qiántiền

前 (qián) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "tiền", nghĩa tiếng Việt: trước, phía trước; trước đây, trước kia; tương lai, phía trước. Chữ 前 có 9 nét, thuộc bộ 刀.

Nghĩa của từ 前

danh từ

  1. 1trước, phía trước
  2. 2trước đây, trước kia
  3. 3tương lai, phía trước

Cách viết chữ 前

tiềnqián

trước, phía trước; trước đây

bộ(đao)

Dễ nhầm剪 箭

Âm Hán-Việt của

tiền Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'tiền' là từ tiếng Việt đang dùng với nghĩa 'trước, phía trước', trùng khớp với nghĩa chính của từ này.

Câu chuyện hình thành từ 前

Chữ có bộ (đao – con dao), nhưng ý niệm “phía trước” lại không đến từ lưỡi dao. Theo lối chiết tự truyền thống, phần trên của chữ vốn gợi hình bàn chân dừng lại, còn nét dọc xuyên xuống mang ý “tiến lên”. Kết hợp với bộ đao, người xưa hình dung cảnh dùng dao cắt đứt trở ngại để bước tới – một hình ảnh rất cụ thể cho hành động đi trước, dẫn lối.

Từ hình ảnh ấy, nghĩa “phía trước” trong không gian ra đời một cách tự nhiên. Rồi con người mượn luôn không gian để nói về thời gian: những gì đã qua là “phía sau”, còn những gì sắp tới hoặc đã xảy ra trước đó lại nằm ở “phía trước”. Thành thử vừa chỉ vị trí trước mặt, vừa chỉ quá khứ – một bước chuyển nghĩa tinh tế mà nhiều ngôn ngữ cũng có.

Với tiếng Việt, tiền là một trong những âm Hán-Việt quen thuộc bậc nhất. Ta gặp nó trong tiền tuyến (tuyến trước), tiền đề (đề ra trước), hay trước tiên – một từ thuần Việt nhưng cùng gốc nghĩa. Sự trùng khớp này khiến người học không mấy bỡ ngỡ: hễ thấy tiền là nghĩ ngay đến “trước”, dù là trước trong không gian, thời gian hay thứ tự.

Cách ghi nhớ từ 前

Để nhớ nghĩa: 'tiền' trong tiếng Việt có nghĩa là trước, phía trước, giống hệt nghĩa của 前. Bạn có thể liên tưởng đến các từ ghép Hán-Việt như 'tiền tuyến' (tuyến trước), 'tiền đề' (điều kiện trước).
Để nhớ cách viết: Chữ 前 gồm bộ 刀 (đao, con dao) ở trên và phần dưới giống chữ 月 (nguyệt, mặt trăng) nhưng thực ra là biến thể của chữ 舟 (chu, con thuyền). Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh con thuyền (舟) đứng trước mũi dao (刀) gợi ý về vị trí phía trước, đằng trước. Tổng cộng chữ có 9 nét.

Ví dụ với từ 前

  • 请往前走。

    Qǐng wǎng qián zǒu.

    Mời đi thẳng về phía trước.

  • 学校在超市前边。

    Xuéxiào zài chāoshì qiánbian.

    Trường học ở phía trước siêu thị.

  • 前天是我的生日。

    Qiántiān shì wǒ de shēngrì.

    Hôm kia là sinh nhật của tôi.

  • 我以前没见过他。

    Wǒ yǐqián méi jiànguò tā.

    Tôi chưa từng gặp anh ấy trước đây.

  • 你吃饭前要洗手。

    Nǐ chīfàn qián yào xǐshǒu.

    Trước khi ăn cơm bạn phải rửa tay.

  • 前三个学生请进来。

    Qián sān gè xuésheng qǐng jìnlái.

    Ba học sinh đầu tiên mời vào trong.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License