neni

呢 (ne) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "ni", nghĩa tiếng Việt: trợ từ dùng cuối câu hỏi để hỏi về điều đã nhắc trước đó (Thế còn...?); trợ từ dùng cuối câu hỏi để hỏi vị trí (...ở đâu?); trợ từ dùng cuối câu trần thuật, biểu thị trạng thái hoặc hành động đang tiếp diễn; trợ từ dùng giữa câu để ngắt nghỉ, nhấn mạnh ý phía trước. Chữ 呢 có 8 nét, thuộc bộ 口.

Nghĩa của từ 呢

trợ từ

  1. 1trợ từ dùng cuối câu hỏi để hỏi về điều đã nhắc trước đó (Thế còn...?)
  2. 2trợ từ dùng cuối câu hỏi để hỏi vị trí (...ở đâu?)
  3. 3trợ từ dùng cuối câu trần thuật, biểu thị trạng thái hoặc hành động đang tiếp diễn
  4. 4trợ từ dùng giữa câu để ngắt nghỉ, nhấn mạnh ý phía trước

Cách viết chữ 呢

nine

trợ từ nghi vấn hoặc nhấn mạnh

bộ(khẩu)

Dễ nhầm尼 泥

Âm Hán-Việt của

ni Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'ni' không tạo thành từ có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. Đây là trợ từ ngữ pháp thuần túy của tiếng Trung, không có từ tương đương trong từ vựng tiếng Việt.

Cách ghi nhớ từ 呢

Chữ 呢 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) bên trái và chữ 尼 (ni) bên phải. Bộ 口 gợi ý đây là từ dùng trong lời nói, một trợ từ ngữ khí. Phần 尼 chỉ đóng vai trò gợi âm 'ni', không liên quan đến nghĩa. Để nhớ cách dùng, hãy hình dung đây là từ để 'ní' câu chuyện lại một chút: hoặc là hỏi vặn lại 'thế còn...?', hoặc là nhấn mạnh 'đang... đấy', hoặc là ngắt nghỉ 'ấy à'.

Ví dụ với từ 呢

  • 你好吗?我很好,你呢?

    Nǐ hǎo ma? Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?

    Bạn khỏe không? Tôi rất khỏe, còn bạn thì sao?

  • 我的书呢?

    Wǒ de shū ne?

    Sách của tôi đâu rồi?

  • 他在睡觉呢。

    Tā zài shuìjiào ne.

    Anh ấy đang ngủ đấy.

  • 别着急,我们还有时间呢。

    Bié zháojí, wǒmen hái yǒu shíjiān ne.

    Đừng vội, chúng ta vẫn còn thời gian mà.

  • 这个问题呢,其实很简单。

    Zhège wèntí ne, qíshí hěn jiǎndān.

    Vấn đề này ấy à, thực ra rất đơn giản.

  • 我喜欢吃苹果,你呢?

    Wǒ xǐhuān chī píngguǒ, nǐ ne?

    Tôi thích ăn táo, còn bạn thì sao?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License