水shuǐthuỷ

水 (shuǐ) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "thuỷ", nghĩa tiếng Việt: nước; chất lỏng. Chữ 水 có 4 nét.

Nghĩa của từ 水

danh từ

  1. 1nước
  2. 2chất lỏng

Cách viết chữ 水

thuỷshuǐ

nước

bộ水(thuỷ)

Dễ nhầm冰 永

Âm Hán-Việt của 水

thuỷ — Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thuỷ' là từ tiếng Việt phổ biến, thường dùng trong các từ ghép như 'thuỷ sản', 'thuỷ điện', 'đường thuỷ'. Nghĩa 'nước' trong tiếng Việt trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Lượng từ dùng với 水

  • 滴dī→ giọt
  • 杯bēi→ cốc / ly
  • 瓶píng→ chai / lọ

Câu chuyện hình thành từ 水

Chữ 水 là một trong số ít chữ Hán mà người Việt nhìn vào có thể đoán ngay ra nghĩa. Nét vẽ mô phỏng dòng nước đang chảy, với một luồng chính ở giữa và những tia nước nhỏ văng ra hai bên. Bộ thủ của nó cũng chính là 水 (thuỷ), đọc lên đã thấy âm thanh của nước chảy róc rách qua kẽ đá.

Từ hình ảnh dòng nước cụ thể, chữ này mở rộng nghĩa một cách rất tự nhiên: bất kỳ thứ gì có dạng lỏng, chảy được, đều có thể gọi là thuỷ. Trong tiếng Trung hiện đại, người ta vẫn dùng nó để chỉ sông ngòi, và trong y học cổ truyền, thuỷ còn là một trong ngũ hành, đại diện cho sự mềm mại, đi xuống và nuôi dưỡng.

Với tiếng Việt, đây là một trường hợp gần như hoàn hảo của từ Hán-Việt. Thuỷ không chỉ là âm đọc, mà còn là một từ sống, xuất hiện trong hàng loạt từ ghép quen thuộc như thuỷ sản, thuỷ điện, thuỷ thủ. Người học không phải ghi nhớ một âm xa lạ, mà chỉ việc kết nối chữ viết với một từ mình đã dùng hàng ngày.

Cách ghi nhớ từ 水

Chữ 水 (thuỷ) là hình tượng của dòng nước đang chảy, với một luồng chính ở giữa và các tia nước bắn ra hai bên. Bộ thủ của nó cũng chính là 水 (thuỷ), khi đứng làm bộ thủ bên trái thường viết thành ba chấm 氵. Nhìn thấy bộ 氵 là biết từ đó liên quan đến nước, như 河 (hà - sông), 海 (hải - biển).

Ví dụ với từ 水

  • 请给我一杯水。

    Qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.

    Làm ơn cho tôi một cốc nước.

  • 水是生命之源。

    Shuǐ shì shēngmìng zhī yuán.

    Nước là nguồn gốc của sự sống.

  • 这里的水很干净。

    Zhèlǐ de shuǐ hěn gānjìng.

    Nước ở đây rất sạch.

  • 他每天喝很多水。

    Tā měitiān hē hěn duō shuǐ.

    Anh ấy mỗi ngày uống rất nhiều nước.

  • 水开了,可以泡茶了。

    Shuǐ kāi le, kěyǐ pào chá le.

    Nước sôi rồi, có thể pha trà được rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License