nữ

女 (nǚ) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "nữ", nghĩa tiếng Việt: nữ giới; phụ nữ; con gái. Chữ 女 có 3 nét.

Nghĩa của từ 女

tính từ

  1. 1nữ giới
  2. 2phụ nữ
  3. 3con gái

Cách viết chữ 女

nữ

nữ giới, phụ nữ, con gái

bộ(nữ)

Dễ nhầm好 奴

Âm Hán-Việt của

nữ Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'nữ' trùng khớp với từ tiếng Việt 'nữ', cùng mang nghĩa chỉ giới tính nữ hoặc người phụ nữ.

Câu chuyện hình thành từ 女

Chữ nữ là một trong những chữ tượng hình cổ nhất còn dùng đến nay. Theo cách giải thích truyền thống, nét vẽ mô phỏng dáng một người phụ nữ đang quỳ, hai tay khoanh trước ngực — tư thế thể hiện sự thuần phục và đảm đang trong xã hội cổ đại. Bộ thủ của nó cũng chính là chữ nữ, và hầu hết chữ mang bộ này đều liên quan đến phái nữ hoặc các quan hệ gia đình như mẹ, chị, cưới.

Từ hình ảnh một người đàn bà cụ thể, chữ nữ mở rộng để chỉ toàn bộ giới nữ — từ bé gái sơ sinh đến cụ bà, từ con gái trong nhà đến phụ nữ ngoài xã hội. Đây là nét nghĩa gốc và cũng là nét nghĩa duy nhất, không hề bị pha loãng qua hàng nghìn năm sử dụng.

Với người Việt, nữ là một trong những từ Hán-Việt quen thuộc bậc nhất. Ta dùng nó y hệt như tiếng Trung: nữ sinh, phụ nữ, nữ tính. Cái hay nằm ở chỗ từ này không hề xa lạ — nó đã thành một phần tiếng Việt từ lâu, đến mức nhiều người không còn nghĩ đó là từ mượn nữa.

Cách ghi nhớ từ 女

Chữ 女 là chữ tượng hình, mô phỏng hình ảnh người phụ nữ đang quỳ, hai tay buông xuôi. Bộ thủ cũng chính là 女 (nữ), nên nhìn vào chữ là thấy ngay nghĩa liên quan đến phụ nữ. Đây là một trong những bộ thủ cơ bản nhất, chỉ có 3 nét, rất dễ nhớ.

Ví dụ với từ 女

  • 她是我的女朋友。

    Tā shì wǒ de nǚ péngyou.

    Cô ấy là bạn gái của tôi.

  • 这个女老师很漂亮。

    Zhège nǚ lǎoshī hěn piàoliang.

    Cô giáo này rất xinh đẹp.

  • 你认识那个女演员吗?

    Nǐ rènshi nàge nǚ yǎnyuán ma?

    Bạn có quen nữ diễn viên đó không?

  • 我妈妈是一个好女人。

    Wǒ māma shì yī gè hǎo nǚrén.

    Mẹ tôi là một người phụ nữ tốt.

  • 她生了一个女儿。

    Tā shēng le yī gè nǚ'ér.

    Cô ấy đã sinh một cô con gái.

  • 女厕所怎么走?

    Nǚ cèsuǒ zěnme zǒu?

    Nhà vệ sinh nữ đi thế nào?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License