Từ vựng HSK1
Danh sách đầy đủ 301 từ vựng HSK1 theo HSK 3.0, mỗi từ kèm pinyin, âm Hán-Việt, nghĩa tiếng Việt và cách viết từng nét. Trong đó 99 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt, 64 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả — nhãn bên phải mỗi dòng cho biết từ nào thuộc loại nào.
Đây là cấp đầu tiên: chủ yếu là đại từ, số đếm, từ để hỏi và những danh từ quanh nhà, quanh lớp. Học hết cấp này là đủ vốn để hỏi đường, mua đồ và tự giới thiệu.
Từ 1–100 trong 301 từ HSK1
- 的deđíchcủaBẫy nghĩa
- 了leliễutrợ từ hoàn thànhKhông phải từ tiếng Việt
- 在zàitạiở, tạiTrùng khớp
- 是shìthịlàTrùng khớp
- 我wǒngãtôiLệch nghĩa
- 和héhòavàTrùng khớp
- 有yǒuhữucó, sở hữuLệch nghĩa
- 你nǐnhĩbạn, mày, anh, chị (đại từ ngôi thứ hai số ít)Lệch nghĩa
- 个gècácái, người (lượng từ thông dụng nhất)Lệch nghĩa
- 也yědãcũngKhông phải từ tiếng Việt
- 这zhègiánày, đâyBẫy nghĩa
- 不bùbấtkhôngKhông phải từ tiếng Việt
- 他tāthaanh ấy, ông ấy, nó (đại từ ngôi thứ ba số ít, thường chỉ nam giới)Không phải từ tiếng Việt
- 上shàngthượngtrênLệch nghĩa
- 人rénnhânngườiTrùng khớp
- 年niánniênnămTrùng khớp
- 对duìđốiđúngLệch nghĩa
- 说shuōthuyếtnóiLệch nghĩa
- 都dōuđôđềuBẫy nghĩa
- 要yàoyếumuốnLệch nghĩa
- 到dàođáođếnLệch nghĩa
- 日rìnhậtngàyLệch nghĩa
- 我们wǒmenngã mônchúng tôiKhông phải từ tiếng Việt
- 好hǎohảotốtTrùng khớp
- 月yuènguyệtthángTrùng khớp
- 会huìhộibiết (làm gì)Lệch nghĩa
- 大dàđạito, lớnTrùng khớp
- 来láilaiđếnTrùng khớp
- 还háihoànvẫn, cònBẫy nghĩa
- 后hòuhậusauLệch nghĩa
- 两liǎnglưỡnghai (dùng với lượng từ)Lệch nghĩa
- 没有méiyǒumột hữukhông cóKhông phải từ tiếng Việt
- 去qùkhứđiLệch nghĩa
- 很hěnngậnrấtKhông phải từ tiếng Việt
- 给gěicấpchoLệch nghĩa
- 中国Zhōngguótrung quốcTrung QuốcTrùng khớp
- 元yuánnguyênđồng (đơn vị tiền tệ)Lệch nghĩa
- 看kànkhánnhìn, xemKhông phải từ tiếng Việt
- 下xiàhạdướiTrùng khớp
- 她tāthacô ấyKhông phải từ tiếng Việt
- 可以kěyǐkhả dĩcó thểTrùng khớp
- 这个zhègegiá cánày, cái nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 能néngnăngcó thểLệch nghĩa
- 他们tāmentha mônhọKhông phải từ tiếng Việt
- 做zuòtốlàmKhông phải từ tiếng Việt
- 想xiǎngtưởngmuốnLệch nghĩa
- 那nànađó, kiaKhông phải từ tiếng Việt
- 新xīntânmớiTrùng khớp
- 小xiǎotiểunhỏ, béTrùng khớp
- 天tiānthiênngàyLệch nghĩa
- 工作gōngzuòcông táccông việcLệch nghĩa
- 里lǐlýtrong, bên trongLệch nghĩa
- 前qiántiềntrước, phía trướcTrùng khớp
- 公司gōngsīcông ticông tyTrùng khớp
- 问题wèntívấn đềvấn đềTrùng khớp
- 家jiāgianhàTrùng khớp
- 吧babanhé (đề nghị)Không phải từ tiếng Việt
- 什么shénmethập macái gìKhông phải từ tiếng Việt
- 没méimộtkhông cóBẫy nghĩa
- 现在xiànzàihiện tạibây giờTrùng khớp
- 真zhēnchânthật, thực sựTrùng khớp
- 本běnbảnquyển, cuốnLệch nghĩa
- 太tàitháiquáLệch nghĩa
- 再zàitáilại, lần nữaLệch nghĩa
- 时间shíjiānthời gianthời gianTrùng khớp
- 爱àiáiyêuTrùng khớp
- 吃chīngậtănKhông phải từ tiếng Việt
- 时候shíhouthời hậulúcKhông phải từ tiếng Việt
- 呢nenitrợ từ dùng cuối câu hỏi để hỏi về điều đã nhắc trước đó (Thế còn...?)Không phải từ tiếng Việt
- 只zhīchíchcon, chiếc, cái (lượng từ cho động vật, đồ vật, thuyền...)Không phải từ tiếng Việt
- 今天jīntiānkim thiênhôm nayKhông phải từ tiếng Việt
- 它tāthanó (chỉ vật hoặc động vật)Không phải từ tiếng Việt
- 分fēnphânphútLệch nghĩa
- 一些yìxiēnhất tamột vàiKhông phải từ tiếng Việt
- 这些zhèxiēgiá tanhững ... nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 大家dàjiāđại giamọi ngườiBẫy nghĩa
- 吗mamatrợ từ nghi vấn (dùng cuối câu hỏi có/không)Không phải từ tiếng Việt
- 几jǐkỉmấyLệch nghĩa
- 事shìsựviệcTrùng khớp
- 今年jīnniánkim niênnăm nayKhông phải từ tiếng Việt
- 喜欢xǐhuanhỉ hoanthíchKhông phải từ tiếng Việt
- 知道zhīdàotri đạobiếtTrùng khớp
- 车chēxaxe cộTrùng khớp
- 怎么zěnmechẩm mathế nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 外wàingoạibên ngoàiTrùng khớp
- 谁shéi/shuíthùyai, người nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 你们nǐmennhĩ môncác bạnKhông phải từ tiếng Việt
- 见jiànkiếnthấy, nhìn thấyTrùng khớp
- 找zhǎotrảotìmKhông phải từ tiếng Việt
- 岁suìtuếtuổiLệch nghĩa
- 水shuǐthuỷnướcTrùng khớp
- 非常fēichángphi thườngrấtLệch nghĩa
- 买mǎimãimuaTrùng khớp
- 开kāikhaimởTrùng khớp
- 觉得juédegiác đắccảm thấyKhông phải từ tiếng Việt
- 不要búyàobất yếuđừngKhông phải từ tiếng Việt
- 号hàohiệusố, ngàyLệch nghĩa
- 叫jiàokhiếugọi, kêuBẫy nghĩa
- 学生xuéshēnghọc sinhhọc sinhTrùng khớp
- 钱qiántiềntiềnTrùng khớp
Học HSK1 theo chủ đề
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
