昨天zuótiāntạc thiên

昨天 (zuótiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "tạc thiên", nghĩa tiếng Việt: hôm qua. Từ gồm 2 chữ: 昨 (tạc) + 天 (thiên), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 昨天

danh từ

  1. hôm qua

Cách viết các chữ trong từ 昨天

tạczuó

hôm qua; quá khứ, trước đây

bộ(nhật)

Dễ nhầm作 炸

thiêntiān

trời, thiên nhiên; ngày

bộ(đại)

Dễ nhầm夫 无

Âm Hán-Việt của 昨天

tạc thiên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tạc thiên' không phải là từ tiếng Việt hiện đại. Tiếng Việt dùng từ thuần Việt 'hôm qua' để chỉ ngày trước ngày hôm nay.

Cách ghép từ 昨天

tạc + thiêntạc thiên

Câu chuyện hình thành từ 昨天

Chữ 昨 mang bộ nhật (日) chỉ mặt trời hay ngày, ghép với phần âm gợi ý, toát lên ý niệm về một ngày đã trôi qua, một khoảng thời gian vừa lùi vào quá khứ gần. Chữ 天 với bộ đại (大) vốn gợi hình một người dang tay dưới bầu trời, mang nghĩa trời, rồi mở rộng thành đơn vị ngày – bởi một ngày là một chu kỳ mặt trời lên xuống trên nền trời ấy.

Khi ghép lại, 昨天 không đơn thuần là “ngày đã qua” mà là ngày liền kề trước bầu trời hôm nay. Hình ảnh mặt trời của hôm qua đã lặn, bầu trời hôm ấy đã khép, để lại một cột mốc thời gian rất gần, rất cụ thể trong trí nhớ. Đó là lý do từ này chỉ chính xác “hôm qua”, chứ không mơ hồ như “quá khứ”.

Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt tạc thiên gần như không xuất hiện ngoài văn bản cổ hoặc phiên âm. Người Việt dùng từ thuần Việt “hôm qua” – một lối gọi mộc mạc, lấy “hôm” (buổi chiều tối) làm trục thời gian, khác hẳn cách người Trung Quốc neo vào hình ảnh bầu trời. Sự lệch pha này cho thấy dù cùng chỉ một khái niệm, mỗi ngôn ngữ chọn một điểm tựa không gian – thời gian riêng để định danh.

Cách ghi nhớ từ 昨天

Để nhớ nghĩa: 'Tạc' (昨) là quá khứ, 'thiên' (天) là ngày, ghép lại là ngày đã qua. Để nhớ cách viết: 昨 có bộ 日 (nhật, mặt trời) chỉ thời gian, bên phải là 乍 (tạc) gợi âm đọc. 天 có bộ 大 (đại, lớn) với một nét ngang trên cùng, theo lối chiết tự truyền thống tượng trưng cho bầu trời bao la bên trên con người.

Ví dụ với từ 昨天

  • 昨天是星期一。

    Zuótiān shì xīngqīyī.

    Hôm qua là thứ Hai.

  • 我昨天没去学校。

    Wǒ zuótiān méi qù xuéxiào.

    Hôm qua tôi không đến trường.

  • 你昨天做什么了?

    Nǐ zuótiān zuò shénme le?

    Hôm qua bạn đã làm gì?

  • 他昨天买了很多水果。

    Tā zuótiān mǎi le hěn duō shuǐguǒ.

    Hôm qua anh ấy đã mua rất nhiều trái cây.

  • 昨天的天气很好。

    Zuótiān de tiānqì hěn hǎo.

    Thời tiết hôm qua rất đẹp.

  • 我们昨天看的电影很有意思。

    Wǒmen zuótiān kàn de diànyǐng hěn yǒuyìsi.

    Bộ phim chúng tôi xem hôm qua rất thú vị.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License