妈妈māmama ma

phồn thể: 媽媽

妈妈 (māma) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "ma ma", nghĩa tiếng Việt: mẹ; má. Từ gồm 2 chữ: 妈 (ma) + 妈 (ma), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 妈妈

danh từ

  1. 1mẹ
  2. 2

Cách viết các chữ trong từ 妈妈

ma()

mẹ, má

bộ(nữ)

Dễ nhầm吗 码

ma()

mẹ, má

bộ(nữ)

Dễ nhầm吗 码

Âm Hán-Việt của 妈妈

ma ma Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'ma ma' tương ứng với từ 'má' trong tiếng Việt, cùng chỉ người mẹ, nghĩa hoàn toàn giống nhau.

Lượng từ dùng với 妈妈

  • người
  • wèivị

Cách ghép từ 妈妈

ma + mama ma

Câu chuyện hình thành từ 妈妈

Chữ 妈 (mẹ) có bộ (nữ) – hình ảnh người phụ nữ, kết hợp với phần biểu âm . Ngay từ cấu tạo, chữ đã gói trọn vai trò của người mẹ trong gia đình: người phụ nữ gắn bó thân thiết nhất với con cái.

Khi lặp lại thành 妈妈, từ này không đơn thuần là “mẹ + mẹ”, mà mang sắc thái gọi thân mật, gần gũi – giống như tiếng “mẹ ơi” hay “má ơi” trong tiếng Việt. Đây là kiểu lặp từ rất phổ biến trong tiếng Trung để tạo danh xưng thân thuộc trong gia đình, như 爸爸 (bố), 哥哥 (anh trai).

Điều thú vị nằm ở âm đọc: âm Hán-Việt ma của chữ này gần như trùng khớp với từ “má” trong phương ngữ Nam Bộ. Cả hai đều bắt nguồn từ âm môi /m/ – một trong những âm đầu tiên trẻ sơ sinh phát ra, lý giải vì sao từ chỉ “mẹ” trong rất nhiều ngôn ngữ trên thế giới đều na ná như nhau.

Với người Việt học tiếng Trung, 妈妈 là một trong những từ dễ nhớ nhất, bởi nó vừa giống âm “má” quen thuộc, vừa mang nghĩa y hệt. Không cần phải “dịch” trong đầu, chỉ cần nghe māma là hình ảnh người mẹ đã hiện lên tự nhiên.

Cách ghi nhớ từ 妈妈

Để nhớ nghĩa: âm 'ma' trong tiếng Hán nghe gần giống 'má' trong tiếng Việt, đều dùng để gọi mẹ một cách thân mật. Để nhớ cách viết: chữ 妈 có bộ 女 (nữ, chỉ người phụ nữ) bên trái, cho thấy nghĩa liên quan đến phụ nữ; bên phải là chữ 马 (mã, con ngựa) chỉ mượn âm 'ma'. Cả hai chữ 妈 đều giống hệt nhau, tạo thành từ láy chỉ mẹ.

Ví dụ với từ 妈妈

  • 我妈妈是老师。

    Wǒ māma shì lǎoshī.

    Mẹ tôi là giáo viên.

  • 你妈妈在家吗?

    Nǐ māma zài jiā ma?

    Mẹ bạn có ở nhà không?

  • 妈妈,我爱你!

    Māma, wǒ ài nǐ!

    Mẹ ơi, con yêu mẹ!

  • 他妈妈做的饭很好吃。

    Tā māma zuò de fàn hěn hǎochī.

    Đồ ăn mẹ anh ấy nấu rất ngon.

  • 妈妈每天都很忙。

    Māma měitiān dōu hěn máng.

    Mẹ ngày nào cũng rất bận.

  • 这是妈妈给我的礼物。

    Zhè shì māma gěi wǒ de lǐwù.

    Đây là món quà mẹ tặng cho tôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License