shǎothiểu

少 (shǎo) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "thiểu", nghĩa tiếng Việt: ít; thiếu; trẻ tuổi. Chữ 少 có 4 nét, thuộc bộ 小.

Nghĩa của từ 少

tính từ · động từ

  1. 1ít
  2. 2thiếu
  3. 3trẻ tuổi

Cách viết chữ 少

thiểushǎo

ít; trẻ tuổi

bộ(tiểu)

Dễ nhầm小 沙

Âm Hán-Việt của

thiểu Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thiểu' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa 'ít, thiếu' trùng khớp với nghĩa chính của từ này trong tiếng Trung.

Câu chuyện hình thành từ 少

Chữ 少 mang hình dáng một nét phẩy dài dưới chữ 小 (tiểu – nhỏ bé). Theo lối chiết tự truyền thống, nét phẩy ấy như một lát cắt, chia bớt đi một phần từ cái vốn đã nhỏ, khiến nó càng thêm ít ỏi. Chính bộ 小 góp mặt ở đây không chỉ để gợi kích thước, mà còn để làm nền cho sự hao hụt – từ “nhỏ” thành “thiếu” là một bước chuyển nghĩa rất tự nhiên trong tạo chữ Hán.

Từ hình ảnh “ít về lượng”, 少 mở rộng ra thành “thiếu vắng” – khi một người không có mặt, ta nói người ấy 少 (shǎo) rồi. Nét nghĩa “trẻ” cũng nảy sinh từ đây: người ít tuổi là người còn non, còn thiếu năm tháng. Cả ba nghĩa “ít”, “thiếu”, “trẻ” đều xoay quanh một lõi chung: sự chưa đầy, chưa đủ so với một chuẩn nào đó.

Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt “thiểu” của chữ này sống trong các từ ghép như thiểu số, thiểu năng – đều mang sắc thái “số ít, kém, không đầy đủ”. Nhưng khác với tiếng Trung, nơi 少 có thể đứng một mình làm vị ngữ (rất ít, ít tiền), “thiểu” không bao giờ bước ra khỏi tổ hợp. Đó là một lệch pha thú vị: cùng một gốc chữ, cùng một nghĩa, nhưng mỗi ngôn ngữ chọn cho nó một đời sống ngữ pháp riêng.

Cách ghi nhớ từ 少

Chữ 少 (thiểu) gồm bộ 小 (tiểu, nhỏ bé) và thêm một nét phẩy. Hãy liên tưởng: một vật vốn đã 'nhỏ' (小) mà còn bị bớt đi một nét thì càng trở nên 'ít' hơn. Cách viết rất đơn giản, chỉ có 4 nét, bạn có thể nhớ là 'ít' nét thì biểu thị cho nghĩa 'ít'.

Ví dụ với từ 少

  • 今天人很少。

    Jīntiān rén hěn shǎo.

    Hôm nay người rất ít.

  • 我少了一本书。

    Wǒ shǎo le yī běn shū.

    Tôi bị thiếu một cuốn sách.

  • 你今年多少岁?

    Nǐ jīnnián duōshao suì?

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

  • 少说话,多做事。

    Shǎo shuōhuà, duō zuòshì.

    Nói ít lại, làm nhiều lên.

  • 商店里少了一个人。

    Shāngdiàn lǐ shǎo le yī gè rén.

    Trong cửa hàng thiếu mất một người.

  • 她很少看电视。

    Tā hěn shǎo kàn diànshì.

    Cô ấy rất ít khi xem tivi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License