火车 (huǒchē) là một từ tiếng Trung thuộc HSK1, đọc âm Hán-Việt là "hỏa xa", nghĩa tiếng Việt: tàu hỏa; xe lửa. Từ gồm 2 chữ: 火 (hỏa) + 车 (xa), tổng cộng 8 nét.
Nghĩa của từ 火车
danh từ
- 1tàu hỏa
- 2xe lửa
Cách viết các chữ trong từ 火车
Âm Hán-Việt của 火车
hỏa xa — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hỏa xa' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với 'tàu hỏa', không có sự lệch nghĩa nào.
Lượng từ dùng với 火车
- 列liè→ đoàn
- 节jié→ toa
- 班bān→ chuyến
- 趟tàng→ chuyến
Cách ghép từ 火车
火 hỏa + 车 xa → hỏa xa
Câu chuyện hình thành từ 火车
Chữ 火 vẽ hình ngọn lửa đang bốc lên, mang nghĩa “lửa”. Chữ 车 chỉ chung các loại xe cộ có bánh lăn trên đường. Khi ghép lại, 火车 gợi lên hình ảnh một cỗ xe chạy bằng sức lửa – khác hẳn xe ngựa hay xe kéo quen thuộc thời xưa.
Cái tên này ra đời từ chính nguyên lý hoạt động của đầu máy hơi nước thời kỳ đầu. Người ta đốt lửa trong lò để đun sôi nước, hơi nước bành trướng đẩy piston chuyển động, kéo theo cả đoàn tàu nặng trĩu. “Xe lửa” chính là cách gọi mộc mạc mà chính xác: chiếc xe lấy lửa làm sức mạnh.
Trong tiếng Việt, hỏa xa là từ Hán-Việt được giữ nguyên vẹn cả âm lẫn nghĩa. Người Việt còn gọi là “tàu hỏa” hay “xe lửa”, đều xoay quanh hình ảnh ngọn lửa và phương tiện di chuyển. Cả ba cách gọi cùng chỉ về một thứ, cho thấy sức mạnh của hình ảnh “lửa” trong việc định danh phát minh làm thay đổi thế giới này.
Cách ghi nhớ từ 火车
Để nhớ nghĩa: 'hỏa' là lửa, 'xa' là xe, ghép lại thành 'xe lửa' – chính là tàu hỏa, phương tiện chạy bằng hơi nước ngày xưa. Để nhớ cách viết: 火 là bộ hỏa (lửa), hình ảnh ngọn lửa đang bốc lên với hai tia lửa hai bên. 车 là bộ xa (xe), theo lối chiết tự truyền thống, giống hình chiếc xe với hai bánh và trục ở giữa. Hai chữ ghép lại tạo nên hình ảnh chiếc xe có lửa – rất trực quan để nhớ từ này.
Ví dụ với từ 火车
火车来了。
Huǒchē lái le.
Tàu hỏa đến rồi.
我坐火车去北京。
Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
火车站在哪儿?
Huǒchē zhàn zài nǎr?
Ga tàu hỏa ở đâu?
这列火车很快。
Zhè liè huǒchē hěn kuài.
Đoàn tàu hỏa này rất nhanh.
他喜欢看火车。
Tā xǐhuan kàn huǒchē.
Cậu ấy thích ngắm tàu hỏa.
火车票多少钱?
Huǒchē piào duōshao qián?
Vé tàu hỏa bao nhiêu tiền?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
