Từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống
80 từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 8 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 15 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Món ăn, đồ uống, bữa cơm và chuyện gọi món. Nhóm từ được dùng nhiều nhất ngoài đời thật, và cũng là nơi bạn gặp nhiều lượng từ nhất.
- 吃chīngậtănKhông phải từ tiếng Việt
- 喝hēhátuốngLệch nghĩa
- 油yóududầuKhông phải từ tiếng Việt
- 酒jiǔtửurượuLệch nghĩa
- 食品shípǐnthực phẩmthực phẩmTrùng khớp
- 肉ròunhụcthịtTrùng khớp
- 香xiānghươngthơmLệch nghĩa
- 菜càitháirauLệch nghĩa
- 饭fànphạncơmTrùng khớp
- 苦kǔkhổđắngLệch nghĩa
- 茶chátràtràTrùng khớp
- 饿èngạđóiKhông phải từ tiếng Việt
- 汤tāngthangcanhBẫy nghĩa
- 味wèivịvịTrùng khớp
- 苹果píngguǒbình quảquả táoKhông phải từ tiếng Việt
- 味道wèidàovị đạomùi vịKhông phải từ tiếng Việt
- 糖tángđườngđường (chất ngọt)Trùng khớp
- 面条儿miàntiáordiện điều nhimì sợiKhông phải từ tiếng Việt
- 食物shíwùthực vậtthức ănBẫy nghĩa
- 咖啡kāfēigià phêcà phêKhông phải từ tiếng Việt
- 盐yándiêmmuốiBẫy nghĩa
- 好吃hǎochīhảo ngậtngonKhông phải từ tiếng Việt
- 碗wǎnoảnbátLệch nghĩa
- 酸suāntoanchuaLệch nghĩa
- 水果shuǐguǒthuỷ quảhoa quảTrùng khớp
- 新鲜xīnxiāntân tiêntươi (thực phẩm, không khí)Không phải từ tiếng Việt
- 牛奶niúnǎingưu nãisữa bòKhông phải từ tiếng Việt
- 尝chángthườngnếmKhông phải từ tiếng Việt
- 早餐zǎocāntảo xanbữa sángKhông phải từ tiếng Việt
- 鲜xiāntiêntươiBẫy nghĩa
- 蛋糕dàngāođản caobánh ga-tôKhông phải từ tiếng Việt
- 鸡蛋jīdànkê đảntrứng gàKhông phải từ tiếng Việt
- 辣làlạtcayBẫy nghĩa
- 啤酒píjiǔbì tửubiaKhông phải từ tiếng Việt
- 甜tiánđiềmngọtLệch nghĩa
- 巧克力qiǎokèlìxảo khắc lựcsô-cô-laKhông phải từ tiếng Việt
- 饮料yǐnliàoẩm liệuđồ uốngKhông phải từ tiếng Việt
- 餐厅cāntīngxan sảnhnhà hàngKhông phải từ tiếng Việt
- 美食měishímỹ thựcmón ngonKhông phải từ tiếng Việt
- 饭店fàndiànphạn điếmkhách sạnKhông phải từ tiếng Việt
- 烤kǎokhảonướngKhông phải từ tiếng Việt
- 饱bǎobãonoLệch nghĩa
- 晚饭wǎnfànvãn phạnbữa tốiKhông phải từ tiếng Việt
- 食堂shítángthực đườngnhà ănKhông phải từ tiếng Việt
- 晚餐wǎncānvãn xanbữa tốiKhông phải từ tiếng Việt
- 葡萄pútaobồ đàoquả nhoKhông phải từ tiếng Việt
- 面包miànbāodiện baobánh mìKhông phải từ tiếng Việt
- 茶叶cháyètrà diệptrà khôKhông phải từ tiếng Việt
- 午餐wǔcānngọ xanbữa trưaKhông phải từ tiếng Việt
- 西瓜xīguātây quadưa hấuKhông phải từ tiếng Việt
- 咸xiánhàmmặnKhông phải từ tiếng Việt
- 酸奶suānnǎitoan nãisữa chuaKhông phải từ tiếng Việt
- 做饭zuò fàntố phạnnấu cơmKhông phải từ tiếng Việt
- 饺子jiǎozigiáo tửsủi cảoKhông phải từ tiếng Việt
- 午饭wǔfànngọ phạnbữa trưaKhông phải từ tiếng Việt
- 葡萄酒pútaojiǔbồ đào tửurượu vangKhông phải từ tiếng Việt
- 月饼yuèbingnguyệt bínhbánh trung thuKhông phải từ tiếng Việt
- 筷子kuàizikhoái tửđũaKhông phải từ tiếng Việt
- 小吃xiǎochītiểu ngậtmón ăn vặtKhông phải từ tiếng Việt
- 零食língshílinh thựcđồ ăn vặtKhông phải từ tiếng Việt
- 包子bāozibao tửbánh baoBẫy nghĩa
- 白酒báijiǔbạch tửurượu trắngKhông phải từ tiếng Việt
- 馒头mántouman đầubánh bao không nhânTrùng khớp
- 早饭zǎofàntảo phạnbữa sángKhông phải từ tiếng Việt
- 西红柿xīhóngshìtây hồng thịcà chuaKhông phải từ tiếng Việt
- 菜单càidānthái đơnthực đơnKhông phải từ tiếng Việt
- 饼干bǐnggānbính canbánh quyKhông phải từ tiếng Việt
- 方便面fāngbiànmiànphương tiện diệnmì ăn liềnKhông phải từ tiếng Việt
- 果汁guǒzhīquả trấpnước ép trái câyKhông phải từ tiếng Việt
- 米饭mǐfànmễ phạncơmKhông phải từ tiếng Việt
- 矿泉水kuàngquánshuǐkhoáng tuyền thuỷnước khoángKhông phải từ tiếng Việt
- 快餐kuàicānkhoái xanđồ ăn nhanhKhông phải từ tiếng Việt
- 聚餐jùcāntụ xanliên hoanKhông phải từ tiếng Việt
- 外卖wàimàingoại mạiđồ ăn mang điKhông phải từ tiếng Việt
- 中餐zhōngcāntrung xanmón ăn Trung QuốcKhông phải từ tiếng Việt
- 饭馆fànguǎnphạn quánnhà hàngKhông phải từ tiếng Việt
- 冰激凌bīngjīlíngbăng khích lăngkemKhông phải từ tiếng Việt
- 勺子sháozichước tửcái thìaKhông phải từ tiếng Việt
- 汽水qìshuǐkhí thuỷnước ngọt có gaKhông phải từ tiếng Việt
- 干杯gānbēican bôicạn lyKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
