Từ vựng tiếng Trung chủ đề sức khỏe và cơ thể
74 từ vựng tiếng Trung chủ đề sức khỏe và cơ thể, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 18 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 11 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Bộ phận cơ thể, ốm đau và khám chữa. Nhiều từ y học tiếng Việt vốn là từ Hán-Việt, nên nhóm này có tỉ lệ trùng khớp cao bất ngờ.
- 手shǒuthủtayTrùng khớp
- 死sǐtửchếtKhông phải từ tiếng Việt
- 听tīngthínhngheLệch nghĩa
- 身shēnthânthân thể, ngườiTrùng khớp
- 头tóuđầuđầuLệch nghĩa
- 安全ānquánan toànan toànTrùng khớp
- 口kǒukhẩumiệngTrùng khớp
- 健康jiànkāngkiện khangkhỏe mạnhKhông phải từ tiếng Việt
- 医院yīyuàny việnbệnh việnTrùng khớp
- 脸liǎnkiểmmặtKhông phải từ tiếng Việt
- 药yàodượcthuốcTrùng khớp
- 血xiěhuyếtmáuTrùng khớp
- 身体shēntǐthân thểcơ thểTrùng khớp
- 病bìngbệnhbệnhTrùng khớp
- 运动yùndòngvận độngthể thao, vận độngTrùng khớp
- 生命shēngmìngsinh mệnhmạng sốngTrùng khớp
- 感到gǎndàocảm đáocảm thấyKhông phải từ tiếng Việt
- 眼睛yǎnjingnhãn tinhmắtKhông phải từ tiếng Việt
- 痛tòngthốngđau, nhứcKhông phải từ tiếng Việt
- 脚jiǎocướcbàn chânKhông phải từ tiếng Việt
- 体育tǐyùthể dụcthể dụcTrùng khớp
- 卫生wèishēngvệ sinhvệ sinhTrùng khớp
- 病人bìngrénbệnh nhânbệnh nhânTrùng khớp
- 腿tuǐthoáichânKhông phải từ tiếng Việt
- 皮肤pífūbì phudaKhông phải từ tiếng Việt
- 休息xiūxihưu tứcnghỉ ngơiKhông phải từ tiếng Việt
- 嘴zuǐchuỷmiệngKhông phải từ tiếng Việt
- 跳tiàokhiêunhảyKhông phải từ tiếng Việt
- 危险wēixiǎnnguy hiểmnguy hiểmTrùng khớp
- 受伤shòushāngthụ thươngbị thươngKhông phải từ tiếng Việt
- 困kùnkhốnbuồn ngủLệch nghĩa
- 瘦shòusấugầyLệch nghĩa
- 疼téngđôngđau, nhứcLệch nghĩa
- 头发tóufađầu pháttóc (trên đầu)Không phải từ tiếng Việt
- 照顾zhàogùchiếu cốchăm sócLệch nghĩa
- 爬pábabò, trườnKhông phải từ tiếng Việt
- 出生chūshēngxuất sinhđược sinh raKhông phải từ tiếng Việt
- 胖pàngbànbéoKhông phải từ tiếng Việt
- 感冒gǎnmàocảm mạocảm cúmLệch nghĩa
- 牙yánharăngLệch nghĩa
- 全身quánshēntoàn thântoàn thânTrùng khớp
- 锻炼duànliànđoán luyệnrèn luyệnKhông phải từ tiếng Việt
- 肚子dùziđỗ tửcái bụngKhông phải từ tiếng Việt
- 吸xīhấphútBẫy nghĩa
- 舒服shūfuthư phụcthoải máiLệch nghĩa
- 体重tǐzhòngthể trọngcân nặngKhông phải từ tiếng Việt
- 难受nánshòunan thụkhó chịu (trong người)Không phải từ tiếng Việt
- 放松fàngsōngphóng tùngthư giãnKhông phải từ tiếng Việt
- 身高shēngāothân caochiều cao (của người)Không phải từ tiếng Việt
- 住院zhùyuàntrú việnnằm việnKhông phải từ tiếng Việt
- 矮ǎiảithấpKhông phải từ tiếng Việt
- 耳朵ěrduonhĩ đoátaiKhông phải từ tiếng Việt
- 汗hànhãnmồ hôiKhông phải từ tiếng Việt
- 鼻子bízitỵ tửcái mũiKhông phải từ tiếng Việt
- 听见tīngjiànthính kiếnnghe thấyKhông phải từ tiếng Việt
- 健身jiànshēnkiện thântập thể hìnhKhông phải từ tiếng Việt
- 头痛tóutòngđầu thốngđau đầuKhông phải từ tiếng Việt
- 抬头táitóuđài đầungẩng đầuKhông phải từ tiếng Việt
- 体检tǐjiǎnthể kiểmkhám sức khỏeKhông phải từ tiếng Việt
- 生病shēngbìngsinh bệnhbị ốmKhông phải từ tiếng Việt
- 咳嗽késoukhái thấuhoKhông phải từ tiếng Việt
- 看病kànbìngkhán bệnhkhám bệnhKhông phải từ tiếng Việt
- 力气lìqilực khísứcKhông phải từ tiếng Việt
- 出院chūyuànxuất việnxuất việnTrùng khớp
- 胳膊gēbocách báccánh tayKhông phải từ tiếng Việt
- 咳kékháihoKhông phải từ tiếng Việt
- 药店yàodiàndược điếmhiệu thuốcKhông phải từ tiếng Việt
- 体温tǐwēnthể ônthân nhiệtKhông phải từ tiếng Việt
- 跑步pǎobùbào bộchạy bộKhông phải từ tiếng Việt
- 大夫dàifuđại phubác sĩLệch nghĩa
- 渴kěkhátkhát nướcTrùng khớp
- 个子gèzicá tửvóc dángKhông phải từ tiếng Việt
- 打针dǎzhēnđả châmtiêmKhông phải từ tiếng Việt
- 发烧fāshāophát thiêusốtKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
