mǎimãi

phồn thể:

买 (mǎi) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "mãi", nghĩa tiếng Việt: mua. Chữ 买 có 6 nét, thuộc bộ 大.

Nghĩa của từ 买

động từ

  1. mua

Cách viết chữ 买

mãimǎi()

mua

bộ(đại)

Dễ nhầm卖 实

Âm Hán-Việt của

mãi Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'mãi' và nghĩa 'mua' trùng khớp hoàn toàn với từ 'mãi' trong tiếng Việt (ví dụ: mua mãi, thương mãi), là từ đang dùng phổ biến.

Câu chuyện hình thành từ 买

Chữ “mua” trong tiếng Trung hiện đại viết là 买, thuộc bộ 大 (đại – lớn). Nhưng nếu nhìn về dạng phồn thể 買, ta mới thấy rõ cấu trúc gốc: phía trên là 网 (võng – cái lưới), phía dưới là 貝 (bối – vỏ sò, tiền tệ thời cổ). Hình ảnh một chiếc lưới trùm lên đồng tiền gợi ra hành động thu gom, tóm lấy tài vật về mình – đó chính là khái niệm “mua” trong nhận thức của người xưa.

Khi giản thể hóa, phần trên được lược bớt nét, chỉ còn lại nét ngang và nét móc giống như chữ 大 úp ngược, khiến người học khó liên tưởng đến cái lưới ban đầu. Dù hình dạng thay đổi, nghĩa “mua” vẫn được giữ nguyên vẹn qua hàng nghìn năm, từ việc dùng vỏ sò trao đổi hàng hóa cho đến những cú click mua sắm trực tuyến hôm nay.

Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt mãi của chữ này từng là một từ độc lập quen thuộc trong đời sống người Việt cổ. Ngày nay nó ít đứng một mình, nhưng vẫn sống động trong từ ghép “mua mãi” – một cách nói kép Hán-Việt và thuần Việt cùng nghĩa đặt cạnh nhau, như một chứng tích cho thấy hai lớp từ vựng đã từng hòa quyện tự nhiên trong tiếng nói hàng ngày của cha ông.

Cách ghi nhớ từ 买

Để nhớ nghĩa: 'mãi' trong tiếng Việt có nghĩa là mua, như trong 'mua mãi' hay 'thương mãi'. Để nhớ cách viết: chữ 买 gồm bộ 大 (đại, to lớn) ở trên và một nét ngang ở dưới. Theo lối chiết tự truyền thống, có thể hình dung hành động mua bán là việc lớn (大), cần có tiền (nét ngang tượng trưng) mới mua được.

Ví dụ với từ 买

  • 我去超市买水果。

    Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ.

    Tôi đi siêu thị mua trái cây.

  • 你买了几本书?

    Nǐ mǎi le jǐ běn shū?

    Bạn đã mua mấy quyển sách?

  • 妈妈给我买了一件新衣服。

    Māma gěi wǒ mǎi le yī jiàn xīn yīfu.

    Mẹ mua cho tôi một bộ quần áo mới.

  • 他不想买这么贵的东西。

    Tā bù xiǎng mǎi zhème guì de dōngxi.

    Anh ấy không muốn mua đồ đắt như vậy.

  • 请问,在哪里可以买到票?

    Qǐngwèn, zài nǎlǐ kěyǐ mǎi dào piào?

    Xin hỏi, có thể mua vé ở đâu?

  • 我昨天在网上买了一个手机。

    Wǒ zuótiān zài wǎngshang mǎi le yī gè shǒujī.

    Hôm qua tôi đã mua một cái điện thoại trên mạng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License