白天báitiānbạch thiên

白天 (báitiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "bạch thiên", nghĩa tiếng Việt: ban ngày. Từ gồm 2 chữ: 白 (bạch) + 天 (thiên), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 白天

danh từ

  1. ban ngày

Cách viết các chữ trong từ 白天

bạchBái

trắng; rõ ràng

bộ(bạch)

Dễ nhầm百 自

thiêntiān

trời, thiên nhiên; ngày

bộ(đại)

Dễ nhầm夫 无

Âm Hán-Việt của 白天

bạch thiên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

“bạch thiên” không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. Người Việt dùng “ban ngày” để diễn đạt khái niệm này.

Lượng từ dùng với 白天

  • cái / ngày

Cách ghép từ 白天

bạch + thiênbạch thiên

Câu chuyện hình thành từ 白天

Chữ bạch (白) vốn chỉ màu trắng, nhưng trong tổ hợp này nó mang một nét nghĩa mở rộng quen thuộc: sự sáng sủa, rõ ràng. Khi bầu trời sáng rõ, không bị màn đêm che phủ, người ta liên tưởng ngay đến ánh sáng ban ngày. Chữ thiên (天) với bộ đại (大) gợi hình một người dang rộng tay chân, phía trên là khoảng không bao la – đó chính là trời, là vòm xanh mà ta ngước lên mỗi ngày.

Ghép lại, bạch thiên vẽ nên một bức tranh trực quan: khoảng trời sáng trắng. Đó không phải là bầu trời đêm đen hay ráng chiều đỏ, mà là bầu trời trong trẻo lúc mặt trời lên cao. Từ hình ảnh cụ thể ấy, nghĩa “ban ngày” hình thành một cách tự nhiên – khoảng thời gian mà ánh sáng mặt trời chiếu rọi, đối lập với bóng tối.

Điều thú vị nằm ở chỗ tiếng Việt không mượn thẳng tổ hợp này. Ta có bạch trong bạch đàn, bạch kim, và thiên trong thiên địa, thiên tai, nhưng không ai nói “bạch thiên” để chỉ ban ngày. Thay vào đó, ông cha ta dùng từ thuần Việt “ban ngày” – “ban” là khoảng thời gian, “ngày” là lúc có ánh sáng. Cùng một ý niệm, nhưng mỗi ngôn ngữ chọn cho mình một cách gọi tên riêng, phản ánh tư duy và thói quen biểu đạt khác biệt.

Cách ghi nhớ từ 白天

Để nhớ nghĩa: “Bạch” (白) là trắng, tượng trưng cho ánh sáng; “thiên” (天) là trời, cũng có nghĩa là ngày. Ánh sáng trời ban ngày hợp thành nghĩa “ban ngày”. Để nhớ cách viết: 白 là bộ thủ của chính nó, hình ảnh mặt trời mọc ló dạng; 天 thuộc bộ 大 (đại, to lớn), người dang tay dưới bầu trời, thêm một nét ngang trên cùng chỉ trời cao.

Ví dụ với từ 白天

  • 现在是白天。

    Xiànzài shì báitiān.

    Bây giờ là ban ngày.

  • 白天很热。

    Báitiān hěn rè.

    Ban ngày rất nóng.

  • 我白天工作。

    Wǒ báitiān gōngzuò.

    Tôi làm việc vào ban ngày.

  • 你白天做什么?

    Nǐ báitiān zuò shénme?

    Bạn làm gì vào ban ngày?

  • 他白天睡觉,晚上学习。

    Tā báitiān shuìjiào, wǎnshang xuéxí.

    Anh ấy ngủ vào ban ngày, tối học bài.

  • 白天不要开灯。

    Báitiān bùyào kāi dēng.

    Ban ngày đừng bật đèn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License