Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian và ngày tháng
37 từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian và ngày tháng, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1. Trong đó 12 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 12 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Giờ, thứ, ngày, tháng, năm và các từ chỉ tần suất. Tiếng Trung viết thời gian từ lớn đến nhỏ — năm, tháng, ngày — ngược với thói quen tiếng Việt.
- 年niánniênnămTrùng khớp
- 日rìnhậtngàyLệch nghĩa
- 月yuènguyệtthángTrùng khớp
- 还háihoànvẫn, cònBẫy nghĩa
- 天tiānthiênngàyLệch nghĩa
- 现在xiànzàihiện tạibây giờTrùng khớp
- 再zàitáilại, lần nữaLệch nghĩa
- 时间shíjiānthì gianthời gianTrùng khớp
- 时候shíhouthì hậulúcLệch nghĩa
- 今天jīntiānkim thiênhôm nayKhông phải từ tiếng Việt
- 分fēnphânphútLệch nghĩa
- 今年jīnniánkim niênnăm nayTrùng khớp
- 岁suìtuếtuổiLệch nghĩa
- 号hàohiệusố, ngàyLệch nghĩa
- 一下yíxiànhất hạmột chút, một lát (sau động từ)Không phải từ tiếng Việt
- 正在zhèngzàichính tạiđangKhông phải từ tiếng Việt
- 去年qùniánkhứ niênnăm ngoáiTrùng khớp
- 有些yǒuxiēhữu tamột vài, một sốKhông phải từ tiếng Việt
- 昨天zuótiāntạc thiênhôm quaKhông phải từ tiếng Việt
- 小时xiǎoshítiểu thìgiờKhông phải từ tiếng Việt
- 下午xiàwǔhạ ngọbuổi chiềuLệch nghĩa
- 明天míngtiānminh thiênngày maiTrùng khớp
- 早zǎotảosớmTrùng khớp
- 分钟fēnzhōngphân chungphútKhông phải từ tiếng Việt
- 晚上wǎnshangvãn thượngbuổi tốiKhông phải từ tiếng Việt
- 晚wǎnvãnmuộnLệch nghĩa
- 上午shàngwǔthượng ngọbuổi sángKhông phải từ tiếng Việt
- 飞机fēijīphi cơmáy bayTrùng khớp
- 早上zǎoshangtảo thượngbuổi sángKhông phải từ tiếng Việt
- 明年míngniánminh niênnăm sauTrùng khớp
- 中午zhōngwǔtrung ngọbuổi trưaTrùng khớp
- 星期xīngqītinh kỳtuần lễLệch nghĩa
- 白天báitiānbạch thiênban ngàyKhông phải từ tiếng Việt
- 火车huǒchēhỏa xatàu hỏaTrùng khớp
- 星期天xīngqītiāntinh kỳ thiênChủ nhậtKhông phải từ tiếng Việt
- 星期日xīngqīrìtinh kỳ nhậtChủ nhậtKhông phải từ tiếng Việt
- 点diǎnđiểmgiờLệch nghĩa
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 37
- Trường học và học tập 26
- Gia đình và con người 24
- Ăn uống 20
- Số đếm và đo lường 30
- Vị trí và phương hướng 24
- Mua sắm và tiền bạc 16
- Nhà cửa và đồ dùng 10
- Sức khỏe và cơ thể 8
- Cảm xúc và suy nghĩ 19
- Thiên nhiên và thời tiết 11
- Công việc và nghề nghiệp 8
- Sinh hoạt hằng ngày 6
- Ngữ pháp và từ nối 14
