bìngbệnh

病 (bìng) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "bệnh", nghĩa tiếng Việt: bệnh; ốm. Chữ 病 có 10 nét, thuộc bộ 疒.

Nghĩa của từ 病

  1. 1(danh từ) bệnh
  2. 2(động từ) ốm

Cách viết chữ 病

bệnhbìng

bệnh, ốm

bộ(nạch)

Dễ nhầm痛 疾

Âm Hán-Việt của

bệnh Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'bệnh' trùng khớp với từ 'bệnh' trong tiếng Việt hiện đại, cùng chỉ tình trạng ốm đau, không có sự lệch nghĩa.

Lượng từ dùng với

  • chángtrận / cơn
  • zhǒngloại

Câu chuyện hình thành từ 病

Chữ 病 mang bộ nạch (疒) – bộ biểu thị bệnh tật. Theo lối chiết tự truyền thống, bộ này vẽ hình một người nằm trên giường, thể hiện trạng thái ốm đau không thể đứng dậy. Phần còn lại của chữ là thành phần hài thanh, góp phần gợi âm đọc. Như vậy, ngay từ hình dạng, chữ đã gói trọn ý niệm về sự ốm yếu của cơ thể.

Nghĩa gốc của 病 là “bệnh” – tình trạng sức khỏe suy yếu, cơ thể không còn vận hành bình thường. Từ nghĩa danh từ này, chữ mở rộng thành động từ “bị bệnh”, tức đang ở trong trạng thái mắc bệnh. Đây là một bước chuyển tự nhiên trong tiếng Hán cổ: cùng một chữ vừa chỉ cái bệnh, vừa chỉ việc mang bệnh trong người.

Trong tiếng Việt, “bệnh” là từ thuần Việt gốc Hán, giữ nguyên vẹn cả âm lẫn nghĩa. Người Việt dùng “bệnh” hệt như người Hán dùng 病 – để chỉ ốm đau nói chung. Sự trùng khớp tuyệt đối này khiến đây là một trong những từ dễ nhớ nhất với người học: thấy chữ là thấy luôn nghĩa, không cần thêm bước chuyển đổi nào.

Cách ghi nhớ từ 病

Để nhớ nghĩa: 'bệnh' trong âm Hán-Việt chính là 'bệnh' trong tiếng Việt, chỉ sự ốm đau. Để nhớ cách viết: chữ 病 có bộ 疒 (nạch) – bộ này thường gặp trong các từ liên quan đến bệnh tật như 疼 (đau), 痛 (nhức). Phần bên trong là chữ 丙 (bính) góp phần gợi âm 'bìng'. Nhìn thấy bộ 疒 là biết ngay từ này liên quan đến sức khỏe không tốt.

Ví dụ với từ 病

  • 他病了。

    Tā bìng le.

    Anh ấy bị ốm rồi.

  • 你生什么病?

    Nǐ shēng shénme bìng?

    Bạn bị bệnh gì vậy?

  • 这是一种很严重的病。

    Zhè shì yī zhǒng hěn yánzhòng de bìng.

    Đây là một căn bệnh rất nghiêm trọng.

  • 妈妈去医院看病。

    Māma qù yīyuàn kàn bìng.

    Mẹ đến bệnh viện khám bệnh.

  • 我的病好了。

    Wǒ de bìng hǎo le.

    Bệnh của tôi khỏi rồi.

  • 请病假需要医生的证明。

    Qǐng bìngjià xūyào yīshēng de zhèngmíng.

    Xin nghỉ ốm cần có giấy chứng nhận của bác sĩ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License