电影 (diànyǐng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "điện ảnh", nghĩa tiếng Việt: phim ảnh; điện ảnh. Từ gồm 2 chữ: 电 (điện) + 影 (ảnh), tổng cộng 20 nét.
Nghĩa của từ 电影
danh từ
- 1phim ảnh
- 2điện ảnh
Cách viết các chữ trong từ 电影
Âm Hán-Việt của 电影
điện ảnh — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'điện ảnh' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa tương đồng với 'phim ảnh', chỉ nghệ thuật và kỹ thuật làm phim.
Lượng từ dùng với 电影
- 部bù→ bộ
- 场chǎng→ buổi / suất
Cách ghép từ 电影
电 điện + 影 ảnh → điện ảnh
Câu chuyện hình thành từ 电影
Chữ điện (电) vốn mang nghĩa chớp, tia sáng lóe lên trong chốc lát. Về sau, nó mở rộng để chỉ dòng điện – thứ năng lượng vô hình nhưng đầy sức mạnh, làm bừng sáng mọi thứ. Chữ ảnh (影) lại gợi đến cái bóng, hình phản chiếu, thứ ta thấy được nhưng không thể chạm vào.
Khi ghép lại, “điện ảnh” vẽ ra một hình ảnh rất thơ: những cái bóng được thắp sáng bởi dòng điện. Đó chính là cách người Trung Quốc hình dung về phim ảnh thuở ban đầu – những hình ảnh chuyển động kỳ diệu chỉ hiện lên khi có ánh sáng từ máy chiếu rọi qua cuộn phim.
Trong tiếng Việt, ta cũng dùng từ “điện ảnh” nhưng với một phạm vi khác. Nó thường chỉ nghệ thuật làm phim, cả một nền công nghiệp, chứ ít khi dùng để gọi một bộ phim lẻ như tiếng Trung. Khi muốn rủ nhau đi xem một bộ phim cụ thể, người Trung Quốc nói “看电影”, còn người Việt sẽ nói “xem phim” – một cách nói gọn và trực tiếp hơn.
Sự chuyển nghĩa này phản ánh cách mỗi ngôn ngữ tiếp nhận cùng một khái niệm. Người Việt mượn âm Hán-Việt để đặt tên cho cả bộ môn nghệ thuật, nhưng lại chọn một từ thuần Việt cho trải nghiệm thường ngày. Còn với người Trung Quốc, “điện ảnh” vẫn luôn là những cái bóng nhiệm màu hiện lên từ ánh điện, dù là nghệ thuật hay chỉ là một buổi tối cuối tuần.
Cách ghi nhớ từ 电影
Để nhớ nghĩa: 'điện ảnh' trong tiếng Việt chính là nghệ thuật làm phim, trùng khớp với '电影'. Để nhớ cách viết: 电 có bộ 曰 (viết) nhưng thực chất là dạng giản hóa của chữ '電' (mưa + điền), biểu thị tia chớp; 影 có bộ 彡 (sam) chỉ lông tóc, kết hợp với 'cảnh' (景) tạo nên hình ảnh, cái bóng. Hình dung tia chớp (电) tạo ra ánh sáng chiếu hình bóng (影) lên màn ảnh.
Ví dụ với từ 电影
我喜欢看电影。
Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim.
这部电影很好看。
Zhè bù diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
你昨天看了什么电影?
Nǐ zuótiān kànle shénme diànyǐng?
Hôm qua bạn đã xem phim gì?
我们一起去电影院看电影吧。
Wǒmen yīqǐ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng ba.
Chúng ta cùng đi rạp chiếu phim xem phim nhé.
他是一位电影导演。
Tā shì yī wèi diànyǐng dǎoyǎn.
Ông ấy là một đạo diễn điện ảnh.
这个电影的故事很感人。
Zhège diànyǐng de gùshì hěn gǎnrén.
Câu chuyện của bộ phim này rất cảm động.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
