tiānthiên

天 (tiān) là một chữ Hán thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "thiên", nghĩa tiếng Việt: ngày; bầu trời; thiên nhiên. Chữ 天 có 4 nét, thuộc bộ 大.

Nghĩa của từ 天

danh từ · lượng từ

  1. 1ngày
  2. 2bầu trời
  3. 3thiên nhiên

Cách viết chữ 天

thiêntiān

trời, thiên nhiên; ngày

bộ(đại)

Dễ nhầm夫 无

Âm Hán-Việt của

thiên Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'thiên' là từ tiếng Việt đang dùng nhưng nghĩa chính đã lệch: 'thiên' trong tiếng Việt thường chỉ trời (như 'thiên đường'), trong khi nghĩa chính ở cấp HSK 1 là lượng từ 'ngày'. Nghĩa 'bầu trời' là nghĩa phụ.

Câu chuyện hình thành từ 天

Chữ thuộc bộ (đại, nghĩa là lớn). Theo lối chiết tự truyền thống, nét ngang trên cùng tượng trưng cho tầng không gian bao la phía trên con người, còn phần bên dưới là hình một người dang rộng tay chân. Ghép lại, ta có hình ảnh con người đứng dưới một vòm rộng lớn – đó chính là bầu trời.

Từ hình ảnh bầu trời, nghĩa của chữ lan sang những gì thuộc về tự nhiên và vũ trụ. Người xưa quan sát mặt trời mọc rồi lặn, lấy chu kỳ đó làm một ngày. Vì thế, cùng một chữ vừa chỉ bầu trời vừa chỉ đơn vị thời gian – một sự chuyển nghĩa rất tự nhiên trong tư duy nông nghiệp cổ đại.

Trong tiếng Việt, âm Hán-Việt thiên vẫn giữ được nét nghĩa “trời” nhưng hầu như không bao giờ đứng một mình. Ta gặp nó trong thiên nhiên, thiên đàng, thiên lý… nhưng để nói “bầu trời” hay “ngày”, người Việt dùng từ thuần Việt. Đây là một trường hợp thú vị: âm đọc còn sống, nhưng phạm vi dùng đã thu hẹp đáng kể so với từ gốc tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 天

Để nhớ nghĩa 'ngày': âm Hán-Việt 'thiên' trong 'thiên thời' (thời tiết) gợi ý về thời gian, từ đó liên hệ đến đơn vị ngày. Để nhớ cách viết: chữ 天 gồm bộ 大 (đại, lớn) và một nét ngang trên cùng. Theo lối chiết tự truyền thống, nét ngang trên cùng tượng trưng cho bầu trời phía trên con người (大), hợp với nghĩa gốc 'trời'.

Ví dụ với từ 天

  • 今天天气很好。

    Jīntiān tiānqì hěn hǎo.

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

  • 我每天喝咖啡。

    Wǒ měi tiān hē kāfēi.

    Tôi ngày nào cũng uống cà phê.

  • 星期天你做什么?

    Xīngqītiān nǐ zuò shénme?

    Chủ nhật bạn làm gì?

  • 三天以后见。

    Sān tiān yǐhòu jiàn.

    Ba ngày nữa gặp nhé.

  • 天上有很多星星。

    Tiān shàng yǒu hěn duō xīngxīng.

    Trên bầu trời có rất nhiều sao.

  • 明天是我的生日。

    Míngtiān shì wǒ de shēngrì.

    Ngày mai là sinh nhật của tôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License