她tātha
她 (tā) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "tha", nghĩa tiếng Việt: cô ấy; chị ấy; bà ấy. Chữ 她 có 6 nét, thuộc bộ 女.
Nghĩa của từ 她
đại từ
- 1cô ấy
- 2chị ấy
- 3bà ấy
Cách viết chữ 她
Âm Hán-Việt của 她
tha — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tha' không phải là từ tiếng Việt đang dùng để chỉ người phụ nữ; tiếng Việt dùng 'cô ấy', 'chị ấy'.
Câu chuyện hình thành từ 她
Chữ 她 mang bộ nữ (女) bên trái, cho thấy đây là một đại từ gắn với nữ giới. Đây là một chữ được tạo ra khá muộn trong lịch sử chữ Hán, xuất hiện vào đầu thế kỷ 20 trong phong trào vận động bình đẳng giới và cải cách ngôn ngữ. Trước đó, đại từ ngôi thứ ba không phân biệt giới tính, tất cả đều dùng chung một chữ 他.
Khi tiếp xúc với các ngôn ngữ phương Tây, giới trí thức Trung Quốc nhận thấy sự cần thiết phải có đại từ riêng cho nữ giới trong văn viết. Chữ 她 ra đời bằng cách thay bộ nhân (亻) trong chữ 他 bằng bộ nữ, tạo nên một ký hiệu phân biệt rõ ràng về giới. Đây là một sáng tạo có chủ đích, không phải là một chữ phát triển tự nhiên từ tượng hình cổ.
Về mặt Hán-Việt, chữ này đọc là tha, nhưng âm đọc này hoàn toàn xa lạ với người Việt khi muốn diễn đạt ý "cô ấy". Trong tiếng Việt, tha mang nghĩa tha thứ hay mang vác, không hề có chức năng đại từ nhân xưng. Đây là trường hợp âm Hán-Việt và nghĩa hiện đại của chữ hoàn toàn tách biệt, không tạo ra bất kỳ liên tưởng tự nhiên nào cho người học.
Cách ghi nhớ từ 她
Chữ 她 gồm bộ 女 (nữ, người phụ nữ) bên trái và chữ 也 (dã) bên phải. Bộ 女 cho biết nghĩa liên quan đến nữ giới, còn 也 chỉ mượn âm để tạo thành âm 'tā'. Nhớ: thấy bộ nữ là biết chỉ phụ nữ, phân biệt với 他 (bộ nhân) chỉ nam giới.
Ví dụ với từ 她
她是我妈妈。
Tā shì wǒ māma.
Bà ấy là mẹ tôi.
她叫什么名字?
Tā jiào shénme míngzi?
Cô ấy tên là gì?
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất xinh đẹp.
你认识她吗?
Nǐ rènshi tā ma?
Bạn có quen cô ấy không?
她不喜欢吃苹果。
Tā bù xǐhuan chī píngguǒ.
Cô ấy không thích ăn táo.
请给她一本书。
Qǐng gěi tā yī běn shū.
Làm ơn đưa cho cô ấy một quyển sách.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
