Từ vựng tiếng Trung chủ đề miêu tả và tính chất
125 từ vựng tiếng Trung chủ đề miêu tả và tính chất, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 46 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 26 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
To nhỏ, mới cũ, đẹp xấu — tính từ để nói một vật hay một người thế nào. Tiếng Trung không cần động từ “là” trước tính từ, nên câu ngắn hơn tiếng Việt một nhịp.
- 好hǎohảotốtTrùng khớp
- 种zhǒngchủngloạiLệch nghĩa
- 比bǐtỉso sánhLệch nghĩa
- 高gāocaocaoTrùng khớp
- 情况qíngkuàngtình huốngtình hìnhLệch nghĩa
- 重要zhòngyàotrọng yếuquan trọngTrùng khớp
- 国际guójìquốc tếquốc tếTrùng khớp
- 美měimỹđẹpTrùng khớp
- 快kuàikhoáinhanhLệch nghĩa
- 不同bù tóngbất đồngkhác nhauKhông phải từ tiếng Việt
- 比较bǐjiàotỉ giảoso sánhKhông phải từ tiếng Việt
- 作用zuòyòngtác dụngtác dụngTrùng khớp
- 正zhèngchínhngay thẳng, đúng đắnTrùng khớp
- 强qiángcườngmạnh, khoẻKhông phải từ tiếng Việt
- 低dīđêthấpKhông phải từ tiếng Việt
- 标准biāozhǔntiêu chuẩntiêu chuẩnTrùng khớp
- 表现biǎoxiànbiểu hiệnthể hiện, tỏ raLệch nghĩa
- 基本jīběncơ bảncơ bảnTrùng khớp
- 直接zhíjiētrực tiếptrực tiếpTrùng khớp
- 一般yìbānnhất bànbình thườngKhông phải từ tiếng Việt
- 完全wánquánhoàn toànhoàn toànTrùng khớp
- 质量zhìliàngchất lượngchất lượngTrùng khớp
- 不错búcuòbất tháckhông tệKhông phải từ tiếng Việt
- 严重yánzhòngnghiêm trọngnghiêm trọngTrùng khớp
- 真正zhēnzhèngchân chínhthật sựTrùng khớp
- 有效yǒuxiàohữu hiệucó hiệu quả, hữu hiệuLệch nghĩa
- 容易róngyìdung dịchdễ dàngKhông phải từ tiếng Việt
- 十分shífēnthập phânrấtBẫy nghĩa
- 正常zhèngchángchính thườngbình thườngKhông phải từ tiếng Việt
- 短duǎnđoảnngắnKhông phải từ tiếng Việt
- 实际shíjìthực tếthực tếTrùng khớp
- 效果xiàoguǒhiệu quảhiệu quảTrùng khớp
- 共同gòngtóngcộng đồngchungBẫy nghĩa
- 难nánnankhó khănTrùng khớp
- 深shēnthâmsâuKhông phải từ tiếng Việt
- 简单jiǎndāngiản đơnđơn giảnTrùng khớp
- 最好zuìhǎotối hảotốt nhấtKhông phải từ tiếng Việt
- 性xìngtínhtính chất, đặc tính (đuôi từ)Trùng khớp
- 同样tóngyàngđồng dạnggiống nhau, như nhauLệch nghĩa
- 差chàsaikém, không tốtKhông phải từ tiếng Việt
- 困难kùnnankhốn nankhó khănKhông phải từ tiếng Việt
- 满mǎnmãnđầyKhông phải từ tiếng Việt
- 关键guānjiànquan kiệnmấu chốt, then chốtKhông phải từ tiếng Việt
- 值得zhídétrị đắcđáng, xứng đángKhông phải từ tiếng Việt
- 看来kànláikhán laidường nhưKhông phải từ tiếng Việt
- 特点tèdiǎnđặc điểmđặc điểmTrùng khớp
- 假jiǎgiảgiả, không thậtTrùng khớp
- 普通pǔtōngphổ thôngbình thườngLệch nghĩa
- 亮liànglượngsángBẫy nghĩa
- 符合fúhéphù hợpphù hợp, đúng vớiTrùng khớp
- 丰富fēngfùphong phúphong phúTrùng khớp
- 适合shìhéthích hợphợp, thích hợpTrùng khớp
- 快速kuàisùkhoái tốcnhanh, tốc độ caoKhông phải từ tiếng Việt
- 美丽měilìmỹ lệđẹpKhông phải từ tiếng Việt
- 正确zhèngquèchính xácđúng, đúng đắnTrùng khớp
- 严格yángénghiêm cáchnghiêm khắcKhông phải từ tiếng Việt
- 加快jiākuàigia khoáiđẩy nhanhKhông phải từ tiếng Việt
- 空kōngkhôngtrống, rỗngBẫy nghĩa
- 著名zhùmíngtrứ danhnổi tiếngTrùng khớp
- 乱luànloạnlộn xộn, bừa bộnTrùng khớp
- 破pòphávỡ, rách, hỏngTrùng khớp
- 准zhǔnchuẩnchính xác, chuẩnTrùng khớp
- 漂亮piàoliangphiếu lượngđẹpKhông phải từ tiếng Việt
- 优秀yōuxiùưu túưu túTrùng khớp
- 顺利shùnlìthuận lợithuận lợiTrùng khớp
- 轻qīngkhinhnhẹBẫy nghĩa
- 普遍pǔbiànphổ biếnphổ biếnTrùng khớp
- 帅shuàisoáiđẹp traiKhông phải từ tiếng Việt
- 样子yàngzidạng tửdáng vẻKhông phải từ tiếng Việt
- 美好měihǎomỹ hảotốt đẹpKhông phải từ tiếng Việt
- 好看hǎokànhảo khánđẹp, dễ nhìn, ưa nhìnKhông phải từ tiếng Việt
- 实在shízàithực tạithật sự, quả thậtBẫy nghĩa
- 复杂fùzáphức tạpphức tạpTrùng khớp
- 错误cuòwùthác ngộsai lầmKhông phải từ tiếng Việt
- 坏huàihoạihỏng, hưLệch nghĩa
- 失败shībàithất bạithất bạiTrùng khớp
- 熟悉shúxithục tấtquen thuộcKhông phải từ tiếng Việt
- 相同xiāngtóngtương đồnggiống nhauTrùng khớp
- 棒bàngbổnggiỏi, cừKhông phải từ tiếng Việt
- 辛苦xīnkǔtân khổvất vảKhông phải từ tiếng Việt
- 细xìtếnhỏ, mảnhKhông phải từ tiếng Việt
- 现有xiànyǒuhiện hữuhiện cóLệch nghĩa
- 准确zhǔnquèchuẩn xácchuẩn xácTrùng khớp
- 慢mànmạnchậmLệch nghĩa
- 详细xiángxìtường tếchi tiếtKhông phải từ tiếng Việt
- 厉害lìhailệ hạighê gớmKhông phải từ tiếng Việt
- 性格xìnggétính cáchtính cáchTrùng khớp
- 浪漫làngmànlãng mạnlãng mạnTrùng khớp
- 厚hòuhậudàyBẫy nghĩa
- 仔细zǐxìtử tếcẩn thậnBẫy nghĩa
- 区别qūbiékhu biệtsự khác nhauLệch nghĩa
- 起到qǐdàokhởi đáocó tác dụngKhông phải từ tiếng Việt
- 合格hégéhợp cáchđạt yêu cầuKhông phải từ tiếng Việt
- 友好yǒuhǎohữu hảothân thiệnLệch nghĩa
- 随便suíbiàntuỳ tiệntuỳ ýLệch nghĩa
- 熟shú/shóuthụcchín (đồ ăn)Không phải từ tiếng Việt
- 好处hǎochùhảo xứcái lợiKhông phải từ tiếng Việt
- 正好zhènghǎochính hảovừa vặnKhông phải từ tiếng Việt
- 粗cūthôto, dày (bề ngang)Lệch nghĩa
- 勇敢yǒnggǎndũng cảmdũng cảmTrùng khớp
- 有趣yǒuqùhữu thúthú vịKhông phải từ tiếng Việt
- 缺点quēdiǎnkhuyết điểmkhuyết điểmTrùng khớp
- 热闹rènaonhiệt náonáo nhiệtKhông phải từ tiếng Việt
- 优点yōudiǎnưu điểmưu điểmTrùng khớp
- 耐心nàixīnnại tâmkiên nhẫnKhông phải từ tiếng Việt
- 平常píngchángbình thườngbình thườngTrùng khớp
- 巧qiǎoxảokhéo, khéo léoKhông phải từ tiếng Việt
- 笨bènbổnngốcKhông phải từ tiếng Việt
- 有用yǒuyònghữu dụnghữu íchTrùng khớp
- 幽默yōumòu mặchài hướcKhông phải từ tiếng Việt
- 懒lǎnlãnlườiKhông phải từ tiếng Việt
- 便于biànyútiện vutiện cho việcKhông phải từ tiếng Việt
- 不便búbiànbất tiệnbất tiệnTrùng khớp
- 好笑hǎoxiàohảo tiếubuồn cườiKhông phải từ tiếng Việt
- 脏zāngtangbẩnKhông phải từ tiếng Việt
- 活泼huópōhoạt bátlanh lợi, hoạt bátLệch nghĩa
- 有名yǒumínghữu danhnổi tiếngLệch nghĩa
- 少见shǎojiànthiểu kiếnhiếm gặpKhông phải từ tiếng Việt
- 细心xìxīntế tâmcẩn thậnKhông phải từ tiếng Việt
- 表扬biǎoyángbiểu dươngkhenLệch nghĩa
- 诚实chéngshíthành thựcthật thàTrùng khớp
- 难看nánkànnan khánxấuKhông phải từ tiếng Việt
- 多样duōyàngđa dạngđa dạngTrùng khớp
- 粗心cūxīnthô tâmcẩu thảKhông phải từ tiếng Việt
- 坏处huàichùhoại xứđiểm dởKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Ngữ pháp và từ nối 149
