fànphạn

phồn thể:

饭 (fàn) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "phạn", nghĩa tiếng Việt: cơm; bữa ăn. Chữ 饭 có 7 nét, thuộc bộ 饣.

Nghĩa của từ 饭

danh từ

  1. 1cơm
  2. 2bữa ăn

Cách viết chữ 饭

phạnfàn()

cơm; bữa ăn

bộ(thực)

Dễ nhầm饮 板

Âm Hán-Việt của

phạn Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'phạn' là từ cổ, nghĩa là cơm, đồng nghĩa với 'cơm' trong tiếng Việt hiện đại nhưng ít dùng độc lập, thường gặp trong từ ghép như 'phạn điếm' (quán cơm).

Lượng từ dùng với

  • wǎnbát
  • dùnbữa

Câu chuyện hình thành từ 饭

Chữ phạn (饭) mang bộ thực (饣) – dạng giản lược của chữ thực (食) chỉ việc ăn uống, thức ăn. Phần bên phải là chữ phản (反) gợi ý âm đọc, đồng thời cũng vẽ ra hình ảnh bàn tay lật úp, như động tác xới cơm hay đưa thức ăn lên miệng. Ngay trong cấu tạo chữ đã thấy bóng dáng một bữa ăn quen thuộc.

Người xưa quan niệm bữa ăn chính là lúc con người quay về với nhu cầu căn bản nhất. Từ nét nghĩa “cơm” – thứ lương thực chính yếu trên mâm cơm Á Đông – chữ phạn mở rộng thành “bữa ăn” nói chung. Đây là cách chuyển nghĩa tự nhiên: lấy cái cụ thể nhất trong bữa ăn để gọi tên toàn bộ bữa ăn đó.

Trong tiếng Việt hiện đại, phạn không còn đứng một mình mà chỉ xuất hiện trong các từ ghép gốc Hán như phạn điếm (quán cơm), phạn quán. Điều thú vị là người Việt vẫn giữ được cái lõi “cơm” ấy, nhưng lại dùng từ thuần Việt cho đời sống hàng ngày, còn phạn thì lùi về một lớp từ trang trọng, chuyên môn – như một dấu ấn văn hóa còn sót lại từ thời kỳ Hán học.

Cách ghi nhớ từ 饭

Để nhớ nghĩa: 'Phạn' là cơm, giống như trong 'phạn điếm' (quán cơm). Để nhớ cách viết: 饭 có bộ 饣 (thực, đồ ăn) bên trái, gợi ý nghĩa liên quan đến thức ăn; bên phải là 反 (phản) chỉ mượn âm 'fan'.

Ví dụ với từ 饭

  • 我吃饭了。

    Wǒ chī fàn le.

    Tôi ăn cơm rồi.

  • 你吃饭了吗?

    Nǐ chī fàn le ma?

    Bạn ăn cơm chưa?

  • 妈妈做的饭很好吃。

    Māma zuò de fàn hěn hǎochī.

    Cơm mẹ nấu rất ngon.

  • 这家饭店的饭很便宜。

    Zhè jiā fàndiàn de fàn hěn piányi.

    Cơm của quán này rất rẻ.

  • 他一天吃三顿饭。

    Tā yī tiān chī sān dùn fàn.

    Anh ấy một ngày ăn ba bữa cơm.

  • 请给我一碗饭。

    Qǐng gěi wǒ yī wǎn fàn.

    Làm ơn cho tôi một bát cơm.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License