去qùkhứ
去 (qù) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "khứ", nghĩa tiếng Việt: đi; đi đến (một nơi); vừa qua (thời gian); bỏ đi; gửi đi. Chữ 去 có 5 nét, thuộc bộ 厶.
Nghĩa của từ 去
động từ
- 1đi
- 2đi đến (một nơi)
- 3vừa qua (thời gian)
- 4bỏ đi
- 5gửi đi
Cách viết chữ 去
Âm Hán-Việt của 去
khứ — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'khứ' là từ cổ, nay ít dùng độc lập, chủ yếu trong từ ghép như 'quá khứ'. Nghĩa 'đi' trong tiếng Việt hiện đại dùng từ thuần Việt 'đi', không dùng 'khứ'.
Câu chuyện hình thành từ 去
Chữ 去 mang bộ 厶 (khư) – một nét vây quanh gợi hình ảnh khép kín, riêng tư. Theo lối chiết tự truyền thống, phần trên của chữ vốn tượng trưng cho một người đang cất bước, còn nét dưới biểu thị điểm xuất phát bị bỏ lại phía sau. Ghép lại, toàn bộ con chữ vẽ ra cảnh một người rời khỏi không gian quen thuộc của mình, dứt khoát bước đi.
Từ hình ảnh “người rời khỏi chỗ cũ” ấy, nghĩa gốc của 去 là đi, rời khỏi. Nhưng cái hay nằm ở chỗ hành động “đi” này không đơn thuần là di chuyển – nó kéo theo một sự biến mất khỏi vị trí ban đầu. Vì thế chữ tự nhiên mở rộng sang nghĩa bỏ đi, mất đi, và khi nói về thời gian, nó chỉ những gì đã vừa qua, đã lùi lại phía sau như chính bóng dáng người ra đi.
Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt khứ hầu như không đứng một mình. Nó nép mình trong những từ ghép quen thuộc như quá khứ – những gì đã đi qua, hay khứ hồi – đi rồi quay về. Nghĩa “đi” vẫn còn đó, nhưng đã thu hẹp và trở nên trừu tượng hơn hẳn so với động tác bước chân cụ thể mà con chữ từng vẽ ra.
Cách ghi nhớ từ 去
Để nhớ nghĩa: 'khứ' trong 'quá khứ' (quá khứ là những gì đã 'đi' qua). Để nhớ chữ: 去 gồm bộ 厶 (khư) ở trên và 土 (thổ) biến thể ở dưới. Theo lối chiết tự truyền thống, phần trên tượng trưng cho người, phần dưới là hang động, diễn tả việc người rời khỏi hang để đi ra ngoài.
Ví dụ với từ 去
我去学校。
Wǒ qù xuéxiào.
Tôi đi đến trường.
你明天去哪儿?
Nǐ míngtiān qù nǎr?
Ngày mai bạn đi đâu?
他去中国了。
Tā qù Zhōngguó le.
Anh ấy đã đi Trung Quốc rồi.
我们一起去吃饭吧。
Wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
去年我去过北京。
Qùnián wǒ qù guo Běijīng.
Năm ngoái tôi đã từng đi Bắc Kinh.
妈妈去商店买东西。
Māma qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Mẹ đi cửa hàng mua đồ.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
