Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học và học tập
26 từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học và học tập, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1. Trong đó 17 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 8 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Từ vựng của lớp học và việc học: trường, thầy cô, học sinh, sách vở, chữ viết. Phần lớn nhóm này có âm Hán-Việt trùng khớp tiếng Việt, nên học rất nhanh.
- 问题wèntívấn đềvấn đềTrùng khớp
- 本běnbảnquyển, cuốnLệch nghĩa
- 学生xuéshēnghọc sinhhọc sinhTrùng khớp
- 学习xuéxíhọc tậphọcTrùng khớp
- 学校xuéxiàohọc đắngtrường họcKhông phải từ tiếng Việt
- 写xiětảviếtLệch nghĩa
- 学xuéhọchọcTrùng khớp
- 书shūthưsáchLệch nghĩa
- 字zìtựchữLệch nghĩa
- 老师lǎoshīlão sưgiáo viênTrùng khớp
- 大学dàxuéđại họctrường đại họcTrùng khớp
- 同学tóngxuéđồng họcbạn học, bạn cùng lớpTrùng khớp
- 读dúđộcđọcTrùng khớp
- 课kèkhóamôn họcLệch nghĩa
- 大学生dàxuéshēngđại học sinhsinh viênTrùng khớp
- 小学xiǎoxuétiểu họctrường tiểu họcTrùng khớp
- 读书dúshūđộc thưđọc sáchLệch nghĩa
- 中学zhōngxuétrung họctrường trung họcTrùng khớp
- 上课shàngkèthượng khóavào lớpLệch nghĩa
- 中文Zhōngwéntrung văntiếng TrungTrùng khớp
- 上学shàngxuéthượng họcđi họcTrùng khớp
- 汉语Hànyǔhán ngữtiếng Trung QuốcTrùng khớp
- 小学生xiǎoxuéshēngtiểu học sinhhọc sinh tiểu họcTrùng khớp
- 中学生zhōngxuéshēngtrung học sinhhọc sinh trung họcTrùng khớp
- 下课xiàkèhạ khóatan họcLệch nghĩa
- 汉字Hànzìhán tựchữ HánTrùng khớp
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 37
- Gia đình và con người 24
- Ăn uống 20
- Thời gian và ngày tháng 37
- Số đếm và đo lường 30
- Vị trí và phương hướng 24
- Mua sắm và tiền bạc 16
- Nhà cửa và đồ dùng 10
- Sức khỏe và cơ thể 8
- Cảm xúc và suy nghĩ 19
- Thiên nhiên và thời tiết 11
- Công việc và nghề nghiệp 8
- Sinh hoạt hằng ngày 6
- Ngữ pháp và từ nối 14
