今年jīnniánkim niên

今年 (jīnnián) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "kim niên", nghĩa tiếng Việt: năm nay. Từ gồm 2 chữ: 今 (kim) + 年 (niên), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 今年

danh từ

  1. năm nay

Cách viết các chữ trong từ 今年

kimjīn

nay, hiện tại

bộ(nhân)

Dễ nhầm令 合

niênnián()

năm; tuổi

bộ(can)

Dễ nhầm午 牛

Âm Hán-Việt của 今年

kim niên Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'kim niên' và nghĩa 'năm nay' hoàn toàn trùng khớp với từ tiếng Việt hiện đại 'kim niên', tuy ít dùng độc lập nhưng vẫn xuất hiện trong văn phong trang trọng.

Cách ghép từ 今年

kim + niênkim niên

Câu chuyện hình thành từ 今年

Chữ kim (今) mang bộ nhân (人 – người), gợi hình ảnh một cái miệng đang ngậm vật gì đó, theo lối chiết tự truyền thống hàm ý “cái đang ở ngay đây, ngay lúc này”. Nghĩa “nay, hiện tại” của nó trực tiếp chỉ khoảnh khắc đang diễn ra, không phải quá khứ cũng không phải tương lai.

Chữ niên (年) mang bộ can (干), vốn là hình ảnh cây lúa chín cong gánh về nhà. Một năm khép lại bằng mùa gặt, nên chữ này vừa chỉ đơn vị thời gian “năm”, vừa chỉ “tuổi” – những vòng mùa một đời người đi qua.

Khi kim đứng trước niên, hai chữ không ghép thành một khái niệm mới, mà đơn giản là “cái năm đang ở ngay đây”. Đó là cách người Trung Quốc định vị thời gian một cách cụ thể: không nói “năm nay” như một từ riêng, mà nói “năm – hiện tại” như một cụm danh từ được rút gọn tự nhiên trong khẩu ngữ.

Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt kim niên gần như vắng bóng. Ta không nói “kim niên thời tiết tốt”, mà dùng từ thuần Việt “năm nay”. Đây là một trong những trường hợp thú vị: hai chữ Hán rất cơ bản, ai học cũng thuộc, nhưng khi ghép lại lại không hề bước vào đời sống tiếng Việt – minh chứng cho thấy không phải mọi tổ hợp Hán-Việt đều tự động trở thành từ mượn.

Cách ghi nhớ từ 今年

今 (kim) có bộ 人 (nhân, người) bên dưới, theo lối chiết tự truyền thống gợi ý con người đang sống trong hiện tại. 年 (niên) có bộ 干 (can) gợi liên tưởng đến cây cối trải qua một chu kỳ. Ghép lại 'kim niên' là cái năm mà con người đang trải qua ngay lúc này, tức năm nay.

Ví dụ với từ 今年

  • 今年是2024年。

    Jīnnián shì èr líng èr sì nián.

    Năm nay là năm 2024.

  • 我今年二十岁。

    Wǒ jīnnián èrshí suì.

    Tôi năm nay hai mươi tuổi.

  • 今年夏天很热。

    Jīnnián xiàtiān hěn rè.

    Mùa hè năm nay rất nóng.

  • 你今年去中国吗?

    Nǐ jīnnián qù Zhōngguó ma?

    Năm nay bạn có đi Trung Quốc không?

  • 他今年毕业了。

    Tā jīnnián bìyè le.

    Anh ấy năm nay đã tốt nghiệp rồi.

  • 今年冬天会下雪吗?

    Jīnnián dōngtiān huì xià xuě ma?

    Mùa đông năm nay sẽ có tuyết rơi không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License