zǎotảo

早 (zǎo) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "tảo", nghĩa tiếng Việt: sớm; buổi sáng. Chữ 早 có 6 nét, thuộc bộ 日.

Nghĩa của từ 早

tính từ

  1. 1sớm
  2. 2buổi sáng

Cách viết chữ 早

tảozǎo

sớm; buổi sáng

bộ(nhật)

Dễ nhầm旱 草

Âm Hán-Việt của

tảo Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'tảo' là từ thuần Việt đang dùng, nghĩa 'sớm' trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Câu chuyện hình thành từ 早

Chữ 早 mang bộ nhật (日) – mặt trời – ở phía trên, gợi hình ảnh ánh sáng ban ngày vừa ló rạng. Phần dưới, theo lối chiết tự truyền thống, được xem là hình ảnh cách điệu của một cái mầm cây nhô lên khỏi mặt đất. Khi mặt trời vừa nhô lên ngang tầm những mầm non, ấy là lúc trời còn tinh mơ, mọi vật mới bắt đầu cựa mình thức giấc.

Từ hình ảnh “mặt trời lên ngang mầm cây” ấy, 早 mang nghĩa gốc là buổi sáng sớm, rồi mở rộng thành sớm, nhanh, trước thời điểm dự kiến. Đây là một bước chuyển nghĩa rất tự nhiên: khoảnh khắc đầu tiên trong ngày trở thành biểu tượng cho bất kỳ điều gì đến trước, diễn ra sớm hơn bình thường.

Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt tảo gần như không còn đứng một mình. Người Việt chỉ gặp nó trong những từ ghép mang sắc thái trang trọng hoặc cổ như tảo hôn (kết hôn sớm), tảo mộ (thăm mộ vào sáng sớm). Đời sống hàng ngày đã thay tảo bằng sớm thuần Việt, khiến cặp “tảo – sớm” trở thành một ví dụ thú vị về việc từ Hán-Việt lùi về phía sau, nhường chỗ cho từ bản địa ngay cả khi nghĩa gốc vẫn được giữ nguyên vẹn.

Cách ghi nhớ từ 早

Để nhớ nghĩa: 'Tảo' trong tiếng Việt có nghĩa là sớm, giống hệt nghĩa của chữ '早'. Để nhớ cách viết: Chữ '早' gồm bộ '日' (nhật, mặt trời) ở trên và bộ '十' (thập, số mười) ở dưới. Có thể liên tưởng mặt trời (日) vừa lên khỏi đường chân trời (十) là lúc sáng sớm.

Ví dụ với từ 早

  • 早上好!

    Zǎoshang hǎo!

    Chào buổi sáng!

  • 我今天起得很早。

    Wǒ jīntiān qǐ de hěn zǎo.

    Hôm nay tôi dậy rất sớm.

  • 你明天早点来。

    Nǐ míngtiān zǎo diǎn lái.

    Ngày mai bạn đến sớm một chút nhé.

  • 早饭你吃了吗?

    Zǎofàn nǐ chī le ma?

    Bạn đã ăn sáng chưa?

  • 现在还早,别着急。

    Xiànzài hái zǎo, bié zháojí.

    Bây giờ vẫn còn sớm, đừng vội.

  • 他早就不住这儿了。

    Tā zǎo jiù bù zhù zhèr le.

    Anh ấy không ở đây từ lâu rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License