日rìnhật
日 (rì) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "nhật", nghĩa tiếng Việt: ngày; mặt trời; Nhật Bản. Chữ 日 có 4 nét.
Nghĩa của từ 日
lượng từ · danh từ
- 1ngày
- 2mặt trời
- 3Nhật Bản
Cách viết chữ 日
Âm Hán-Việt của 日
nhật — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'nhật' là từ tiếng Việt đang dùng nhưng nghĩa đã lệch: trong tiếng Việt, 'nhật' thường chỉ dùng trong từ ghép Hán-Việt như 'Nhật Bản', 'nhật thực', không dùng độc lập với nghĩa 'ngày' hay 'mặt trời' như tiếng Trung.
Câu chuyện hình thành từ 日
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn, có một nét ngang hoặc chấm ở giữa – không phải để trang trí, mà để phân biệt với những vòng tròn rỗng khác trong chữ viết cổ. Bộ 日 (nhật) cũng chính là chữ này, mang nghĩa gốc “mặt trời”. Từ hình ảnh mặt trời mọc rồi lặn, người xưa mượn luôn chữ này để chỉ một đơn vị thời gian: một ngày.
Điều thú vị là trong tiếng Trung hiện đại, 日 vẫn một mình gánh cả hai nghĩa “mặt trời” và “ngày”, dùng độc lập thoải mái. Nhưng khi sang tiếng Việt, âm Hán-Việt nhật gần như không bao giờ đứng một mình. Người Việt không nói “nhật mọc” hay “hôm nay là nhật mấy”, mà chỉ gặp nhật nép mình trong các từ ghép: nhật thực, nhật ký, sinh nhật.
Đây là một trường hợp lệch thú vị giữa hai ngôn ngữ: cùng một chữ, cùng một âm đọc gốc, nhưng tiếng Việt đã chọn từ thuần Việt “mặt trời” và “ngày” cho đời sống hàng ngày, chỉ giữ lại nhật như một mảnh ghép văn hoá trong từ Hán-Việt. Nó giống như viên gạch cũ không còn đứng riêng, nhưng vẫn làm nền cho nhiều bức tường khác.
Cách ghi nhớ từ 日
Để nhớ nghĩa: 'Nhật' trong tiếng Việt chỉ còn dùng trong từ ghép như 'Nhật Bản', nhưng trong tiếng Trung, 日 (rì) là từ cơ bản chỉ 'ngày' hoặc 'mặt trời'. Hãy liên tưởng mặt trời mọc lên là bắt đầu một ngày mới.
Để nhớ cách viết: 日 là chữ tượng hình, vốn là hình mặt trời tròn, sau vuông hóa thành hình chữ nhật. Bộ thủ chính là 日 (nhật), chỉ có 4 nét: một nét dọc, một nét gập ngang rồi dọc, và hai nét ngang ngắn ở giữa. Hãy hình dung ô cửa sổ có mặt trời chiếu qua.
Ví dụ với từ 日
今天是一月一日。
Jīntiān shì yī yuè yī rì.
Hôm nay là ngày một tháng một.
日出来了,我们起床吧。
Rì chūlái le, wǒmen qǐchuáng ba.
Mặt trời mọc rồi, chúng ta dậy thôi.
你的生日是几月几日?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ rì?
Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
他星期日去日本。
Tā xīngqīrì qù Rìběn.
Chủ nhật anh ấy đi Nhật Bản.
今日天气很好。
Jīnrì tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
