Từ vựng tiếng Trung chủ đề thiên nhiên và thời tiết
87 từ vựng tiếng Trung chủ đề thiên nhiên và thời tiết, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 39 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 9 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Trời, mưa, nắng, cây cỏ, con vật và tên nước. Nhóm từ có nhiều chữ tượng hình nhất — nhìn chữ đoán được nghĩa, học một lần là nhớ.
- 中国Zhōngguótrung quốcTrung QuốcTrùng khớp
- 世界shìjièthế giớithế giớiTrùng khớp
- 水shuǐthuỷnướcTrùng khớp
- 环境huánjìnghoàn cảnhmôi trườngTrùng khớp
- 国guóquốcđất nướcTrùng khớp
- 花huāhoabông hoaTrùng khớp
- 保护bǎohùbảo hộbảo vệLệch nghĩa
- 自然zìrántự nhiêntự nhiên, thiên nhiênTrùng khớp
- 海hǎihảibiểnTrùng khớp
- 农村nóngcūnnông thônnông thônTrùng khớp
- 马mǎmãngựaTrùng khớp
- 气qìkhíkhông khí, hơiTrùng khớp
- 山shānsơnnúiTrùng khớp
- 光guāngquangánh sángTrùng khớp
- 风fēngphonggióTrùng khớp
- 冷lěnglãnhlạnhTrùng khớp
- 全球quánqiútoàn cầutoàn cầuTrùng khớp
- 热rènhiệtnóngTrùng khớp
- 牛niúngưutrâu, bòKhông phải từ tiếng Việt
- 狗gǒucẩuchóTrùng khớp
- 流liúlưuchảyKhông phải từ tiếng Việt
- 鱼yúngưcáTrùng khớp
- 落luòlạcrơi, rụngLệch nghĩa
- 天气tiānqìthiên khíthời tiếtKhông phải từ tiếng Việt
- 猫māomiêumèoTrùng khớp
- 雪xuětuyếttuyếtTrùng khớp
- 火huǒhỏalửaKhông phải từ tiếng Việt
- 云yúnvânmâyKhông phải từ tiếng Việt
- 树shùthụcâyTrùng khớp
- 鸡jīkêgàTrùng khớp
- 动物dòngwùđộng vậtđộng vậtTrùng khớp
- 环保huánbǎohoàn bảobảo vệ môi trườngKhông phải từ tiếng Việt
- 鸟niǎođiểuchimTrùng khớp
- 土tǔthổđấtKhông phải từ tiếng Việt
- 阳光yángguāngdương quangánh nắngKhông phải từ tiếng Việt
- 雨yǔvũmưaTrùng khớp
- 草cǎothảocỏTrùng khớp
- 羊yángdươngcừuKhông phải từ tiếng Việt
- 污染wūrǎnô nhiễmô nhiễmTrùng khớp
- 冬天dōngtiānđông thiênmùa đôngKhông phải từ tiếng Việt
- 江jiānggiangsông lớnKhông phải từ tiếng Việt
- 太阳tàiyángthái dươngmặt trờiTrùng khớp
- 空气kōngqìkhông khíkhông khíTrùng khớp
- 河héhàsôngTrùng khớp
- 温度wēndùôn độnhiệt độKhông phải từ tiếng Việt
- 西方xīfāngtây phươngphương TâyTrùng khớp
- 冰bīngbăngbăng, nước đáTrùng khớp
- 地球dìqiúđịa cầuTrái ĐấtTrùng khớp
- 阴yīnâmâm uLệch nghĩa
- 气温qìwēnkhí ônnhiệt độKhông phải từ tiếng Việt
- 风景fēngjǐngphong cảnhphong cảnhTrùng khớp
- 植物zhíwùthực vậtthực vậtTrùng khớp
- 夏天xiàtiānhạ thiênmùa hèLệch nghĩa
- 森林sēnlínsâm lâmrừngKhông phải từ tiếng Việt
- 凉liánglươngmátBẫy nghĩa
- 熊xiónghùngcon gấuBẫy nghĩa
- 季节jìjiéquý tiếtmùaKhông phải từ tiếng Việt
- 花园huāyuánhoa viênvườn hoaKhông phải từ tiếng Việt
- 海洋hǎiyánghải dươngđại dươngKhông phải từ tiếng Việt
- 晴qíngtìnhtrời quang, nắng ráoLệch nghĩa
- 气候qìhòukhí hậukhí hậuTrùng khớp
- 春天chūntiānxuân thiênmùa xuânKhông phải từ tiếng Việt
- 下雨xià yǔhạ vũmưaKhông phải từ tiếng Việt
- 刮guāquátthổi (gió)Lệch nghĩa
- 景区jǐngqūcảnh khukhu du lịchKhông phải từ tiếng Việt
- 月亮yuèliangnguyệt lượngmặt trăngKhông phải từ tiếng Việt
- 高温gāowēncao ônnhiệt độ caoKhông phải từ tiếng Việt
- 寒冷hánlěnghàn lãnhlạnh giáKhông phải từ tiếng Việt
- 老虎lǎohǔlão hổcon hổKhông phải từ tiếng Việt
- 景点jǐngdiǎncảnh điểmđiểm tham quanKhông phải từ tiếng Việt
- 星星xīngxingtinh tinhngôi saoBẫy nghĩa
- 鲜花xiānhuātiên hoahoa tươiKhông phải từ tiếng Việt
- 降温jiàngwēngiáng ônhạ nhiệt độKhông phải từ tiếng Việt
- 秋天qiūtiānthu thiênmùa thuKhông phải từ tiếng Việt
- 大自然dàzìránđại tự nhiênthiên nhiênKhông phải từ tiếng Việt
- 低温dīwēnđê ônnhiệt độ thấpKhông phải từ tiếng Việt
- 大熊猫dàxióngmāođại hùng miêugấu trúc lớnKhông phải từ tiếng Việt
- 草地cǎodìthảo địabãi cỏKhông phải từ tiếng Việt
- 暖和nuǎnhuonoãn hoàấm ápKhông phải từ tiếng Việt
- 四季sìjìtứ quýbốn mùaTrùng khớp
- 开花kāihuākhai hoanở hoaKhông phải từ tiếng Việt
- 叶子yèzidiệp tửlá câyKhông phải từ tiếng Việt
- 景色jǐngsècảnh sắccảnh sắcTrùng khớp
- 美景měijǐngmỹ cảnhcảnh đẹpKhông phải từ tiếng Việt
- 树林shùlínthụ lâmrừng câyKhông phải từ tiếng Việt
- 零下líng xiàlinh hạdưới không độKhông phải từ tiếng Việt
- 凉快liángkuailương khoáimát mẻKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Chào hỏi và giao tiếp 132
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
