那个nàgena cá

phồn thể: 那個

那个 (nàge) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "na cá", nghĩa tiếng Việt: cái đó; cái kia; đó; kia. Từ gồm 2 chữ: 那 (na) + 个 (cá), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 那个

đại từ

  1. 1cái đó
  2. 2cái kia
  3. 3đó
  4. 4kia

Cách viết các chữ trong từ 那个

na

kia, đó; vậy thì

bộ(ấp)

Dễ nhầm哪 挪

()

cái, quả (lượng từ)

bộ(cổn)

Dễ nhầm人 入

Âm Hán-Việt của 那个

na cá Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'na cá' không phải từ tiếng Việt. 'Na' trong tiếng Việt là 'mang vác', 'cá' là 'con cá' hoặc 'cá nhân', không ghép thành đại từ chỉ định như tiếng Trung.

Cách ghép từ 那个

na + na cá

Câu chuyện hình thành từ 那个

Chữ 那 vốn mang bộ 邑 (ấp) – gợi đến một vùng đất, một nơi chốn. Trong cách dùng cổ, nó chỉ một địa điểm xa, rồi dần chuyển thành đại từ chỉ định “kia”, “đó”. Đây là một bước chuyển nghĩa tự nhiên: từ nơi chốn cụ thể thành khái niệm trỏ vào sự vật ở xa tầm tay.

Chữ 个 mang bộ 丨 (cổn) – nét sổ thẳng như một đơn vị riêng lẻ. Nó làm lượng từ cho hầu hết mọi thứ không có lượng từ chuyên biệt, nhấn mạnh tính cá thể, từng cái một. Khi ghép với 那, nó biến “kia” thành một đối tượng cụ thể, đếm được: “cái đó”, “người đó”.

Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt “na cá” không tạo thành từ có nghĩa. Nhưng nếu nhìn riêng, “na” từng xuất hiện trong văn bản cổ với nghĩa “kia”, còn “cá” lại trùng với từ chỉ con cá – một sự lệch thú vị khiến người Việt không thể ghép hai âm này để hiểu ra “cái đó”. Chính vì vậy, từ này hoàn toàn vắng bóng trong tiếng Việt hiện đại, dù ý niệm “cái kia” thì rất quen thuộc.

Cách ghi nhớ từ 那个

Nghĩa: 'Na' (那) là kia, đó; 'cá' (个) là cái, chiếc. Ghép lại thành 'cái đó', dùng để chỉ người/vật ở xa hoặc làm từ đệm trong câu.
Cách viết: 那 gồm bộ 邑 (ấp, vùng đất) bên trái và phần bên phải mượn âm 'na'. 个 gồm bộ 丨 (cổn, nét sổ) và phần trên là bộ 人 (nhân) viết gọn, biểu thị một cá thể. Nhớ 那 là 'kia' nhờ liên tưởng vùng đất xa xôi, 个 là 'cái' nhờ hình ảnh một người đứng riêng lẻ.

Ví dụ với từ 那个

  • 那个是我的书。

    Nàge shì wǒ de shū.

    Cái kia là sách của tôi.

  • 你喜欢那个吗?

    Nǐ xǐhuan nàge ma?

    Bạn thích cái đó không?

  • 那个太贵了。

    Nàge tài guì le.

    Cái đó đắt quá.

  • 那个问题很难。

    Nàge wèntí hěn nán.

    Vấn đề đó rất khó.

  • 请给我那个。

    Qǐng gěi wǒ nàge.

    Làm ơn đưa cho tôi cái kia.

  • 那个,我想问你一件事。

    Nàge, wǒ xiǎng wèn nǐ yī jiàn shì.

    À này, tôi muốn hỏi bạn một chuyện.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License