiāréngia nhânngười trong gia đìnhBẫy nghĩa
- 姑娘gūniangcô nươngcô gáiTrùng khớp
- 丈夫zhàngfutrượng phuchồngLệch nghĩa
- 咱们zánmenta mônchúng taKhông phải từ tiếng Việt
- 哥哥gēgeca caanh traiTrùng khớp
- 少年shàoniánthiếu niênthiếu niênTrùng khớp
- 妹妹mèimeimuội muộiem gáiKhông phải từ tiếng Việt
- 男性nánxìngnam tínhnam giớiBẫy nghĩa
- 夫妻fūqīphu thêvợ chồngTrùng khớp
- 大人dàrenđại nhânngười lớnLệch nghĩa
- 弟弟dìdiđệ đệem traiTrùng khớp
- 奶奶nǎinainãi nãibà nộiKhông phải từ tiếng Việt
- 友谊yǒuyìhữu nghịtình bạnLệch nghĩa
- 姐妹jiěmèitỷ muộichị em gáiKhông phải từ tiếng Việt
- 爷爷yéyegia giaông nộiKhông phải từ tiếng Việt
- 家乡jiāxiānggia hươngquê hươngKhông phải từ tiếng Việt
- 爱人àirenái nhânchồng / vợ (tại Trung Quốc đại lục)Không phải từ tiếng Việt
- 小朋友xiǎopéngyǒutiểu bằng hữutrẻ emKhông phải từ tiếng Việt
- 男朋友nánpéngyounam bằng hữubạn traiKhông phải từ tiếng Việt
- 邻居línjūlân cưhàng xómKhông phải từ tiếng Việt
- 名人míngréndanh nhânngười nổi tiếngTrùng khớp
- 阿姨āyía didì (em gái của mẹ)Không phải từ tiếng Việt
- 叔叔shūshuthúc thúcchú (em trai của cha)Không phải từ tiếng Việt
- 男士nánshìnam sĩquý ôngKhông phải từ tiếng Việt
- 性别xìngbiétính biệtgiới tínhKhông phải từ tiếng Việt
- 亲戚qīnqithân thíchhọ hàngTrùng khớp
- 老家lǎojiālão giaquêBẫy nghĩa
- 小伙子xiǎohuǒzitiểu hoả tửchàng traiKhông phải từ tiếng Việt
- 孙子sūnzitôn tửcháu traiKhông phải từ tiếng Việt
- 父子fùzǐphụ tửhai cha con (con trai)Trùng khớp
- 母子mǔzǐmẫu tửmẹ và con traiLệch nghĩa
- 母女mǔnǚmẫu nữmẹ và con gáiKhông phải từ tiếng Việt
- 国籍guójíquốc tịchquốc tịchTrùng khớp
- 孙女sūnnǚtôn nữcháu gái (con của con trai)Không phải từ tiếng Việt
- 女孩儿nǚháirnữ hài nhibé gáiKhông phải từ tiếng Việt
- 父女fùnǚphụ nữcha và con gáiBẫy nghĩa
- 小孩儿xiǎoháirtiểu hài nhitrẻ conKhông phải từ tiếng Việt
- 男孩儿nánháirnam hài nhibé traiKhông phải từ tiếng Việt
- 网友wǎngyǒuvõng hữubạn quen trên mạngKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
