Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc và suy nghĩ
202 từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc và suy nghĩ, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 60 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 44 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Vui, buồn, thích, muốn, nghĩ, biết. Đây là nơi bẫy Hán-Việt xuất hiện dày nhất, vì từ chỉ nội tâm là loại từ chuyển nghĩa mạnh nhất khi sang tiếng Việt.
- 要yàoyếumuốnLệch nghĩa
- 会huìhộibiết (làm gì)Lệch nghĩa
- 自己zìjǐtự kỷbản thânBẫy nghĩa
- 可以kěyǐkhả dĩcó thểTrùng khớp
- 能néngnăngcó thểLệch nghĩa
- 想xiǎngtưởngmuốnLệch nghĩa
- 真zhēnchânthật, thực sựTrùng khớp
- 该gāicainênKhông phải từ tiếng Việt
- 爱àiáiyêuTrùng khớp
- 活动huódònghoạt độnghoạt động, sự kiệnTrùng khớp
- 可能kěnéngkhả năngcó thểLệch nghĩa
- 需要xūyàonhu yếucầnKhông phải từ tiếng Việt
- 认为rènwéinhận vicho rằngKhông phải từ tiếng Việt
- 喜欢xǐhuanhỉ hoanthíchKhông phải từ tiếng Việt
- 知道zhīdàotri đạobiếtTrùng khớp
- 一定yídìngnhất địnhnhất địnhTrùng khớp
- 心xīntâmtimTrùng khớp
- 希望xīwànghi vọnghi vọngTrùng khớp
- 见jiànkiếnthấy, nhìn thấyTrùng khớp
- 觉得juédegiác đắccảm thấyKhông phải từ tiếng Việt
- 笑xiàotiếucườiLệch nghĩa
- 支持zhīchíchi trìủng hộKhông phải từ tiếng Việt
- 选择xuǎnzétuyển trạchlựa chọnKhông phải từ tiếng Việt
- 感觉gǎnjuécảm giáccảm giácTrùng khớp
- 决定juédìngquyết địnhquyết địnhTrùng khớp
- 队duìđộiđội, đội ngũTrùng khớp
- 接受jiēshòutiếp thụnhận, tiếp nhậnLệch nghĩa
- 努力nǔlìnỗ lựccố gắng, nỗ lựcTrùng khớp
- 幸福xìngfúhạnh phúchạnh phúcTrùng khớp
- 玩wánngoạnchơiLệch nghĩa
- 目标mùbiāomục tiêumục tiêuTrùng khớp
- 突然tūránđột nhiênđột nhiênTrùng khớp
- 积极jījítích cựctích cựcTrùng khớp
- 产生chǎnshēngsản sinhnảy sinhTrùng khớp
- 注意zhùyìchú ýchú ýTrùng khớp
- 游戏yóuxìdu hítrò chơiKhông phải từ tiếng Việt
- 坚持jiānchíkiên trìkiên trìTrùng khớp
- 电影diànyǐngđiện ảnhphim ảnhTrùng khớp
- 改变gǎibiàncải biếnthay đổiLệch nghĩa
- 考虑kǎolǜkhảo lựcân nhắcKhông phải từ tiếng Việt
- 快乐kuàilèkhoái lạcvui vẻLệch nghĩa
- 当然dāngránđương nhiêntất nhiênTrùng khớp
- 相信xiāngxìntương tíntinKhông phải từ tiếng Việt
- 首shǒuthủbài (lượng từ cho bài hát, bài thơ)Không phải từ tiếng Việt
- 肯定kěndìngkhẳng địnhchắc chắn, nhất địnhTrùng khớp
- 引起yǐnqǐdẫn khởigây raKhông phải từ tiếng Việt
- 开心kāixīnkhai tâmvui vẻKhông phải từ tiếng Việt
- 人生rénshēngnhân sinhđời ngườiKhông phải từ tiếng Việt
- 音乐yīnyuèâm nhạcâm nhạcTrùng khớp
- 压力yālìáp lựcáp lựcTrùng khớp
- 爱情àiqíngái tìnhtình yêu (nam nữ)Trùng khớp
- 意见yìjiàný kiếný kiếnTrùng khớp
- 以为yǐwéidĩ vicho rằngKhông phải từ tiếng Việt
- 感gǎncảmcảm giácKhông phải từ tiếng Việt
- 心里xīnlǐtâm lýtrong lòngLệch nghĩa
- 面对miànduìdiện đốiđối mặt vớiKhông phải từ tiếng Việt
- 心情xīnqíngtâm tìnhtâm trạngBẫy nghĩa
- 哭kūkhốckhócLệch nghĩa
- 可爱kě'àikhả áiđáng yêuTrùng khớp
- 目的mùdìmục đíchmục đíchTrùng khớp
- 认真rènzhēnnhận chânnghiêm túcKhông phải từ tiếng Việt
- 梦mèngmộnggiấc mơ, giấc mộngTrùng khớp
- 作品zuòpǐntác phẩmtác phẩmTrùng khớp
- 怕pàphạsợKhông phải từ tiếng Việt
- 愿意yuànyìnguyện ýsẵn lòng, mong muốnTrùng khớp
- 记得jìdeký đắcnhớKhông phải từ tiếng Việt
- 理解lǐjiělí giảihiểuBẫy nghĩa
- 重视zhòngshìtrọng thịcoi trọngKhông phải từ tiếng Việt
- 艺术yìshùnghệ thuậtnghệ thuậtTrùng khớp
- 好像hǎoxiànghảo tượngdường nhưKhông phải từ tiếng Việt
- 累lèiluỵmệt mỏiLệch nghĩa
- 态度tàidùthái độthái độTrùng khớp
- 经历jīnglìkinh lịchtrải quaKhông phải từ tiếng Việt
- 放弃fàngqìphóng khítừ bỏKhông phải từ tiếng Việt
- 感情gǎnqíngcảm tìnhtình cảmLệch nghĩa
- 观众guānzhòngquan chúngkhán giảKhông phải từ tiếng Việt
- 失去shīqùthất khứmất, đánh mấtKhông phải từ tiếng Việt
- 球队qiúduìcầu độiđội bóngKhông phải từ tiếng Việt
- 视频shìpínthị tầnvideoKhông phải từ tiếng Việt
- 敢gǎncảmdámBẫy nghĩa
- 看见kànjiànkhán kiếnnhìn thấyKhông phải từ tiếng Việt
- 精彩jīngcǎitinh tháiđặc sắcKhông phải từ tiếng Việt
- 紧张jǐnzhāngkhẩn trươnghồi hộp, lo lắngBẫy nghĩa
- 感受gǎnshòucảm thụcảm nhậnLệch nghĩa
- 赢yíngdoanhthắngKhông phải từ tiếng Việt
- 图片túpiànđồ phiếnhình ảnhKhông phải từ tiếng Việt
- 吸引xīyǐnhấp dẫnthu hútLệch nghĩa
- 反对fǎnduìphản đốiphản đốiTrùng khớp
- 关心guānxīnquan tâmquan tâmTrùng khớp
- 高兴gāoxìngcao hứngvui vẻKhông phải từ tiếng Việt
- 估计gūjìcổ kếước tínhKhông phải từ tiếng Việt
- 队员duìyuánđội viênđội viênTrùng khớp
- 满意mǎnyìmãn ýhài lòngKhông phải từ tiếng Việt
- 感动gǎndòngcảm độngcảm độngTrùng khớp
- 适应shìyìngthích ứngthích ứngTrùng khớp
- 急jícấpgấp gápLệch nghĩa
- 梦想mèngxiǎngmộng tưởngước mơLệch nghĩa
- 理想lǐxiǎnglí tưởnglý tưởngTrùng khớp
- 输shūthâuthuaKhông phải từ tiếng Việt
- 轻松qīngsōngkhinh tùngthoải máiKhông phải từ tiếng Việt
- 鼓励gǔlìcổ lệkhuyến khíchKhông phải từ tiếng Việt
- 演出yǎnchūdiễn xuấtbiểu diễnLệch nghĩa
- 热情rèqíngnhiệt tìnhnhiệt tìnhTrùng khớp
- 回忆huíyìhồi ứcnhớ lạiLệch nghĩa
- 杂志zázhìtạp chítạp chíTrùng khớp
- 内心nèixīnnội tâmtrong lòngLệch nghĩa
- 演yǎndiễndiễnTrùng khớp
- 想法xiǎngfǎtưởng phápý nghĩKhông phải từ tiếng Việt
- 读者dúzhěđộc giảđộc giảTrùng khớp
- 可惜kěxīkhả tíchtiếcKhông phải từ tiếng Việt
- 讨厌tǎoyànthảo yếmghétKhông phải từ tiếng Việt
- 判断pànduànphán đoánphán đoánTrùng khớp
- 打算dǎsuànđả toándự địnhKhông phải từ tiếng Việt
- 球迷qiúmícầu mêngười hâm mộ bóng đáKhông phải từ tiếng Việt
- 小心xiǎoxīntiểu tâmcẩn thậnKhông phải từ tiếng Việt
- 流行liúxínglưu hànhthịnh hànhLệch nghĩa
- 无聊wúliáovô liêuchánKhông phải từ tiếng Việt
- 懂得dǒngdeđổng đắchiểuKhông phải từ tiếng Việt
- 怀疑huáiyíhoài nghinghi ngờTrùng khớp
- 赢得yíngdédoanh đắcgiành đượcKhông phải từ tiếng Việt
- 信心xìnxīntín tâmniềm tinKhông phải từ tiếng Việt
- 激动jīdòngkhích độngxúc độngBẫy nghĩa
- 兴奋xīngfènhưng phấnphấn khíchTrùng khớp
- 害怕hàipàhại phạsợ hãiKhông phải từ tiếng Việt
- 大概dàgàiđại kháiđại kháiTrùng khớp
- 烦fánphiềnbực bộiLệch nghĩa
- 印象yìnxiàngấn tượngấn tượngTrùng khớp
- 大赛dàsàiđại táicuộc thi lớnKhông phải từ tiếng Việt
- 放心fàngxīnphóng tâmyên tâmKhông phải từ tiếng Việt
- 奇怪qíguàikỳ quáikỳ lạTrùng khớp
- 小说xiǎoshuōtiểu thuyếttiểu thuyếtLệch nghĩa
- 兴趣xìngqùhứng thúhứng thúTrùng khớp
- 羡慕xiànmùtiện mộngưỡng mộKhông phải từ tiếng Việt
- 看法kànfǎkhán phápquan điểmKhông phải từ tiếng Việt
- 失望shīwàngthất vọngthất vọngTrùng khớp
- 聪明cōngmíngthông minhthông minhTrùng khớp
- 自信zìxìntự tíntự tinKhông phải từ tiếng Việt
- 故意gùyìcố ýcố ýTrùng khớp
- 爱心àixīnái tâmlòng yêu thươngKhông phải từ tiếng Việt
- 参赛cānsàitham táidự thiKhông phải từ tiếng Việt
- 生气shēngqìsinh khítức giậnBẫy nghĩa
- 后悔hòuhuǐhậu hốihối hậnKhông phải từ tiếng Việt
- 伤心shāngxīnthương tâmđau lòngLệch nghĩa
- 电视剧diànshìjùđiện thị kịchphim truyền hìnhKhông phải từ tiếng Việt
- 不满bùmǎnbất mãnkhông hài lòngTrùng khớp
- 观看guānkànquan khánxemKhông phải từ tiếng Việt
- 广播guǎngbōquảng báphát thanhBẫy nghĩa
- 弹tánđàngảy, chơi (nhạc cụ dây)Lệch nghĩa
- 难过nánguònan quábuồn, đau lòngKhông phải từ tiếng Việt
- 播放bōfàngbá phóngphát (nhạc, phim)Không phải từ tiếng Việt
- 猜cāisaiđoánBẫy nghĩa
- 聚jùtụtụ họpTrùng khớp
- 安静ānjìngan tĩnhyên tĩnhKhông phải từ tiếng Việt
- 烦恼fánnǎophiền nãophiền muộnLệch nghĩa
- 歌手gēshǒuca thủca sĩKhông phải từ tiếng Việt
- 功夫gōngfucông phuvõ thuật, kung fuLệch nghĩa
- 喜爱xǐ'àihỉ áiyêu thíchKhông phải từ tiếng Việt
- 愉快yúkuàidu khoáivui vẻKhông phải từ tiếng Việt
- 琴qíncầmđàn (nhạc cụ)Bẫy nghĩa
- 脾气píqitỳ khítính khíKhông phải từ tiếng Việt
- 骄傲jiāo'àokiêu ngạotự hàoLệch nghĩa
- 逛guàngcuốngđi dạoBẫy nghĩa
- 女朋友nǚpéngyounữ bằng hữubạn gáiKhông phải từ tiếng Việt
- 不好意思bù hǎoyìsibất hảo ý tưngại ngùng, xấu hổKhông phải từ tiếng Việt
- 有意思yǒu yìsihữu ý tưthú vịKhông phải từ tiếng Việt
- 感兴趣gǎn xìngqùcảm hứng thúcảm thấy hứng thúKhông phải từ tiếng Việt
- 冷静lěngjìnglãnh tĩnhbình tĩnhKhông phải từ tiếng Việt
- 聚会jùhuìtụ hộibuổi họp mặtLệch nghĩa
- 演唱yǎnchàngdiễn xướnghát (trước khán giả)Lệch nghĩa
- 受不了shòubuliǎothụ bất liễuchịu không nổiKhông phải từ tiếng Việt
- 爱好àihàoái hiếusở thích, đam mêKhông phải từ tiếng Việt
- 得意déyìđắc ýđắc ýTrùng khớp
- 着急zháojítrứ cấplo lắngKhông phải từ tiếng Việt
- 友情yǒuqínghữu tìnhtình bạnBẫy nghĩa
- 难忘nánwàngnan vongkhó quênKhông phải từ tiếng Việt
- 笑话xiàohuatiếu thoạichuyện cườiKhông phải từ tiếng Việt
- 主意zhǔyichủ ýý hayLệch nghĩa
- 钢琴gāngqíncương cầmđàn pianoKhông phải từ tiếng Việt
- 感人gǎnréncảm nhâncảm độngKhông phải từ tiếng Việt
- 跳舞tiàowǔkhiêu vũnhảy múaTrùng khớp
- 乒乓球pīngpāngqiúbinh bàng cầubóng bànKhông phải từ tiếng Việt
- 吃惊chījīngngật kinhkinh ngạcKhông phải từ tiếng Việt
- 误会wùhuìngộ hộihiểu lầmKhông phải từ tiếng Việt
- 歌声gēshēngca thanhtiếng hátKhông phải từ tiếng Việt
- 度假dùjiàđộ giáđi nghỉKhông phải từ tiếng Việt
- 收听shōutīngthu thínhnghe (đài, chương trình phát thanh)Không phải từ tiếng Việt
- 打败dǎbàiđả bạiđánh bạiKhông phải từ tiếng Việt
- 话剧huàjùthoại kịchkịch nóiKhông phải từ tiếng Việt
- 电影院diànyǐngyuànđiện ảnh việnrạp chiếu phimKhông phải từ tiếng Việt
- 京剧jīngjùkinh kịchKinh kịchTrùng khớp
- 害羞hàixiūhại tungại ngùngKhông phải từ tiếng Việt
- 剧院jùyuànkịch việnnhà hátKhông phải từ tiếng Việt
- 听众tīngzhòngthính chúngthính giảKhông phải từ tiếng Việt
- 有点儿yǒudiǎnrhữu điểm nhihơiKhông phải từ tiếng Việt
- 排球páiqiúbài cầubóng chuyềnKhông phải từ tiếng Việt
- 照相zhàoxiàngchiếu tướngchụp ảnhKhông phải từ tiếng Việt
- 游玩yóuwándu ngoạnđi chơiTrùng khớp
- 没意思méi yìsimột ý tưchán, không thú vịKhông phải từ tiếng Việt
- 难听nántīngnan thínhkhó ngheKhông phải từ tiếng Việt
- 健身房jiànshēnfángkiện thân phòngphòng tập thể hìnhKhông phải từ tiếng Việt
- 好玩儿hǎowánrhảo ngoạn nhithú vịKhông phải từ tiếng Việt
- 担心dānxīnđảm tâmlo lắngKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
