Từ vựng tiếng Trung chủ đề chào hỏi và giao tiếp
37 từ vựng tiếng Trung chủ đề chào hỏi và giao tiếp, tất cả thuộc HSK 3.0 cấp 1. Trong đó 6 từ có âm Hán-Việt trùng khớp nghĩa tiếng Việt — học một lần là nhớ — và 16 từ đã lệch nghĩa hoặc là bạn giả, tức là chỗ dễ sai nhất.
Những câu đầu tiên của một cuộc gặp: chào, hỏi tên, cảm ơn, xin lỗi, đồng ý và từ chối. Đây là nhóm từ duy nhất bạn dùng được ngay trong ngày đầu tiên.
- 对duìđốiđúngLệch nghĩa
- 说shuōthuyếtnóiLệch nghĩa
- 给gěicấpchoLệch nghĩa
- 这个zhègegiá cánày, cái nàyKhông phải từ tiếng Việt
- 什么shénmethập macái gìKhông phải từ tiếng Việt
- 没méimộtkhông cóBẫy nghĩa
- 怎么zěnmechẩm mathế nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 谁shéi/shuíthùyai, người nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 你们nǐmennhĩ môncác bạnKhông phải từ tiếng Việt
- 不要búyàobất yếuđừngLệch nghĩa
- 叫jiàokhiếugọi, kêuBẫy nghĩa
- 请qǐngthỉnhmờiLệch nghĩa
- 问wènvấnhỏiTrùng khớp
- 您nínnínôngKhông phải từ tiếng Việt
- 电话diànhuàđiện thoạiđiện thoạiTrùng khớp
- 认识rènshinhận thứcquen biếtLệch nghĩa
- 哪nǎnanàoTrùng khớp
- 谢谢xièxietạ tạcảm ơnTrùng khớp
- 先生xiānshengtiên sinhông, ngàiLệch nghĩa
- 哪里nǎlǐna lýđâuKhông phải từ tiếng Việt
- 她们tāmentha mônhọ (chỉ nữ)Không phải từ tiếng Việt
- 说话shuōhuàthuyết thoạinói chuyệnKhông phải từ tiếng Việt
- 名字míngzidanh tựtênTrùng khớp
- 打电话dǎ diànhuàđả điện thoạigọi điện thoạiTrùng khớp
- 喂wèiuýnàyKhông phải từ tiếng Việt
- 哪个nǎgena cánàoKhông phải từ tiếng Việt
- 怎么样zěnmeyàngchẩm ma dạngthế nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 对不起duìbuqǐđối bất khởixin lỗiLệch nghĩa
- 没事méishìmột sựkhông saoLệch nghĩa
- 你好nǐ hǎonhĩ hảoxin chàoKhông phải từ tiếng Việt
- 哪些nǎxiēna tanhững cái nàoKhông phải từ tiếng Việt
- 女士nǚshìnữ sĩquý côLệch nghĩa
- 再见zàijiàntái kiếntạm biệtLệch nghĩa
- 哪儿nǎrna nhiđâuKhông phải từ tiếng Việt
- 请问qǐngwènthỉnh vấnxin hỏiLệch nghĩa
- 没关系méi guānximột quan hệkhông saoBẫy nghĩa
- 不客气bú kèqibất khách khíđừng khách sáoLệch nghĩa
Nhãn bên phải mỗi từ là quan hệ Hán-Việt: Trùng khớp, Lệch nghĩa, Bẫy nghĩa hoặc Không phải từ tiếng Việt.
Tạo vở tập viết cả chủ đềChủ đề khác
- Trường học và học tập 26
- Gia đình và con người 24
- Ăn uống 20
- Thời gian và ngày tháng 37
- Số đếm và đo lường 30
- Vị trí và phương hướng 24
- Mua sắm và tiền bạc 16
- Nhà cửa và đồ dùng 10
- Sức khỏe và cơ thể 8
- Cảm xúc và suy nghĩ 19
- Thiên nhiên và thời tiết 11
- Công việc và nghề nghiệp 8
- Sinh hoạt hằng ngày 6
- Ngữ pháp và từ nối 14
