去年qùniánkhứ niên
去年 (qùnián) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "khứ niên", nghĩa tiếng Việt: năm ngoái. Từ gồm 2 chữ: 去 (khứ) + 年 (niên), tổng cộng 11 nét.
Nghĩa của từ 去年
danh từ
- năm ngoái
Cách viết các chữ trong từ 去年
Âm Hán-Việt của 去年
khứ niên — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'khứ niên' và từ tiếng Việt 'cựu niên' (năm cũ) có nghĩa tương đồng, đều chỉ năm đã qua. Tuy nhiên, 'khứ niên' không phải là từ thông dụng trong tiếng Việt hiện đại bằng 'năm ngoái'.
Cách ghép từ 去年
去 khứ + 年 niên → khứ niên
Câu chuyện hình thành từ 去年
Chữ 去 (khứ) mang hình ảnh một người rời khỏi nơi nào đó, bên dưới là bộ 厶 (khư) gợi ý về sự khép lại, cất đi. Nghĩa gốc là “đi, rời khỏi”, nhưng khi đặt cạnh một mốc thời gian, nó chuyển thành ý niệm “đã qua, đã rời xa hiện tại”. Đây là một cách mượn không gian để nói về thời gian rất quen thuộc trong tiếng Hán.
Chữ 年 (niên) vốn là hình ảnh bó lúa chín mang về, gắn với chu kỳ mùa màng. Từ đó nó mang nghĩa “năm” – một vòng quay trọn vẹn của đất trời. Khi ghép lại, 去年 không đơn thuần là “năm đã đi”, mà là “cái năm đã rời khỏi chu kỳ hiện tại của chúng ta”, tức năm ngoái.
Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt “khứ niên” gần như vắng bóng trong đời sống. Người Việt dùng “năm ngoái” hay “năm trước” – những từ thuần Việt mộc mạc, trực diện. Đây là một trường hợp thú vị: ý niệm thì tương đồng, nhưng lớp vỏ ngôn ngữ lại rẽ hai lối riêng, cho thấy tiếng Việt không vay mượn toàn bộ cách gọi thời gian từ Hán ngữ.
Cách ghi nhớ từ 去年
Để nhớ nghĩa: 'khứ' (去) nghĩa là đi qua, mất đi, 'niên' (年) là năm. Ghép lại là 'năm đã đi qua', tức năm ngoái. Để nhớ cách viết: 去 gồm bộ 厶 (khư) và chữ 土 (thổ) phía dưới, theo lối chiết tự truyền thống, có thể hình dung như một người đã đi khỏi mặt đất. 年 là chữ tượng hình ban đầu vẽ người mang bó lúa, nay viết với bộ 干 (can) và các nét còn lại, liên tưởng đến một năm thu hoạch.
Ví dụ với từ 去年
去年我去了一趟北京。
Qùnián wǒ qùle yī tàng Běijīng.
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.
他是去年毕业的吗?
Tā shì qùnián bìyè de ma?
Anh ấy tốt nghiệp năm ngoái phải không?
去年夏天非常热。
Qùnián xiàtiān fēicháng rè.
Mùa hè năm ngoái rất nóng.
我们去年认识的。
Wǒmen qùnián rènshi de.
Chúng tôi quen nhau từ năm ngoái.
去年的这个时候你在做什么?
Qùnián de zhège shíhou nǐ zài zuò shénme?
Giờ này năm ngoái bạn đang làm gì?
我去年开始学中文。
Wǒ qùnián kāishǐ xué Zhōngwén.
Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ năm ngoái.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
