méimột

phồn thể:

没 (méi) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "một", nghĩa tiếng Việt: không có; chưa; không. Chữ 没 có 7 nét, thuộc bộ 水.

Nghĩa của từ 没

động từ · phó từ

  1. 1không có
  2. 2chưa
  3. 3không

Cách viết chữ 没

mộtméi()

không có; chìm, mất

bộ(thuỷ)

Dễ nhầm设 投

Âm Hán-Việt của

một Bẫy nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.

Âm Hán-Việt 'một' là số 1, nhưng nghĩa tiếng Trung là 'không có, chưa'. Đây là từ đồng âm khác nghĩa hoàn toàn, người học tuyệt đối không được liên tưởng đến số đếm.

Câu chuyện hình thành từ 没

Chữ 没 (một) mang bộ thuỷ (水) – nước, gợi ý rằng ý niệm ban đầu của nó liên quan đến dòng chảy hoặc trạng thái trong nước. Theo lối chiết tự truyền thống, phần bên phải tượng trưng cho một vật bị nhấn chìm, kết hợp với bộ thuỷ tạo nên hình ảnh “chìm trong nước, mất hút dưới mặt nước”. Từ nghĩa gốc “chìm, mất” ấy, chữ dần mở rộng sang ý “không còn, không có”.

Khi đi vào tiếng Trung hiện đại, 没 trở thành một trong những từ phủ định phổ biến nhất, mang nghĩa “chưa” hoặc “không”. Có thể hình dung logic chuyển nghĩa như sau: một vật đã chìm xuống nước thì không còn thấy nữa, cũng như một việc chưa xảy ra thì chưa có mặt trong thực tại. Từ một hình ảnh cụ thể, ngôn ngữ đã trừu tượng hoá để diễn đạt sự vắng mặt, sự phủ định.

Điều thú vị nằm ở âm Hán-Việt một. Trong tiếng Việt, “một” là con số 1 – biểu tượng của sự hiện diện, của cái có đầu tiên. Vậy mà cùng một âm đọc ấy, trong tiếng Trung 没 lại mang nghĩa hoàn toàn trái ngược: “không có”, “chưa có”. Đây là một trường hợp false-friend kinh điển mà người Việt học tiếng Trung dễ vấp phải, bởi tai nghe quen thuộc nhưng nghĩa lại rẽ sang hướng khác hẳn.

Cách ghi nhớ từ 没

Nghĩa: Tuyệt đối không liên hệ 'một' (số 1) với '没' (méi). '没' là phủ định 'không có' hoặc 'chưa'. Hãy nhớ câu quen thuộc '没关係' (méi guānxi - không sao) để ghim nghĩa đúng.
Cách viết: Chữ '没' gồm bộ '水' (thuỷ, nước) bên trái và phần '殳' bên phải. Theo lối chiết tự truyền thống, bộ '水' gợi ý nghĩa gốc là 'chìm, mất' trong nước, từ đó mở rộng ra nghĩa 'không có'. Phần bên phải không mang ý nghĩa riêng trong chữ này.

Ví dụ với từ 没

  • 我没有钱。

    Wǒ méi yǒu qián.

    Tôi không có tiền.

  • 他没去学校。

    Tā méi qù xuéxiào.

    Anh ấy đã không đến trường.

  • 你吃饭了吗?——还没吃。

    Nǐ chīfàn le ma?——Hái méi chī.

    Bạn ăn cơm chưa?——Vẫn chưa ăn.

  • 昨天我没看见他。

    Zuótiān wǒ méi kànjiàn tā.

    Hôm qua tôi đã không nhìn thấy anh ấy.

  • 这里没有水。

    Zhèlǐ méi yǒu shuǐ.

    Ở đây không có nước.

  • 没关系!

    Méi guānxi!

    Không sao đâu!

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License