Từ vựng tiếng Trung chủ đề chào hỏi và giao tiếp
132 từ vựng tiếng Trung chủ đề chào hỏi và giao tiếp, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1, 2, 3, 4. Trong đó 28 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 29 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Những câu đầu tiên của một cuộc gặp: chào, hỏi tên, cảm ơn, xin lỗi, đồng ý và từ chối. Đây là nhóm từ duy nhất bạn dùng được ngay trong ngày đầu tiên.
- 对duìđốiđúngLệch nghĩa
- 说shuōthuyếtnóiLệch nghĩa
- 给gěicấpchoLệch nghĩa
- 啊aanhéKhông phải từ tiếng Việt
- 这个zhègegiá cánày, cái nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 什么shénmethập macái gìKhông phải từ tiếng Việt
- 没méimộtkhông cóBẫy nghĩa
- 名míngdanhtênTrùng khớp
- 还是háishihoàn thịhayKhông phải từ tiếng Việt
- 位wèivịvị (lượng từ chỉ người, kính trọng)Lệch nghĩa
- 大家dàjiāđại giamọi ngườiBẫy nghĩa
- 表示biǎoshìbiểu thịbày tỏ, tỏ ýLệch nghĩa
- 跟gēncânvớiLệch nghĩa
- 怎么zěnmechẩm mathế nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 谁shéi/shuíthùyai, người nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 你们nǐmennhĩ môncác bạnKhông phải từ tiếng Việt
- 有关yǒuguānhữu quanliên quan đếnKhông phải từ tiếng Việt
- 叫jiàokhiếugọi, kêuBẫy nghĩa
- 请qǐngthỉnhmờiLệch nghĩa
- 问wènvấnhỏiTrùng khớp
- 了解liǎojiěliễu giảihiểu rõKhông phải từ tiếng Việt
- 其实qíshíkỳ thựcthực raTrùng khớp
- 别biébiệtđừngLệch nghĩa
- 信息xìnxītín tứcthông tinKhông phải từ tiếng Việt
- 信xìntíntin tưởngTrùng khớp
- 介绍jièshàogiới thiệugiới thiệuTrùng khớp
- 声shēngthanhâm thanh, tiếngLệch nghĩa
- 告诉gàosucáo tốnói vớiKhông phải từ tiếng Việt
- 送sòngtốngtặngLệch nghĩa
- 您nínnâmôngKhông phải từ tiếng Việt
- 消息xiāoxitiêu tứctin, tin tứcKhông phải từ tiếng Việt
- 电话diànhuàđiện thoạiđiện thoạiTrùng khớp
- 为什么wèi shénmevị thập matại saoKhông phải từ tiếng Việt
- 接jiētiếpnhậnKhông phải từ tiếng Việt
- 回复huífùhồi phụctrả lờiBẫy nghĩa
- 来自láizìlai tựđến từKhông phải từ tiếng Việt
- 讲jiǎnggiảngnóiTrùng khớp
- 句jùcâucâu (lượng từ)Trùng khớp
- 认识rènshinhận thứcquen biếtLệch nghĩa
- 指出zhǐchūchỉ xuấtchỉ raKhông phải từ tiếng Việt
- 建议jiànyìkiến nghịđề nghị, gợi ýLệch nghĩa
- 联系liánxìliên hệliên hệ, liên lạcTrùng khớp
- 转发zhuǎnfāchuyển phátchuyển tiếp (tin nhắn, email)Không phải từ tiếng Việt
- 说明shuōmíngthuyết minhgiải thích, nói rõLệch nghĩa
- 对方duìfāngđối phươngbên kia, phía bên kiaLệch nghĩa
- 哪nǎnanàoTrùng khớp
- 谢谢xièxietạ tạcảm ơnTrùng khớp
- 先生xiānshengtiên sinhông, ngàiLệch nghĩa
- 讨论tǎolùnthảo luậnthảo luậnTrùng khớp
- 声音shēngyīnthanh âmâm thanhLệch nghĩa
- 感谢gǎnxiècảm tạcảm ơnTrùng khớp
- 清楚qīngchuthanh sởrõ ràngKhông phải từ tiếng Việt
- 明白míngbaiminh bạchhiểuLệch nghĩa
- 解释jiěshìgiải thíchgiải thíchTrùng khớp
- 欢迎huānyínghoan nghênhchào mừngTrùng khớp
- 交流jiāoliúgiao lưutrao đổi (ý kiến, kinh nghiệm)Lệch nghĩa
- 不用búyòngbất dụngkhông cầnKhông phải từ tiếng Việt
- 哪里nǎlǐna lýđâuKhông phải từ tiếng Việt
- 遇到yùdàongộ đáogặpKhông phải từ tiếng Việt
- 怎样zěnyàngchẩm dạngthế nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 她们tāmentha mônhọ (chỉ nữ)Không phải từ tiếng Việt
- 说话shuōhuàthuyết thoạinói chuyệnKhông phải từ tiếng Việt
- 同意tóngyìđồng ýđồng ýTrùng khớp
- 名字míngzidanh tựtênTrùng khớp
- 晚安wǎn'ānvãn anchúc ngủ ngonKhông phải từ tiếng Việt
- 谈tánđàmnói chuyện, trò chuyệnKhông phải từ tiếng Việt
- 回答huídáhồi đáptrả lờiTrùng khớp
- 加油jiāyóugia ducố lên, cố gắng lênKhông phải từ tiếng Việt
- 祝zhùchúcchúcTrùng khớp
- 收到shōudàothu đáonhận đượcKhông phải từ tiếng Việt
- 语言yǔyánngữ ngônngôn ngữKhông phải từ tiếng Việt
- 意思yìsiý tưý nghĩaLệch nghĩa
- 拒绝jùjuécự tuyệttừ chốiTrùng khớp
- 提醒tíxǐngđề tỉnhnhắc nhởKhông phải từ tiếng Việt
- 借jiètámượnLệch nghĩa
- 打电话dǎ diànhuàđả điện thoạigọi điện thoạiKhông phải từ tiếng Việt
- 听说tīngshuōthính thuyếtnghe nóiKhông phải từ tiếng Việt
- 词cítừtừ ngữTrùng khớp
- 喊hǎnhảmhétKhông phải từ tiếng Việt
- 邀请yāoqǐngyêu thỉnhmờiKhông phải từ tiếng Việt
- 喂wèiuýnàyKhông phải từ tiếng Việt
- 怎么办zěnmebànchẩm ma biệnlàm thế nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 尊重zūnzhòngtôn trọngtôn trọngTrùng khớp
- 说法shuōfǎthuyết phápcách nóiBẫy nghĩa
- 哪个nǎgena cánàoKhông phải từ tiếng Việt
- 答dáđáptrả lờiTrùng khớp
- 怎么样zěnmeyàngchẩm ma dạngthế nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 批评pīpíngphê bìnhphê bìnhTrùng khớp
- 嗯ǹgânừKhông phải từ tiếng Việt
- 见面jiànmiànkiến diệngặp mặtKhông phải từ tiếng Việt
- 对不起duìbuqǐđối bất khởixin lỗiKhông phải từ tiếng Việt
- 聊liáoliêután gẫuKhông phải từ tiếng Việt
- 答应dāyingđáp ứngnhận lờiBẫy nghĩa
- 对话duìhuàđối thoạiđối thoạiTrùng khớp
- 提到tídàođề đáonhắc đếnKhông phải từ tiếng Việt
- 没事méishìmột sựkhông saoKhông phải từ tiếng Việt
- 你好nǐ hǎonhĩ hảoxin chàoKhông phải từ tiếng Việt
- 点头diǎntóuđiểm đầugật đầuKhông phải từ tiếng Việt
- 哪些nǎxiēna tanhững cái nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 庆祝qìngzhùkhánh chúcchúc mừngKhông phải từ tiếng Việt
- 女士nǚshìnữ sĩquý côLệch nghĩa
- 客人kèrénkhách nhânkháchKhông phải từ tiếng Việt
- 寄jìkýgửi (thư, đồ)Bẫy nghĩa
- 原谅yuánliàngnguyên lượngtha thứKhông phải từ tiếng Việt
- 再见zàijiàntái kiếntạm biệtKhông phải từ tiếng Việt
- 遇见yùjiànngộ kiếngặpKhông phải từ tiếng Việt
- 姓xìngtínhhọTrùng khớp
- 哪儿nǎrna nhiđâuKhông phải từ tiếng Việt
- 请问qǐngwènthỉnh vấnxin hỏiKhông phải từ tiếng Việt
- 发送fāsòngphát tốnggửi (tin nhắn, thư điện tử)Không phải từ tiếng Việt
- 祝贺zhùhèchúc hạchúc mừngKhông phải từ tiếng Việt
- 道歉dàoqiànđạo khiểmxin lỗiKhông phải từ tiếng Việt
- 商量shāngliangthương lượngbàn bạcLệch nghĩa
- 常用cháng yòngthường dụngthường dùngTrùng khớp
- 没关系méi guānximột quan hệkhông saoKhông phải từ tiếng Việt
- 开玩笑kāi wánxiàokhai ngoạn tiếunói đùaKhông phải từ tiếng Việt
- 约会yuēhuìước hộicuộc hẹnKhông phải từ tiếng Việt
- 打扰dǎrǎođả nhiễulàm phiềnKhông phải từ tiếng Việt
- 客气kèqikhách khíkhách sáoKhông phải từ tiếng Việt
- 抱歉bàoqiànbão khiểmxin lỗiKhông phải từ tiếng Việt
- 做客zuòkètố kháchlàm kháchKhông phải từ tiếng Việt
- 礼貌lǐmàolễ mạolễ phépKhông phải từ tiếng Việt
- 句子jùzicâu tửcâuKhông phải từ tiếng Việt
- 打招呼dǎ zhāohuđả chiêu hôchào hỏiKhông phải từ tiếng Việt
- 认得rèndenhận đắcnhận raKhông phải từ tiếng Việt
- 请客qǐngkèthỉnh kháchmời kháchKhông phải từ tiếng Việt
- 不客气bú kèqibất khách khíđừng khách sáoKhông phải từ tiếng Việt
- 一块儿yíkuàirnhất khối nhicùng nhauKhông phải từ tiếng Việt
- 回信huíxìnhồi tínhồi âmKhông phải từ tiếng Việt
- 聊天儿liáotiānrliêu thiên nhitán gẫuKhông phải từ tiếng Việt
- 各位gèwèicác vịquý vịTrùng khớp
- 短信duǎnxìnđoản tíntin nhắnKhông phải từ tiếng Việt
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Trường học và học tập 144
- Gia đình và con người 83
- Ăn uống 80
- Thời gian và ngày tháng 159
- Số đếm và đo lường 111
- Vị trí và phương hướng 116
- Đi lại và giao thông 67
- Mua sắm và tiền bạc 72
- Nhà cửa và đồ dùng 78
- Sức khỏe và cơ thể 74
- Cảm xúc và suy nghĩ 202
- Thiên nhiên và thời tiết 87
- Giải trí và sở thích 19
- Công việc và nghề nghiệp 112
- Sinh hoạt hằng ngày 122
- Miêu tả và tính chất 125
- Ngữ pháp và từ nối 149
