tinhxīng
sao, tinh tú; lấm chấm
bộ日(nhật)
Dễ nhầm是 早
星期日 (xīngqīrì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "tinh kỳ nhật", nghĩa tiếng Việt: Chủ nhật. Từ gồm 3 chữ: 星 (tinh) + 期 (kỳ) + 日 (nhật), tổng cộng 25 nét.
danh từ
tinhxīng
sao, tinh tú; lấm chấm
bộ日(nhật)
Dễ nhầm是 早
kỳqī
kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi
bộ月(nguyệt)
Dễ nhầm欺 旗
nhậtrì
mặt trời; ngày
bộ日(nhật)
Dễ nhầm曰 目
tinh kỳ nhật — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tinh kỳ nhật' không được dùng trong tiếng Việt hiện đại; tiếng Việt dùng từ thuần Việt 'Chủ nhật' hoặc mượn từ Bồ Đào Nha 'Chúa nhật'.
星 tinh + 期 kỳ + 日 nhật → tinh kỳ nhật
Chữ 星 mang bộ nhật (日), gợi hình ảnh những vì sao lấp lánh trên nền trời. Trong cách dùng cổ, 星 không chỉ đơn thuần là ngôi sao, mà còn được dùng để chỉ các vì tinh tú vận hành, từ đó mở rộng nghĩa ra sự phân chia thời gian theo chu kỳ thiên văn.
期 với bộ nguyệt (月) vốn liên quan đến chu kỳ mặt trăng, mang nghĩa một khoảng thời gian định sẵn. Khi ghép 星 và 期 lại, người xưa đã tạo nên khái niệm "tinh kỳ" – chu kỳ bảy ngày được đặt tên theo thất tinh (bảy ngôi sao) trong quan niệm phương Đông, tương tự như tuần lễ trong tiếng Việt.
日 ở cuối cùng chính là ngày Mặt Trời, đại diện cho ngày đầu tiên và cũng là ngày cuối cùng trong chu kỳ này. Cả cụm 星期日 vì thế mang nghĩa "ngày của sao Mặt Trời trong tuần", tức Chủ nhật.
Điều thú vị là dù tiếng Việt không dùng âm "tinh kỳ nhật", nhưng cách đặt tên ngày trong tuần của ta cũng đi từ số thứ tự (thứ Hai, thứ Ba…) và kết thúc bằng Chủ nhật – một từ gốc Hán khác hẳn, mang sắc thái tôn giáo hơn là thiên văn.
Để nhớ nghĩa: 'tinh' (星) là sao, 'kỳ' (期) là khoảng thời gian, 'nhật' (日) là ngày – ngày của sao kỳ hạn, tức ngày được ấn định trong tuần, ở đây là Chủ nhật. Để nhớ cách viết: 星 có bộ 日 (nhật, mặt trời) ở trên và 生 (sinh) ở dưới, gợi ý những vì sao sinh ra dưới bầu trời; 期 có bộ 月 (nguyệt, mặt trăng) bên trái và 其 (kỳ) bên phải, mặt trăng liên quan đến chu kỳ thời gian; 日 là hình ảnh mặt trời, chỉ ngày.
星期日是周末的最后一天。
Xīngqīrì shì zhōumò de zuìhòu yī tiān.
Chủ nhật là ngày cuối cùng của cuối tuần.
这个星期日你有空吗?
Zhège xīngqīrì nǐ yǒu kòng ma?
Chủ nhật này bạn có rảnh không?
我们星期日去公园玩吧。
Wǒmen xīngqīrì qù gōngyuán wán ba.
Chủ nhật chúng mình đi công viên chơi nhé.
他每个星期日都去教堂。
Tā měi gè xīngqīrì dōu qù jiàotáng.
Anh ấy Chủ nhật nào cũng đi nhà thờ.
星期日早上我想睡懒觉。
Xīngqīrì zǎoshang wǒ xiǎng shuì lǎnjiào.
Sáng Chủ nhật tôi muốn ngủ nướng.
星期日商店几点开门?
Xīngqīrì shāngdiàn jǐ diǎn kāimén?
Chủ nhật cửa hàng mấy giờ mở cửa?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License